DANH SÁCH CÁC CÁ NHÂN ĐƯỢC HỘI KINH TẾ XÂY DỰNG VIỆT NAM CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG THEO QUYẾT ĐỊNH 21/QĐ-VACE NGÀY 25 THÁNG 08 NĂM 2022

Căn cứ kết quả kiểm tra hồ sơ là kết quả sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề đã được Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của Hội Kinh tế Xây dựng Việt Nam, Cục Quản lý hoạt động xây dựng cấp mã số chứng chỉ hành nghề xây dựng cho 296 cá nhân có kết quả đạt yêu cầu như sau:

Danh sách các cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng

(Kèm theo Quyết định số 21/QĐ-VACE ngày 25/08/ 2022 của Ban Thường vụ Hội Kinh tế xây dựng Việt Nam)

Số TTMã số chứng chỉ hành nghềHọ và tênNgày sinhSố CMND/ TCCĐịa chỉ thường trúTrình độ chuyên môn
1KTE-00151545Kiều Thanh Dương17/03/1979001079053843Đội 2, Đại Định, Tam Hưng, Thanh Oai, Hà NộiKỹ sư Cấp thoát nước
2KTE-00151546Hoàng Vũ Hoán12/05/1974181860747Hưng Lộc, TP. Vinh, T. Nghệ AnKỹ sư Công trình thủy lợi
3KTE-00151547Lê Thanh Sơn25/12/1980182291248Phường Bến Thủy, TP. Vinh, T. Nghệ AnKỹ sư Hệ thống điện
4KTE-00151548Trịnh Anh Thái19/08/1985187758904Phường Trường Thi, TP. Vinh, T. Nghệ AnKỹ sư Kỹ thuật công trình
5KTE-00151549Hà Đức Phương28/08/19850300850149883 Ngõ 78 Thái Thịnh, P. Ngã Tư Sở, Q. Đống Đa, TP. Hà NộiKỹ sư Công trình thủy lợi
6KTE-00084151Trần Quốc Thuần10/10/1977040077013758Số 1 Ngõ 21, NĐ/Cảnh, Khối 20, Phường Hưng Bình, TP. Vinh, T. Nghệ AnKỹ sư Hệ thống điện
7KTE-00006378Trần Thị Hằng15/06/1979001179001339Ngõ 2 QT, Phường Quang Trung, Q. Hà Đông, TP. Hà NộiCao đẳng Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ
8KTE-00088583Nghiêm Quang Hưng16/12/1986031086013143Tổ 59, Phường Tương Mai, Hoàng Mai, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật tài nguyên nước
9KTE-00149736Bạch Tiến Đạt02/01/1995082095013010Ấp Giồng Tân, Tăng Hòa, Gò Công Đông, Tiền GiangKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
10KTE-00047067Lê Đình Thôi27/11/1977191390560Hương Chữ, Hương Trà, Thừa Thiên – HuếKỹ sư Xây dựng Thủy lợi – Thủy điện
11KTE-00146436Phạm Hoàng Huy15/03/1992049092013742Thôn An Thọ, X. Tam An, H. Phú Ninh, T. Quảng NamKỹ sư Kinh tế xây dựng
12KTE-00086337Chu Mạnh Quân21/12/1986036086022318Thôn Hồng Phú, Mỹ Tân, Mỹ Lộc, Nam ĐịnhThạc sĩ Xây dựng công trình thủy
13KTE-00151551Phạm Thị Mai Thu18/08/1985037185000451V25, T/Thể Viện KHVN, Tổ 19, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật điện
14KTE-00028749Nguyễn Công Vương28/12/1988027088001942Thôn Làng Công, Hoàn Sơn, Tiên Du, Bắc NinhKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
15KTE-00151552Phạm Thanh Trà14/12/1983034083000257TDP 11, Nhân Mỹ, Mỹ Đình 1, Nam Từ Liêm, Hà NộiKỹ sư Công trình thủy điện
16KTE-00151553Nguyễn Trung Kiên14/10/1978182167300P. Lê Lợi, TP. Vinh, T. Nghệ AnKỹ sư Kinh tế xây dựng
17KTE-00151554Nguyễn Thị Thủy06/04/1983111856939Phú Nghĩa, Chương Mỹ, Hà NộiKỹ sư Công trình thủy lợi
18KTE-00151555Nguyễn Thị Quyên07/09/1983172206023Thôn Tân Lương, X. Đông Lĩnh, TP. Thanh Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Công trình thủy lợi
19KTE-00135832Nguyễn Huy Du13/06/197701302445133 Ngõ 307A, Bạch Mai, Hai Bà Trưng, Hà NộiKỹ sư Xây dựng công trình Biển – Dầu khí
20KTE-00089832Nguyễn Văn Thái16/09/1984036084005274P306-V3 KĐT Đặng Xá, Cổ Bi, Gia Lâm, Hà NộiKỹ sư Xây dựng cầu đường
21KTE-00151560Nguyễn Văn Thái10/10/1988186652367Xã Ngọc Sơn, H. Thanh Chương, T. Nghệ AnKỹ sư Kinh tế xây dựng
22KTE-00151561Đặng Huy Việt02/07/1987058087000737KP5, Bảo An, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, T. Ninh ThuậnCao đẳng Kinh tế xây dựng
23KTE-00150032Vương Quốc Lâm24/07/198100108101231316 Hàng Quạt, Phường Hàng Gai, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà NộiTrung cấp Xây dựng dân dụng
24KTE-00151562Nguyễn Lê Khoa10/12/1995231014666Thị trấn K’Bang, H. K’Bang, T. Gia LaiKỹ sư Kỹ thuật tàu thủy
25KTE-00151565Trần Quốc Toàn28/02/1992215309133Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình ĐịnhCao đẳng Kinh tế xây dựng
26KTE-00146380Hoàng Nguyễn Ngọc Tân02/09/1995077095003320Tân Thành, Quảng Thành, Châu Đức, Bà Rịa – Vũng TàuCao đẳng Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
27KTE-00151566Lê Minh Thoa04/04/1980037180005238Ngõ 597 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân Nam, Thanh Xuân, Hà NộiKỹ sư Công trình thủy điện
28KTE-00084161Nguyễn Quang Thuấn06/12/1976111371705Minh Tân, Phú Xuyên, Hà NộiKỹ sư Kinh tế thủy lợi
29KTE-00060116Lê Văn Cương19/05/198403808400846710 Nguyễn Khắc Viện, Trường Thi, TP. Thanh Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Kinh tế công nghiệp
30KTE-00151567Hoàng Anh Minh11/03/1975001075003997Tổ 94 Hào Nam, Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà NộiKỹ sư Kinh tế cơ khí
31KTE-00151568Trần Thị Mai Phương01/03/198503418500563813A BĐ 56 Đường Cầu Bươu, Mậu Lương, Kiến Hưng, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Công trình thủy lợi
32KTE-00149979Bùi Văn Đạt06/08/1995031095013149Phúc Hải, Đa Phúc, Dương Kinh, Hải PhòngKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
33KTE-00150023Lương Ngọc Hùng20/11/1992101071850T50, K5, Hà Khẩu, TP. Hạ Long, T. Quảng NinhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
34KTE-00016818Trịnh Đức Huy21/10/1972027072000238Cổ Loan Thương, Ninh Tiến, TP. Ninh Bình, T. Ninh BìnhKỹ sư Kinh tế xây dựng
35KTE-00036967Ngô Quốc Khánh Trình06/03/1990051090007147TDP Lộ Bản, Phổ Ninh, TX. Đức Phổ, T. Quảng NgãiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
36KTE-00149989Ngô Đức Tiến04/10/19700310700027225/1/30 Ngô Gia Tự, TDP E5, Cát Bi, Hải An, Hải PhòngKiến trúc sư
37KTE-00150031Triệu Hoàng Hưng18/09/198300108301025834 Tổ 38, Hào Nam, Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà NộiTrung cấp Xây dựng dân dụng
38KTE-00151569Phạm Thị Hoa02/03/1995034195001149Đông Hà, Đông Hưng, Thái BìnhKỹ sư Kinh tế xây dựng
39KTE-00151570Nguyễn Thị Minh Hường19/05/1982034182002853Châu Sơn, Phủ Lý, Hà NamKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
40KTE-00036768Nguyễn Bá Thuận10/05/1984035084003087TK. Bình Giang, Bình Mỹ, Bình Lục, Hà NamKỹ sư Xây dựng cầu đường
41KTE-00120889Phạm Thị Thúy16/05/1992036192006687CH 2202-CT2b, Yên Sở, Hoàng Mai, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
42KTE-00140320Trần Kim Long17/02/1990285194453Tổ 1, KP Hưng Phú, P. Hưng Chiến, TX. Bình Long, T. Bình PhướcKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
43KTE-00103986Phạm Văn Tuấn11/10/1990031090009929Thôn Phú Hậu, Thị trấn Cát Tiên, Phú Cát, Bình ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
44KTE-00151571Trần Anh Tuấn01/01/1985001085019582Số 6, Ngõ 1, Lê Hồng Phong, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Điện công nghiệp và dân dụng
45KTE-00085975Lê Tuấn Anh02/09/1988001088004814Tổ 2, Phú Lãm, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
46KTE-00151573Nguyễn Quang Luyện31/05/1988001088046252Thôn Thế Hiển, X. Dân Hòa, Thanh Oai, Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
47KTE-00151574Nguyễn Văn Quân29/05/1978001078028878Thôn Cát Động, Thị trấn Kim Bài, H. Thanh Oai, TP. Hà NộiKỹ sư Xây dựng cầu đường
48KTE-00129395Trần Việt Thoại02/07/1993035093008774Thôn Ba Làng, Thanh Phong, Thanh Liêm, Hà NamCao đẳng Công nghệ kỹ thuật xây dựng
49KTE-00151575Nguyễn Dũng Minh17/01/1989045089004480Thôn Tân Tài, Tân Lập, Hướng Hóa, Quảng TrịCao đẳng Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
50KTE-00065285Nguyễn Văn Trung01/06/1991241323574Thôn 3, Krông Jing, M’Drắk, Đắk LắkKỹ sư Xây dựng
51KTE-00055997Thái Việt Thái19/05/1985096085014465Khóm 4, Tân Xuyên, TP. Cà Mau, T. Cà MauKỹ sư Xây dựng công trình
52KTE-00151577Đoàn Thị Thảo19/12/1986080445162P. Sông Hiến, TP. Cao Bằng, T. Cao BằngKỹ sư Công trình thủy lợi
53KTE-00151578Trần Minh Nguyệt28/05/1986080447644P. Hợp Giang, TP. Cao Bằng, T. Cao BằngKỹ sư Kỹ thuật tài nguyên nước
54KTE-00116611Nguyễn Hòa Huy Hoàng09/09/1980013598388P211 Ngách 1/33 Khâm Thiên, Đống Đa, Hà NộiKỹ sư Công nghệ Nhiệt – Lạnh
55KTE-00004954Trần Văn Tuyến20/08/198303608301943182 Văn Tiến Dũng, VCN, Phước Hải, Nha Trang, Khánh HòaKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
56KTE-00138769Hồ Đắc Quảng Nam12/12/199206409200007526 Đường 15, Gò Công, P. Long Thạnh Mỹ, Quận 9, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
57KTE-00058016Đặng Đình Nam29/06/1982036082010218Thôn 2, Mỹ Hưng, Mỹ Lộc, Nam địnhKỹ sư Kinh tế xây dựng
58KTE-00075108Nguyễn Trường Thọ18/03/1990024090022505Thôn Trường Thịnh, Quang Thịnh, Lạng Giang, Bắc GiangKỹ sư Kinh tế xây dựng
59KTE-00139525Nguyễn Quyết Tiến26/06/1979026079007914TDP Lá Sen, Thị trấn Thổ Tang, Vĩnh Tường, Vĩnh PhúcKỹ sư Xây dựng cầu đường
60KTE-00118117Phạm Văn Nam02/02/1986121546946Xã Tự Lạn, H. Việt Yên, T. Bắc GiangKỹ sư KT Công trình – Cầu đường
61KTE-00042646Lê Trọng Quyết20/12/1982024082005785TDP Sậm, Thị trấn Kép, Lạng Giang, Bắc GiangKỹ sư Thủy nông – Cải tạo đất
62KTE-00007634Đặng Đức Thành24/06/1984024084001043TDP Thanh Bình, Thị trấn Kép, Lạng Giang, Bắc GiangKỹ sư Xây dựng cầu đường
63KTE-00149534Đặng Văn Nghiệp05/07/1987121773211Xã Tân Dĩnh, H. Lạng Giang, T. Bắc GiangKỹ sư Xây dựng cầu đường
64KTE-00149533Nguyễn Văn Sang30/09/1992024092003285Thôn Hố Vầu, Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc GiangKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
65KTE-00151579Trần Thanh Hải02/12/1990042090012501Đông Thái, Tùng Ảnh, Đức Thọ, Hà TĩnhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
66KTE-00151580Nguyễn Thị Lên16/10/1995030195003004Tân Hương, Ninh Giang, Hải DươngKỹ sư Kinh tế xây dựng
67KTE-00151581Hà Thúy Quỳnh18/07/197300117300681922 Ngõ 123A, Thụy Khuê, Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
68KTE-00115673Trần Nhật Đức29/08/1992036092008632Yên Hồng, Ý Yên, Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
69KTE-00151583Nguyễn Văn Minh28/11/1991030091001733Thôn Thọ Trương, Lam Sơn, Thanh Miện, Hải DươngKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
70KTE-00040169Nguyễn Dung13/02/1979001079051723Thôn 10, Hát Môn, Phúc Thọ, Hà NộiKỹ sư Xây dựng cầu đường
71KTE-00005334Lê Thành Duy16/09/1985036085000102Kiều Mai, Phú Diễn, Từ Liêm, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật hạ tầng đô thị
72KTE-00040365Hoàng Anh Dũng25/04/1977011873035Nhà máy Cơ khí 4, Hải Bối, Đông Anh, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
73KTE-00151585Nguyễn Đoàn Thế05/10/1992052092006171Thôn An Thành, Nhơn Lộc, TX. An Nhơn, Bình ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
74KTE-00023365Mai Hiển Cường07/02/1978168394241Thị trấn Bình Mỹ, H. Bình Lục, T. Hà NamKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
75KTE-00150085Nguyễn Văn Anh16/10/1981030081013942Khu 3, Thanh Bình, TP. Hải Dương, T. Hải DươngKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
76KTE-00149786Hoàng Kỳ Giang14/08/1983049083004787Khu phố 3, Thị trấn Núi Thành, H. Núi Thành, T. Quảng NamKỹ sư Xây dựng
77KTE-00151586Võ Minh Huy30/04/197604907600180708 Mạc Đĩnh Chi, Cẩm Châu, TP. Hội An, T. Quảng NamKỹ sư Xây dựng cầu đường
78KTE-00151587Trương Bá Thực05/06/1989173148428Xã Lộc Tân, H. Hậu Lộc, T. Thanh HóaKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
79KTE-00055106Vũ Duy Đức31/08/1992034092010793P2515 TTTM Xa La, Phúc La, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
80KTE-00042638Ngô Thị Hà Liên29/11/1991122041417Thị trấn Vôi, H. Lạng Giang, T. Bắc GiangKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
81KTE-00042639Nguyễn Duy Hảo20/07/1984024084001050TDP Sậm, Thị trấn Kép, Lạng Giang, Bắc GiangKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
82KTE-00104678Thân Văn Toàn16/03/1992024092010773Thôn 3, Hương Lạc, Lạng Giang, Bắc GiangKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
83KTE-00065214Lê Tiến Hùng04/08/1979036079000230Đô thị Mỗ Lao, Mộ Lao, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Xây dựng cầu đường
84KTE-00151592Hồ Văn Ân07/12/1992241443293TDP 2, TT. Krông Năng, Krông Năng, Đắk LắkKỹ sư Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
85KTE-00139440Phạm Văn Tân26/10/1962052062000521TDP Thuận Phát, Cam Thuận, TP. Cam Ranh, T. Khánh HòaKỹ sư Xây dựng
86KTE-00151594Nguyễn Minh Hiếu########121841825Thị trấn Chũ, H. Lục Ngạn, T. Bắc GiangKỹ sư Kinh tế xây dựng
87KTE-00135610Phan Hoàng Thông15/07/1982049082021549Bàu Cầu, Hòa Châu, Hòa Vang, Đà NẵngKỹ sư Xây dựng Thủy lợi – Thủy điện
88KTE-00130993Hồ Đắc Lê Phan16/09/19811914356381/93 Đào Duy Từ, TP. Huế, T. Thừa Thiên – HuếKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
89KTE-00151597Trần Quyết Huy26/04/1983054083000029606/20/17 QL 13, Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
90KTE-00151598Trần Đức Chung28/01/1995001095008754Thôn 3, Đông Mỹ, Thanh Trì, Hà NộiKỹ sư Quản lý xây dựng
91KTE-00151599Chu Thị Liên17/09/1991033191000414Thôn Hòa Bình Hạ, X. Tân Tiến, Văn Giang, Hưng YênKỹ sư Kinh tế xây dựng
92KTE-00018472Dương Trần Quốc Thống15/01/1981049081009306Thôn Tam Bình, X. Tam Nghĩa, Núi Thành, Quảng NamKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
93KTE-00084975Trần Văn Dự11/02/1977034077005025KĐTM Văn Khê, La Khê, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Thủy nông – Cải tạo đất
94KTE-00151601Nguyễn Văn Hoàng Bách26/07/1990049090025939Phước Xuyên, TT. Nam Phước, Duy Xuyên, Quảng NamKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
95KTE-00151603Trần Quang Vinh26/11/1989036089000682C17P12 Văn Miếu, TP. Nam Định, T. Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật đô thị
96KTE-00149429Nguyễn Anh Quyết25/05/1995036095000170Quang Trung, Vụ Bản, Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
97KTE-00149430Trần Trung Phong12/09/1997036097013041Xóm 8, Nghĩa An, Nam Trực, Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
98KTE-00149428Nguyễn Thị Vân21/07/1992019192003863Xóm Kiều Chính, Xuân Phương, Phú Bình, Thái NguyênKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
99KTE-00151604Lã Đắc Quyết16/12/1983031083014045Thôn Xuân Chiếng, Ngũ Phúc, Kiến Thụy, Hải PhòngKỹ sư Công trình thủy
100KTE-00061937Huỳnh Ái Phương26/08/1991312128694Ấp 10, Mỹ Thành Nam, Cai Lậy, T. Tiền GiangKỹ sư Xây dựng cầu đường
101KTE-00120362Nguyễn Chí Tăng07/05/1986036086011719Xóm 5, Đồng Sơn, Nam Trực, Nam ĐịnhKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
102KTE-00151609Trần Quế Hương18/10/1984121472415Xã Ninh Sơn, H. Việt Yên, T. Bắc GiangKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
103KTE-00151610Nguyễn Văn Hòa12/05/1986121641371Xã Dĩnh Trì, TP. Bắc Giang, T. Bắc GiangKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
104KTE-00151611Đoàn Khánh Minh02/09/1986044086003859Phường Ba Đồn, Ba Đồn, Quảng BìnhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
105KTE-00100895Nguyễn Duy Hưng29/09/1993035093002070Phúc Thành, Châu Giang, Duy Tiên, Hà NamKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
86KTE-00151594Nguyễn Minh Hiếu########121841825Thị trấn Chũ, H. Lục Ngạn, T. Bắc GiangKỹ sư Kinh tế xây dựng
87KTE-00135610Phan Hoàng Thông15/07/1982049082021549Bàu Cầu, Hòa Châu, Hòa Vang, Đà NẵngKỹ sư Xây dựng Thủy lợi – Thủy điện
88KTE-00130993Hồ Đắc Lê Phan16/09/19811914356381/93 Đào Duy Từ, TP. Huế, T. Thừa Thiên – HuếKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
89KTE-00151597Trần Quyết Huy26/04/1983054083000029606/20/17 QL 13, Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
90KTE-00151598Trần Đức Chung28/01/1995001095008754Thôn 3, Đông Mỹ, Thanh Trì, Hà NộiKỹ sư Quản lý xây dựng
91KTE-00151599Chu Thị Liên17/09/1991033191000414Thôn Hòa Bình Hạ, X. Tân Tiến, Văn Giang, Hưng YênKỹ sư Kinh tế xây dựng
92KTE-00018472Dương Trần Quốc Thống15/01/1981049081009306Thôn Tam Bình, X. Tam Nghĩa, Núi Thành, Quảng NamKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
93KTE-00084975Trần Văn Dự11/02/1977034077005025KĐTM Văn Khê, La Khê, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Thủy nông – Cải tạo đất
94KTE-00151601Nguyễn Văn Hoàng Bách26/07/1990049090025939Phước Xuyên, TT. Nam Phước, Duy Xuyên, Quảng NamKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
95KTE-00151603Trần Quang Vinh26/11/1989036089000682C17P12 Văn Miếu, TP. Nam Định, T. Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật đô thị
96KTE-00149429Nguyễn Anh Quyết25/05/1995036095000170Quang Trung, Vụ Bản, Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
97KTE-00149430Trần Trung Phong12/09/1997036097013041Xóm 8, Nghĩa An, Nam Trực, Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
98KTE-00149428Nguyễn Thị Vân21/07/1992019192003863Xóm Kiều Chính, Xuân Phương, Phú Bình, Thái NguyênKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
99KTE-00151604Lã Đắc Quyết16/12/1983031083014045Thôn Xuân Chiếng, Ngũ Phúc, Kiến Thụy, Hải PhòngKỹ sư Công trình thủy
100KTE-00061937Huỳnh Ái Phương26/08/1991312128694Ấp 10, Mỹ Thành Nam, Cai Lậy, T. Tiền GiangKỹ sư Xây dựng cầu đường
101KTE-00120362Nguyễn Chí Tăng07/05/1986036086011719Xóm 5, Đồng Sơn, Nam Trực, Nam ĐịnhKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
102KTE-00151609Trần Quế Hương18/10/1984121472415Xã Ninh Sơn, H. Việt Yên, T. Bắc GiangKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
103KTE-00151610Nguyễn Văn Hòa12/05/1986121641371Xã Dĩnh Trì, TP. Bắc Giang, T. Bắc GiangKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
104KTE-00151611Đoàn Khánh Minh02/09/1986044086003859Phường Ba Đồn, Ba Đồn, Quảng BìnhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
105KTE-00100895Nguyễn Duy Hưng29/09/1993035093002070Phúc Thành, Châu Giang, Duy Tiên, Hà NamKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
106KTE-00149405Nguyễn Trọng Nghĩa08/02/1991025091002885Khu Hibrand, ĐT Văn Phú, Phú La, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
107KTE-00149611Võ Phương Trang27/12/1984052084016492Mỹ Long, Cát Hưng, Phù Cát, Bình ĐịnhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
108KTE-00130623Ngô Quang Hiến05/10/198803608800159738 Đỗ Huy Liêu, TP. Nam Định, T. Nam ĐịnhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
109KTE-00104564Lê Đình Dũng15/03/1982038082014475Phố Giắt, Thị trấn Triệu Sơn, Triệu Sơn, Thanh HóaKỹ sư Xây dựng cầu đường
110KTE-00151614Phạm Thành Trung27/02/1993030093006385Thôn Đào Lạng, Văn Hội, Ninh Giang, Hải DươngKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
111KTE-00149474Lê Bá Hà13/12/1994038094030258Thôn Thái Lai, Thái Hòa, Triệu Sơn, Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
112KTE-00151615Lê Quốc Phát25/08/1990051090019970Điền Chánh, Nghĩa Điền, Tư Nghĩa, Quảng NgãiKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
113KTE-00151617Trần Thị Mừng08/12/19880241880027113/1 Ngách 42A, Tổ 16, Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
114KTE-00151618Đào Ngọc Trung26/05/1979001079028686Tổ 29, Thượng Thanh, Long Biên, Hà NộiKỹ sư Điện tử viễn thông
115KTE-00151619Nguyễn Thị Tường Vy06/08/1993205723554Tây Sơn Đông, Duy Hải, Duy Xuyên, Quảng NamKỹ sư Quản lý xây dựng
116KTE-00151620Đào Văn Hà19/08/1990001090033652Tổ 35, Ngọc Thụy, Long Biên, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
117KTE-00151621Trần Hoàng Việt18/09/1978037078006379Số 1, Ngách 74/27 Thượng Thanh, Long Biên, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
118KTE-00109982Lê Văn Út10/06/1980051080015163Thôn Tân Phước, Tịnh Đông, Sơn Tịnh, Quảng NgãiKỹ sư Công trình thủy lợi
119KTE-00151622Nguyễn Văn Hạnh09/03/1980034080004430Tổ 13, Yên Nghĩa, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Xây dựng cầu đường
120KTE-00151623Lương Thị Phượng10/05/1986034186002932CC 21 tầng Ba La, Phú La, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Kinh tế thủy lợi
121KTE-00109767Giáp Thế Anh06/12/1984024084022028Việt Lập, Tân Yên, Bắc GiangKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
122KTE-00151624Nguyễn Trường Sơn23/10/1987049087008943Tổ 3, Thanh Đông, Cẩm Thanh, TP. Hội An, T. Quảng NamKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
123KTE-00094894Lê Duy Doãn23/02/1980049080011438Khối phố 4, Vĩnh Điện, TX. Điện Bàn, T. Quảng NamKỹ sư Xây dựng cầu đường
124KTE-00151625Đỗ Đức Thuận17/05/1969090766206P. Quang Trung, TP. Thái Nguyên, T. Thái NguyênKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
125KTE-00151626Nguyễn Khởi Phong17/10/1987096087010748Ấp 4, Khánh Thuận, U Minh, Cà MauKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
126KTE-00151627Nguyễn Đình Tứ19/11/1977001077017413Thôn Bài Lâm Hạ, Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật điện
127KTE-00062778Nguyễn Văn Hợp16/01/1984027084003579Tổ 5, KĐT Đặng Xá, Đặng Xá, Gia Lâm, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật tài nguyên nước
128KTE-00151629Phạm Thị Thu Hà05/08/1996036196005426Hải Đường, Hải Hậu, Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật công trình biển
129KTE-00149431Lại Đăng Trung26/04/199200109201289258D Nguyễn Hữu Huân, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà NộiKỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông
130KTE-00151630Trần Thị Thu Hồng13/03/1996036196000263Xóm 5, Xuân Trung, Xuân Trường, Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
131KTE-00047889Trần Ngọc Tây05/12/1981049081012600Thôn Hà Thanh, Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng NamKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
132KTE-00145958Đinh Văn Thăng22/02/1981172404094Thăng Long, Nông Cống, Thanh HóaKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
133KTE-00151631Nguyễn Đức Dũng16/12/1991001091010847Dục Nội, Việt Hùng, Đông Anh, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
134KTE-00146977Hà Văn Lin10/08/1985261018675Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình ThuậnKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
135KTE-00124051Nguyễn Tuấn Long30/04/197600107602819152/562 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Tây Hồ, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
136KTE-00151634Trần Văn Thành27/07/1986034086006266Quang Trung, TP. Thái Bình, T. Thái BìnhKỹ sư Kỹ thuật đô thị
137KTE-00034799Dương Thị Mỹ08/06/1992001192042022B1101, số 7 Trần Phú, Tổ 3, Văn Quán, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
138KTE-00151635Lê Đình Hiện11/01/1995017095000064TT. Cầu Bươu, Thanh Liệt, Thanh Trì, Hà NộiKỹ sư Quản lý xây dựng
139KTE-00151636Lê Sỹ Tùng12/08/1990038090005969Hoằng Hà, Hoằng Hóa, Thanh HóaKỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông
140KTE-00151637Nguyễn Việt Anh04/12/1994034094008983P.206 E9 TT Phương Mai, Phương Mai, Đống Đa, Hà NộiKỹ sư kinh tế xây dựng; Thạc sĩ Quản lý xây dựng
 (Danh sách này có 140 người)

Danh sách các cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật

(Kèm theo Quyết định số 21/QĐ-VACE ngày 25/08/ 2022 của Ban Thường vụ Hội Kinh tế xây dựng Việt Nam)

Số TTMã số chứng chỉ hành nghềHọ và tênNgày sinhSố CMND/ TCCĐịa chỉ thường trúTrình độ chuyên môn
1KTE-00151550Bùi Thanh Việt05/09/1977079077001844Tổ 4, Ấp 4, Phước Vĩnh An, Củ Chi, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
2KTE-00061766Ngô Thanh Phúc12/08/1981080081005966Ấp Đức Hạnh 1, Đức Lập Hạ, Đức Hòa, Long AnKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
3KTE-00086337Chu Mạnh Quân21/12/1986036086022318Thôn Hồng Phú, Mỹ Tân, Mỹ Lộc, Nam ĐịnhThạc sĩ Xây dựng công trình thủy
4KTE-00115290Vũ Ngọc Huyên18/03/1984022084014048Thôn Đông Thành, Đông Xá, Vân Đồn, Quảng NinhKỹ sư Xây dựng công trình
5KTE-00151556Phạm Bá Thanh25/09/198401708400188818 Hoàng Đạo Thành, Kim Giang, Thanh Xuân, Hà NộiKỹ sư Xây dựng
6KTE-00097475Nguyễn Tuấn Anh04/04/198101357167952A Ngõ Hòa Bình 6, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
7KTE-00074984Đỗ Văn Trong10/04/1987036087014295Căn 1804 N03t5, Khu ĐNGiao, Xuân Tảo, Bắc Từ Liêm, Hà NộiKỹ sư Xây dựng cầu đường
8KTE-00151557Đặng Văn Hùng02/06/1984035084000377Số 27 Ngõ  64, Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
9KTE-00151558Đinh Đức Thắng01/04/1986034086007371A67 BĐ 00, LK19a, LK19b, X7, Dương Nội, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Điện – Tự động hóa XHCN
10KTE-00022164Hoàng Thị Huế23/05/1974036174003164Số 7 Lê Quý Đôn, Thống Nhất, TP. Nam Định, T. Nam ĐịnhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
11KTE-00151559Nguyễn Tuấn Minh02/06/1980079080011774172 Hoàng Diệu 2, KP4, Linh Chiểu, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
12KTE-00151560Nguyễn Văn Thái10/10/1988186652367Xã Ngọc Sơn, H. Thanh Chương, T. Nghệ AnKỹ sư Kinh tế xây dựng
13KTE-00151561Đặng Huy Việt02/07/1987058087000737KP5, Bảo An, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, T. Ninh ThuậnCao đẳng Kinh tế xây dựng
14KTE-00015684Nguyễn Thanh Tuấn28/05/1982121430489P. Hoàng Văn Thụ, TP. Bắc Giang, T. Bắc GiangKiến trúc sư
15KTE-00038896Phùng Minh Vũ02/10/1990025090002399Khu 19 Hoàng Xá, Thanh Thủy, Phú ThọKỹ sư Cơ sở hạ tầng giao thông
16KTE-00151563Nguyễn Văn Tuấn13/06/1995035095007061Xã Thanh Hương, H. Thanh Liêm, T. Hà NamCao đẳng Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
17KTE-00064717Hoàng Thanh Tùng30/04/1993035093007375Thôn Dương Xá, Thanh Hà, Thanh Liêm, Hà NamKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
18KTE-00098721Phạm Tuấn Anh18/12/1984037084005831Tổ 20, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cảng – Đường thủy
19KTE-00151564Hồ Minh Thuận10/06/1983075083008638Khu 4, Ấp Cát Lái, Phú Hữu, Nhơn Trạch, Đồng NaiKỹ sư Điện công nghiệp
20KTE-00151565Trần Quốc Toàn28/02/1992215309133Mỹ Lộc, Phù Mỹ, Bình ĐịnhCao đẳng Kinh tế xây dựng
21KTE-00146380Hoàng Nguyễn Ngọc Tân02/09/1995077095003320Tân Thành, Quảng Thành, Châu Đức, Bà Rịa – Vũng TàuCao đẳng Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
22KTE-00095084Nguyễn Thành Luân10/09/1988054088006447An Cư, Tuy An, Phú YênKỹ sư Xây dựng
23KTE-00107152Lê Đức Bình01/06/197804907802585210/13 Trần Nhật Duât,, Phường Tân Định, Quận 1, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Xây dựng
24KTE-00146500Dương Quý Đô23/07/1991031091011790Xóm 12, Hy Tái, Hồng Thái, An Dương, Hải PhòngKỹ sư Điện công nghiệp và dân dụng
25KTE-00149989Ngô Đức Tiến04/10/19700310700027225/1/30 Ngô Gia Tự, TDP E5, Cát Bi, Hải An, Hải PhòngKiến trúc sư
26KTE-00150031Triệu Hoàng Hưng18/09/198300108301025834 Tổ 38, Hào Nam, Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà NộiTrung cấp Xây dựng dân dụng
27KTE-00030897Nguyễn Văn Thụ25/07/1986034086002009Quang Trung, Kiến Xương, Thái BìnhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
28KTE-00140320Trần Kim Long17/02/1990285194453Tổ 1, KP Hưng Phú, P. Hưng Chiến, TX. Bình Long, T. Bình PhướcKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
29KTE-00103986Phạm Văn Tuấn11/10/1990031090009929Thôn Phú Hậu, Thị trấn Cát Tiên, Phú Cát, Bình ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
30KTE-00135738Bùi Văn Vinh02/10/1991036091001829Giao Hà, Giao Thủy, Nam ĐịnhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
31KTE-00151576Vũ Văn Hải12/05/1984037084005926Tân Tây Đô, Tân Lập, Đan Phượng, Hà NộiKỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
32KTE-00042646Lê Trọng Quyết20/12/1982024082005785TDP Sậm, Thị trấn Kép, Lạng Giang, Bắc GiangKỹ sư Thủy nông – Cải tạo đất
33KTE-00007634Đặng Đức Thành24/06/1984024084001043TDP Thanh Bình, Thị trấn Kép, Lạng Giang, Bắc GiangKỹ sư Xây dựng cầu đường
34KTE-00063601Mai Thế Anh15/02/1977024077000695Thôn Tân Văn 1, Tân Dĩnh, Lạng Giang, Bắc GiangKỹ sư Cơ khí chuyên dùng
35KTE-00149534Đặng Văn Nghiệp05/07/1987121773211Xã Tân Dĩnh, H. Lạng Giang, T. Bắc GiangKỹ sư Xây dựng cầu đường
36KTE-00149533Nguyễn Văn Sang30/09/1992024092003285Thôn Hố Vầu, Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc GiangKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
37KTE-00135821Nguyễn Đức Thịnh29/07/1985035085005755Tổ 8, Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, T. Hà NamKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
38KTE-00151579Trần Thanh Hải02/12/1990042090012501Đông Thái, Tùng Ảnh, Đức Thọ, Hà TĩnhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
39KTE-00151582Vũ Ngọc Điệp21/02/1985033085000610Hưng Đạo, Tiên Lữ, Hưng YênKỹ sư Công nghệ kỹ thuật cơ khí
40KTE-00151584Tạ Đức Thắng02/12/197700107702221924 Ngách 18, Ngõ Gốc Đề, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà NộiKỹ sư Xây dựng công trình
41KTE-00150085Nguyễn Văn Anh16/10/1981030081013942Khu 3, Thanh Bình, TP. Hải Dương, T. Hải DươngKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
42KTE-00018467Dương Văn Hoàng29/10/1970049070018134Số 7 Bùi Chát, Tổ 40, Hòa Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà NẵngKỹ sư Xây dựng cầu đường
43KTE-00151587Trương Bá Thực05/06/1989173148428Xã Lộc Tân, H. Hậu Lộc, T. Thanh HóaKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
44KTE-00042638Ngô Thị Hà Liên29/11/1991122041417Thị trấn Vôi, H. Lạng Giang, T. Bắc GiangKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
45KTE-00042639Nguyễn Duy Hảo20/07/1984024084001050TDP Sậm, Thị trấn Kép, Lạng Giang, Bắc GiangKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
46KTE-00151588Trần Văn Thái10/09/1993024093012449Thôn Tân Lập, Thái Đào, Lạng Giang, Bắc GiangKỹ sư Kỹ thuật cơ khí
47KTE-00151589Nguyễn Văn Thái26/01/1995122196347Xã An Hà, H. Lạng Giang, T. Bắc GiangKỹ sư Kỹ thuật điện, điện tử
48KTE-00104678Thân Văn Toàn16/03/1992024092010773Thôn 3, Hương Lạc, Lạng Giang, Bắc GiangKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
49KTE-00028919Lê Xuân Hoàng17/07/1981024081000459Căn 1106 CC Him Lam TB2, Thạch Bàn, Long Biên, Hà NộiKỹ sư Xây dựng cầu đường
50KTE-00151590Nguyễn Đỗ Khoa03/09/1984024084001375Thôn Bo Non, Hương Vĩ, Yên Thế, Bắc GiangKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
51KTE-00151591Đào Quang Huy30/07/1981027081012048Phố Nguyễn Trãi, Ninh Xá, TP. Bắc Ninh, T. Bắc NinhKỹ sư Công nghệ môi trường
52KTE-00067685Võ Công Lợi04/12/1990186786083Xóm Bắc Lai, Phú Thành, Yên Thành, Nghệ AnKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
53KTE-00151593Nguyễn Ánh Ni06/06/1990051090018799Tịnh Đông, Sơn Tịnh, Quảng NgãiKỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
54KTE-00151594Nguyễn Minh Hiếu33115121841825Thị trấn Chũ, H. Lục Ngạn, T. Bắc GiangKỹ sư Kinh tế xây dựng
55KTE-00151595Nguyễn Mạnh Thắng05/02/1978031078002626Số 82/161 Thiên Lôi, Vĩnh Niệm, Lê Chân, Hải PhòngKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
56KTE-00130993Hồ Đắc Lê Phan16/09/19811914356381/93 Đào Duy Từ, TP. Huế, T. Thừa Thiên – HuếKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
57KTE-00151596Lê Thanh Hào20/04/1990058090000702Khu phố 1, TT. Phước Dân, Ninh Phước, Ninh ThuậnCao đẳng Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
58KTE-00151598Trần Đức Chung28/01/1995001095008754Thôn 3, Đông Mỹ, Thanh Trì, Hà NộiKỹ sư Quản lý xây dựng
59KTE-00151599Chu Thị Liên17/09/1991033191000414Thôn Hòa Bình Hạ, X. Tân Tiến, Văn Giang, Hưng YênKỹ sư Kinh tế xây dựng
60KTE-00151600Lê Anh Mạnh12/11/1983040083000194P 10A07 Azsky, Định Công, Hoàng Mai, hà NộiKỹ sư Xây dựng Thủy lợi – Thủy điện
61KTE-00084975Trần Văn Dự11/02/1977034077005025KĐTM Văn Khê, La Khê, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Thủy nông – Cải tạo đất
62KTE-00151602Đào Thanh Việt14/10/1975030075005640P 1401, 27A1, CT2, KĐT GL, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà NộiKỹ sư Công nghệ hóa học
63KTE-00125943Nguyễn Công Khanh23/04/1977017077000153Số 25 Lê Quý Đôn 2, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
64KTE-00125928Hoàng Công Đạt20/09/1996027096011350Thôn Song Quỳnh, TT. Gia Bình, Gia Bình, Bắc NinhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
65KTE-00142919Nguyễn Thế Ngọc27/02/1981121388472Thị trấn Thắng, H. Hiệp Hòa, T. Bắc GiangKỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng
66KTE-00070200Lê Phước Thanh09/06/1978049078001229Tổ 51, Hòa Hải, Ngũ Hành Sơn, Đà NẵngKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
67KTE-00089995Trần Lê Minh03/06/1971010071001293P317-C3, Kim Liên, Đống Đa, Hà NộiKỹ sư Điện tử
68KTE-00149429Nguyễn Anh Quyết25/05/1995036095000170Quang Trung, Vụ Bản, Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
69KTE-00149430Trần Trung Phong12/09/1997036097013041Xóm 8, Nghĩa An, Nam Trực, Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
70KTE-00149428Nguyễn Thị Vân21/07/1992019192003863Xóm Kiều Chính, Xuân Phương, Phú Bình, Thái NguyênKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
71KTE-00151605Nguyễn Văn Quang03/08/1979001079047284Thôn Dậu 2, Di Trạch, Hoài Đức, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
72KTE-00151606Vũ Việt Anh30/05/1994063404796P. Duyên Hải, TP. Lào Cai, T. Lào CaiKỹ sư Kinh tế xây dựng
73KTE-00151607Vũ Xuân Thủy12/02/1984026084016464TDP Cả Đông, Nam Viêm, TP. Phúc Yên, T. Vĩnh PhúcKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
74KTE-00117785Chu Xuân Dương10/08/1987131423704Khu 1, Thanh Vinh, TX. Phú Thọ, T. Phú ThọKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
75KTE-00016526Phạm Doãn Đức14/05/1963140515700P. Ngọc Châu, TP. Hải Dương, T. Hải DươngKỹ sư Công trình thủy lợi
76KTE-00151608Nguyễn Huy Lâm19/09/1985001085022920Phòng 7 No Va, TT K5, TDP 3, Mộ Lao, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
77KTE-00151611Đoàn Khánh Minh02/09/1986044086003859Phường Ba Đồn, Ba Đồn, Quảng BìnhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
78KTE-00151612Đoàn Hồng Đức01/08/1984034084004658Đề Thám. TP. Thái Bình, T. Thái BìnhThạc sĩ Kỹ thuật cơ khí và điều khiển
79KTE-00151613Nguyễn Hoàng Hà26/09/198601357830619/234 Trường Chinh, Khương Thượng, Đống Đa, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật điện
80KTE-00130623Ngô Quang Hiến05/10/198803608800159738 Đỗ Huy Liêu, TP. Nam Định, T. Nam ĐịnhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
81KTE-00104564Lê Đình Dũng15/03/1982038082014475Phố Giắt, Thị trấn Triệu Sơn, Triệu Sơn, Thanh HóaKỹ sư Xây dựng cầu đường
82KTE-00151614Phạm Thành Trung27/02/1993030093006385Thôn Đào Lạng, Văn Hội, Ninh Giang, Hải DươngKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
83KTE-00149474Lê Bá Hà13/12/1994038094030258Thôn Thái Lai, Thái Hòa, Triệu Sơn, Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
84KTE-00151616Trần Văn Giang25/09/1979035079010795254 Ngõ Văn Chương, Phường Văn Chương, Đống Đa, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
85KTE-00151618Đào Ngọc Trung26/05/1979001079028686Tổ 29, Thượng Thanh, Long Biên, Hà NộiKỹ sư Điện tử viễn thông
86KTE-00109982Lê Văn Út10/06/1980051080015163Thôn Tân Phước, Tịnh Đông, Sơn Tịnh, Quảng NgãiKỹ sư Công trình thủy lợi
87KTE-00109767Giáp Thế Anh06/12/1984024084022028Việt Lập, Tân Yên, Bắc GiangKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
88KTE-00151626Nguyễn Khởi Phong17/10/1987096087010748Ấp 4, Khánh Thuận, U Minh, Cà MauKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
89KTE-00151628Hồ Xuân Trường28/06/1987051087011172Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, T. Quảng NgãiKỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
90KTE-00151629Phạm Thị Thu Hà05/08/1996036196005426Hải Đường, Hải Hậu, Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật công trình biển
91KTE-00149431Lại Đăng Trung26/04/199200109201289258D Nguyễn Hữu Huân, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà NộiKỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông
92KTE-00151631Nguyễn Đức Dũng16/12/1991001091010847Dục Nội, Việt Hùng, Đông Anh, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
93KTE-00151632Cao Thị Oánh04/11/1980035180002072Tổ 12, Hai Bà Trưng, Phủ Lý, Hà NamTrung học Xây dựng công nghiệp và dân dụng
94KTE-00151633Vũ Thị Tuyết Nhung25/11/1983164148695P. Châu Sơn, TP. Tam Điệp, T. Ninh BìnhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
95KTE-00151634Trần Văn Thành27/07/1986034086006266Quang Trung, TP. Thái Bình, T. Thái BìnhKỹ sư Kỹ thuật đô thị
(Danh sách này có 95 người)

Danh sách các cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông

(Kèm theo Quyết định số 21/QĐ-VACE ngày 25/08/ 2022 của Ban Thường vụ Hội Kinh tế xây dựng Việt Nam)

Số TTMã số chứng chỉ hành nghềHọ và tênNgày sinhSố CMND/ TCCĐịa chỉ thường trúTrình độ chuyên môn
1KTE-00151550Bùi Thanh Việt05/09/1977079077001844Tổ 4, Ấp 4, Phước Vĩnh An, Củ Chi, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
2KTE-00086337Chu Mạnh Quân21/12/1986036086022318Thôn Hồng Phú, Mỹ Tân, Mỹ Lộc, Nam ĐịnhThạc sĩ Xây dựng công trình thủy
3KTE-00151557Đặng Văn Hùng02/06/1984035084000377Số 27 Ngõ  64, Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
4KTE-00022164Hoàng Thị Huế23/05/1974036174003164Số 7 Lê Quý Đôn, Thống Nhất, TP. Nam Định, T. Nam ĐịnhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
5KTE-00151572Phan Đức Hạnh03/12/1984001084010654Ngõ 9 Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà NộiKiến trúc sư
6KTE-00085975Lê Tuấn Anh02/09/1988001088004814Tổ 2, Phú Lãm, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7KTE-00151573Nguyễn Quang Luyện31/05/1988001088046252Thôn Thế Hiển, X. Dân Hòa, Thanh Oai, Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
8KTE-00151574Nguyễn Văn Quân29/05/1978001078028878Thôn Cát Động, Thị trấn Kim Bài, H. Thanh Oai, TP. Hà NộiKỹ sư Xây dựng cầu đường
9KTE-00042646Lê Trọng Quyết20/12/1982024082005785TDP Sậm, Thị trấn Kép, Lạng Giang, Bắc GiangKỹ sư Thủy nông – Cải tạo đất
10KTE-00007634Đặng Đức Thành24/06/1984024084001043TDP Thanh Bình, Thị trấn Kép, Lạng Giang, Bắc GiangKỹ sư Xây dựng cầu đường
11KTE-00149533Nguyễn Văn Sang30/09/1992024092003285Thôn Hố Vầu, Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc GiangKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
12KTE-00101372Nguyễn Trung Hiếu16/07/1984026084006281P404-D14, TDP2, KĐT Đặng Xá, Cổ Bi, Gia Lâm, Hà NộiKỹ sư Xây dựng
13KTE-00151584Tạ Đức Thắng02/12/197700107702221924 Ngách 18, Ngõ Gốc Đề, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà NộiKỹ sư Xây dựng công trình
14KTE-00151587Trương Bá Thực05/06/1989173148428Xã Lộc Tân, H. Hậu Lộc, T. Thanh HóaKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
15KTE-00042638Ngô Thị Hà Liên29/11/1991122041417Thị trấn Vôi, H. Lạng Giang, T. Bắc GiangKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
16KTE-00042639Nguyễn Duy Hảo20/07/1984024084001050TDP Sậm, Thị trấn Kép, Lạng Giang, Bắc GiangKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
17KTE-00104678Thân Văn Toàn16/03/1992024092010773Thôn 3, Hương Lạc, Lạng Giang, Bắc GiangKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
18KTE-00151595Nguyễn Mạnh Thắng05/02/1978031078002626Số 82/161 Thiên Lôi, Vĩnh Niệm, Lê Chân, Hải PhòngKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
19KTE-00130993Hồ Đắc Lê Phan16/09/19811914356381/93 Đào Duy Từ, TP. Huế, T. Thừa Thiên – HuếKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
20KTE-00151598Trần Đức Chung28/01/1995001095008754Thôn 3, Đông Mỹ, Thanh Trì, Hà NộiKỹ sư Quản lý xây dựng
21KTE-00151599Chu Thị Liên17/09/1991033191000414Thôn Hòa Bình Hạ, X. Tân Tiến, Văn Giang, Hưng YênKỹ sư Kinh tế xây dựng
22KTE-00151600Lê Anh Mạnh12/11/1983040083000194P 10A07 Azsky, Định Công, Hoàng Mai, hà NộiKỹ sư Xây dựng Thủy lợi – Thủy điện
23KTE-00125928Hoàng Công Đạt20/09/1996027096011350Thôn Song Quỳnh, TT. Gia Bình, Gia Bình, Bắc NinhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
24KTE-00142919Nguyễn Thế Ngọc27/02/1981121388472Thị trấn Thắng, H. Hiệp Hòa, T. Bắc GiangKỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng
25KTE-00149429Nguyễn Anh Quyết25/05/1995036095000170Quang Trung, Vụ Bản, Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
26KTE-00149430Trần Trung Phong12/09/1997036097013041Xóm 8, Nghĩa An, Nam Trực, Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
27KTE-00149428Nguyễn Thị Vân21/07/1992019192003863Xóm Kiều Chính, Xuân Phương, Phú Bình, Thái NguyênKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
28KTE-00151605Nguyễn Văn Quang03/08/1979001079047284Thôn Dậu 2, Di Trạch, Hoài Đức, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
29KTE-00151606Vũ Việt Anh30/05/1994063404796P. Duyên Hải, TP. Lào Cai, T. Lào CaiKỹ sư Kinh tế xây dựng
30KTE-00151607Vũ Xuân Thủy12/02/1984026084016464TDP Cả Đông, Nam Viêm, TP. Phúc Yên, T. Vĩnh PhúcKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
31KTE-00117785Chu Xuân Dương10/08/1987131423704Khu 1, Thanh Vinh, TX. Phú Thọ, T. Phú ThọKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
32KTE-00016526Phạm Doãn Đức14/05/1963140515700P. Ngọc Châu, TP. Hải Dương, T. Hải DươngKỹ sư Công trình thủy lợi
33KTE-00119603Nguyễn Thanh Tú16/06/1989186639303P. Đông Vĩnh, TP. Vinh, T. Nghệ AnKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường bộ
34KTE-00077563Nguyễn Quang Vinh16/06/1984052084019850175/87/25 Đ số 2, Tăng Nhơn Phú B, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường bộ
35KTE-00074507Trần Xuân Hà08/03/19760360760080487/20 Đường 385 Tăng Nhơn Phú A, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Xây dựng cầu đường
36KTE-00130623Ngô Quang Hiến05/10/198803608800159738 Đỗ Huy Liêu, TP. Nam Định, T. Nam ĐịnhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
37KTE-00104564Lê Đình Dũng15/03/1982038082014475Phố Giắt, Thị trấn Triệu Sơn, Triệu Sơn, Thanh HóaKỹ sư Xây dựng cầu đường
38KTE-00149474Lê Bá Hà13/12/1994038094030258Thôn Thái Lai, Thái Hòa, Triệu Sơn, Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
39KTE-00151615Lê Quốc Phát25/08/1990051090019970Điền Chánh, Nghĩa Điền, Tư Nghĩa, Quảng NgãiKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
40KTE-00151616Trần Văn Giang25/09/1979035079010795254 Ngõ Văn Chương, Phường Văn Chương, Đống Đa, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
41KTE-00151628Hồ Xuân Trường28/06/1987051087011172Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, T. Quảng NgãiKỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
42KTE-00151629Phạm Thị Thu Hà05/08/1996036196005426Hải Đường, Hải Hậu, Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật công trình biển
43KTE-00149431Lại Đăng Trung26/04/199200109201289258D Nguyễn Hữu Huân, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà NộiKỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông
(Danh sách này có 43 người)


Danh sách các cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn

(Kèm theo Quyết định số 21/QĐ-VACE ngày 25/08/ 2022của Ban Thường vụ Hội Kinh tế xây dựng Việt Nam)

Số TTMã số chứng chỉ hành nghềHọ và tênNgày sinhSố CMND/ TCCĐịa chỉ thường trúTrình độ chuyên môn
1KTE-00151550Bùi Thanh Việt05/09/1977079077001844Tổ 4, Ấp 4, Phước Vĩnh An, Củ Chi, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
2KTE-00022164Hoàng Thị Huế23/05/1974036174003164Số 7 Lê Quý Đôn, Thống Nhất, TP. Nam Định, T. Nam ĐịnhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
3KTE-00036710Vũ Văn Chiến16/09/1977035077003268Tổ Mễ Nội, Liêm Chính, TP. Phủ Lý, T. Hà NamKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
4KTE-00151577Đoàn Thị Thảo19/12/1986080445162P. Sông Hiến, TP. Cao Bằng, T. Cao BằngKỹ sư Công trình thủy lợi
5KTE-00151578Trần Minh Nguyệt28/05/1986080447644P. Hợp Giang, TP. Cao Bằng, T. Cao BằngKỹ sư Kỹ thuật tài nguyên nước
6KTE-00149533Nguyễn Văn Sang30/09/1992024092003285Thôn Hố Vầu, Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc GiangKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7KTE-00151584Tạ Đức Thắng02/12/197700107702221924 Ngách 18, Ngõ Gốc Đề, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà NộiKỹ sư Xây dựng công trình
8KTE-00042638Ngô Thị Hà Liên29/11/1991122041417Thị trấn Vôi, H. Lạng Giang, T. Bắc GiangKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
9KTE-00149429Nguyễn Anh Quyết25/05/1995036095000170Quang Trung, Vụ Bản, Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
10KTE-00149430Trần Trung Phong12/09/1997036097013041Xóm 8, Nghĩa An, Nam Trực, Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
11KTE-00149428Nguyễn Thị Vân21/07/1992019192003863Xóm Kiều Chính, Xuân Phương, Phú Bình, Thái NguyênKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
12KTE-00104564Lê Đình Dũng15/03/1982038082014475Phố Giắt, Thị trấn Triệu Sơn, Triệu Sơn, Thanh HóaKỹ sư Xây dựng cầu đường
13KTE-00149474Lê Bá Hà13/12/1994038094030258Thôn Thái Lai, Thái Hòa, Triệu Sơn, Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
14KTE-00151629Phạm Thị Thu Hà05/08/1996036196005426Hải Đường, Hải Hậu, Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật công trình biển
15KTE-00149431Lại Đăng Trung26/04/199200109201289258D Nguyễn Hữu Huân, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà NộiKỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông
16KTE-00151633Vũ Thị Tuyết Nhung25/11/1983164148695P. Châu Sơn, TP. Tam Điệp, T. Ninh BìnhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
(Danh sách này có 16 người)

Hội Kinh tế Xây Dựng Việt Nam tổ chức liên tục các kỳ thi sát hạch chứng chỉ hành nghề Định giá, Quản lý dự án hàng tháng cho các cá nhân đủ điều kiện năng lực dự thi theo đúng quy định của Bộ Xây Dựng ban hành.
Quy trình làm hồ sơ nhanh gọn, thủ tục đơn giản, đúng hẹn, không đi lại nhiều lần.
Mời các tổ chức và cá nhân liên hệ đăng ký thi nộp hồ sơ và thi sát hạch chứng chỉ hành nghề:
Lan Hương: 0983 045 822
Ngọc Lan: 0941 064 900
Kim Hiền: 0334 660 395
Kim Oanh: 0933 926 806