Danh sách các cá nhân là hội viên được cấp chứng chỉ hành nghề đợt 1 (thi ngày 19/10/2018)

STT Họ và tên Năm sinh Trình độ chuyên môn Mã số chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng
1 Lê Văn Ninh 1986 Kỹ sư xây dựng cầu đường KTE-00043795
2 Lê Thành Trung 1979 Kỹ sư xây dưng KTE-00043796
3 Nguyễn Tiến Hải 1986 Kỹ sư kỹ thuật xây dựng KTE-00043797
4 Hoàng Đạo Học 1991 Kỹ sư kinh tế xây dựng KTE-00043798
5 Nguyễn Thị Kim Tuyết 1989 Kỹ sư vận tải KTE-00043799
6 Nguyễn Thị Huế 1983 Kỹ sư kinh tế xây dựng và quản lý dự án KTE-00043800
7 Lê Đức Hạnh 1983 Cử nhân kinh tế KTE-00043801
8 Nguyễn Thị Phương Thảo 1979 Cử nhân kinh tế KTE-00043802
9 Mai Văn Tú 1988 Kỹ sư kinh tế xây dựng KTE-00043803
10 Nguyễn Tự Trung 1975 Cử nhân kinh tế KTE-00043804
11 Đào Xuân Dũng 1974 Cử nhân kinh tế KTE-00043805
12 Nguyễn Thành Lâm 1974 Cử nhân kế toán và tài chính doanh nghiệp KTE-00043806
13 Nguyễn Ngọc Tuyến 1980 Cử nhân kinh tế KTE-00043807
14 Đặng Hiền Lương 1983 Kỹ sư xây dựng KTE-00043808
15 Phạm Huy Khải 1982 Kỹ sư thủy lợi KTE-00043809
16 Đào Thanh Tú 1981 Kỹ sư kinh tế xây dựng KTE-00043810
17 Lã Quang Trung 1985 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp KTE-00043811
18 Nguyễn Quốc Trung 1981 Kỹ sư tự động hóa thiết kế cầu đường KTE-00043812
19 Lê Đức Lương 1977 Cử nhân kinh tế KTE-00043813
20 Nguyễn Thanh Khiết 1974 Cử nhân kinh tế KTE-00043814
21 Doãn Văn Tỉnh 1983 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp KTE-00043815
22 Nguyễn Quốc Hoan 1981 Kỹ sư kinh tế xây dựng KTE-00043816
23 Nguyễn Thị Hoài Anh 1987 KS Công nghệ kỹ thuật cơ khí KTE-00043817
24 Nguyễn Phạm Song Thương 1984 KS Cơ khí chuyên dùng KTE-00011574
25 Nguyễn Thị Thúy Hằng 1985 Cử nhân kinh tế KTE-00043818

Văn bản số 929/HĐXD-VP ngày 12/11/2018 của Cục Quản lý hoạt động xây dựng gửi Hội Kinh tế xây dựng cấp mã số chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân.

Văn bản số 929/HĐXD-VP ngày 12/11/2018 của Cục Quản lý hoạt động xây dựng gửi Hội Kinh tế xây dựng cấp mã số chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân.