Danh sách các cá nhân là hội viên được cấp chứng chỉ hành nghề đợt 5 (thi ngày 25/01/2019)

STT Họ và tên Năm sinh Trình độ chuyên môn Mã số chứng chỉ hành nghề
1 Nguyễn Ngọc Duy 16/10/1990 Thạc sỹ  kinh tế Xây dựng KTE-00051438
2 Nguyễn Hữu Phú 20/09/1984 Kỹ sư xây dựng KTE-00051439
3 Tạ Thị Trang 03/09/1990 Kỹ sư kinh tế xây dựng KTE-00051440
4 Nguyễn Thị Nga 21/10/1990 Kỹ sư kinh tế xây dựng KTE-00051441
5 Nguyễn Đức Minh 12/03/1982 Kỹ sư Cảng & Đường thủy KTE-00051442
6 Trịnh Thị Thảo 17/11/1992 Kinh tế xây dựng KTE-00051443
7 Đào Phú Nhất 03/08/1981 Thạc sỹ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông KTE-00051444
8 Đàm Văn Quý 16/07/1981 Kỹ sư Công trình thuỷ lợi KTE-00051445
9 Lê Trung Kiên 07/02/1984 Kỹ sư xây dựng KTE-00051446
10 Tạ Thị Minh Tuyết 14/08/1991 Kĩ sư Kinh tế Xây dựng KTE-00051447
11 Trần Đăng Dũng 09/07/1991 Kỹ sư  kỹ thuật  công trình xây dựng KTE-00051448
12 Ngô Xuân Chính 11/12/1981 Kỹ sư công trình giao thông công chính KTE-00051449
13 Hà Thị Vân Anh 07/04/1993 Kỹ sư Kinh tế Xây dựng KTE-00051450
14 Nguyễn Xuân Bảy 29/03/1979 Kỹ sư công trình Thủy Lợi KTE-00051451
15 Đinh Thị Thúy Hồng 04/08/1985 Kỹ sư kỹ thuật tài nguyên nước KTE-00051452
16 Lương Hồng Kỳ 29/11/1988 Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị KTE-00051453
17 Nguyễn Bá Minh 07/04/1978 Kinh tế xây dựng KTE-00051454
18 Nguyễn Văn Phúc 25/10/1989 Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông KTE-00051455
19 Nguyễn Sơn Lâm 30/12/1979 Kỹ sư thủy lợi KTE-00051456
20 Đoàn Văn Bôn 25/10/1981 Kinh tế xây dựng KTE-00051457
21 Nguyễn Văn Toán 13/08/1989 Kinh tế xây dựng KTE-00051458