DANH SÁCH CÁC CÁ NHÂN ĐƯỢC HỘI KINH TẾ XÂY DỰNG VIỆT NAM CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 04/QĐ-VACE NGÀY 25 THÁNG 02 NĂM 2022

Căn cứ kết quả kiểm tra hồ sơ là kết quả sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề đã được Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của Hội Kinh tế Xây dựng Việt Nam, Cục Quản lý hoạt động xây dựng cấp mã số chứng chỉ hành nghề xây dựng cho 185 cá nhân có kết quả đạt yêu cầu như sau:

Danh sách các cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng

(Kèm theo Quyết định s 04/QĐ-VACE ngày 25/ 02/ 2022 của

Ban Thường vụ Hội Kinh tế xây dựng Việt Nam)

 (Danh sách này có 124 người)

Số TTMã số chứng chỉ hành nghềHọ và tênNgày sinhSố CMND/ TCCĐịa chỉ thường trúTrình độ chuyên môn
  1KTE-00126159Hoàng Đăng Nhật09/09/1989201580822Tổ 17, Hòa Hiệp Nam, Liên Chiểu, Đà NẵngKỹ sư Cấp thoát nước
2KTE-00131432Hy Trường Nguyên15/04/1979001079045570Tổ 22, Cụm 3, Phú Thượng, Tây Hồ, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
3KTE-00131019Hoàng Ngọc04/11/1976026076000976TDP Xuân Mai, Phường Liên Bảo, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh PhúcKỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông
4KTE-00133351Trần Quyết Thắng04/03/1980022080000275Tổ 8, Nam Pháp 2, Đằng Giang, Ngô Quyền, Hải PhòngKỹ sư Kinh tế xây dựng
5KTE-00130998Võ Đình Hải06/09/1989205343087An Thọ, Tam An, Phú Ninh, Quảng NamKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
6KTE-00133352Đặng Minh Huấn23/10/1973001073006820Thôn Đình Tràng, Liên Bạt, Ứng Hòa, Hà NộiTrung cấp Xây dựng dân dụng và công nghiệp
7KTE-00133353Vũ Tuấn Bằng11/11/1979031079000017TDP Trung 4, Xuân Đỉnh, Bắc Từ Liêm, Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu đường
8KTE-00133354Nguyễn Quang Đương05/05/1984034084002082133 Nguyên Khiết, Phúc Tân, Hoàn Kiếm, Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu đường
9KTE-00133356Nguyễn Văn Duệ04/08/1977001077006821Thôn Giang Làng, Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà NộiKỹ sư Cầu – Đường bộ
10KTE-00133357Phan Khắc Nhân07/08/1993045093010409Thôn Thượng Xá, Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng TrịKỹ sư Kỹ thuật điện
11KTE-00133358Vũ Hữu Tiến08/01/1994001094012011Minh Nghĩa, Đại Đồng, Thạch Thất, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
12KTE-00133359Đinh Thế Anh04/06/1993241396133Ea Đinh, Ea Tân, Krông Năng, Đắc LắkKỹ sư Kỹ thuật nhiệt
13KTE-00133360Hoàng Anh Dũng02/11/1990001090037624Bài Lâm Thượng, Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
14KTE-00133361Nguyễn Công Đoàn31/05/1991001091024826Đội 3, Tảo Khê, Tảo Dương Văn, Ứng Hòa, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
15KTE-00133362Bùi Thị Lệ Quyền27/04/1994215321334Cát Nhơn, Phù Cát, Bình ĐịnhCao đẳng Quản lý xây dựng
16KTE-00133363Phạm Văn Sơn01/05/1970001070017485Thôn Nội Xá, Vạn Thái, Ứng Hòa, Hà NộiKỹ sư Thủy nông – Cải tạo đất
17KTE-00133364Đỗ Đặng Hùng11/05/1966001066007590Thôn Hoàng Xá, TT. Vân Dình, Ứng Hòa, Hà NộiTrung cấp Xây dựng dân dụng và công nghiệp
18KTE-00082623Nguyễn Thành Bin05/11/1985205266943Thôn Trà Đình 2, Quế Phú, Quế Sơn, Quảng NamKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình
19KTE-00067675Nguyễn Văn Cam23/03/1969225265571Lợi Hiệp, Cam Lợi, Cam Ranh, Khánh HòaKỹ sư Xây dựng công trình
20KTE-00106034Phạm Văn Đức01/01/1976052076005918Tổ dân phố 7, Ea Tam, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk LắkKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
21KTE-00133365Lê Thị Thùy27/09/1994033194008038Thôn Xâm Trong, Thắng Lợi, Văn Giang, Hưng YênKỹ sư Kinh tế xây dựng
22KTE-00133366Nguyễn Thị Ngân18/02/1992027192000328Thôn Phù Long 1, Long Xuyên, Phúc Thọ, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
23KTE-00133367Nhân Thị Thùy18/11/1990001190024061Đội 6, Thôn Ngọc Hồi, Ngọc Hồi, Thanh Trì, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
24KTE-00086952Trần Đình Bảo Châu30/08/1992201647712Tổ 6, Phường Thanh Khê Đông, Q. Thanh Khê, TP. Đà NẵngKỹ sư Công nghệ Nhiệt – Điện lạnh
25KTE-00133368Lê Thị Hằng28/11/1995187541237Xã Ngọc Sơn, H. Thanh Chương, T. Nghệ AnKỹ sư Kinh tế xây dựng
26KTE-00131187Trương Văn Thành04/11/1994212615025An Vĩnh, Lý Sơn, Quảng NgãiKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
27KTE-00131162Phạm Văn Tuấn16/08/1977036077022962Tổ 38, Khu phố 3, Trảng Dài, TP. Biên Hòa, T. Đồng NaiKỹ sư Điện công nghiệp
28KTE-00133369Phạm Thị Ngân28/10/1987030187004683P107-C4, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
29KTE-00068206Đỗ Văn Huân19/07/1990163085230Trung Đông, Trực Ninh, Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật thủy điện và năng lượng tái tạo
30KTE-00131180Đoàn Quốc Hòa02/12/1993272380460KP 5, TT. Trảng Bom, Trảng Bom, Đồng NaiKỹ sư Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
31KTE-00133370Lê Thị Minh Trang06/01/198620183781246 Trần Hữu Trang, Phường Hòa Cường Bắc, Q. Hải Châu, TP. Đà NẵngKỹ sư Kinh tế xây dựng và Quản lý dự án
32KTE-00133371Hoàng Thùy Linh17/05/1986015186000170Số 29 Ngõ 117, Đường Khương Đình, Hạ Đình, Thanh Xuân, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
33KTE-00031605Đồng Quốc Vương03/03/1982049082001579Tổ 54, Phường Hòa Thọ Đông, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà NẵngKỹ sư Xây dựng Thủy lợi – Thủy điện
34KTE-00116659Nguyễn Thị Huyền Trang05/04/1990001190054411Thôn Hà Hương, X. Liên Hà, H. Đông Anh, TP. Hà NộiKỹ sư Quy hoạch đô thị
35KTE-00131348Nguyễn Xuân Nô20/02/1991049091005178Thôn 2, Đại Hòa, Đại Lộc, Quảng NamKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
36KTE-00080674Nguyễn Thành Phúc04/05/1985211851614Nhơn Hạnh, TX. An Nhơn, Bình ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
37KTE-00128529Phạm Ngọc Hưng20/08/1988215014476Cát Nhơn, Phù Cát, Bình ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
38KTE-00131167Trần Quốc Việt04/03/1990261149138TT. Võ Xu, Đức Linh, Bình ThuậnKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
39KTE-00133372Hoàng Duy Khánh04/10/1983031104773TDP Chẽ, Vạn Sơn, Đồ Sơn, Hải PhòngKỹ sư Kinh tế xây dựng
40KTE-00055660Lê Văn Tường03/06/1988221222540Phú Lạc, Hòa Hiệp Nam, Đông Hòa, Phú YênKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
41KTE-00129136Hà Thế Hoàn27/11/1993001093002044Số 40, Tổ 4, Thị trấn Đông Anh, H. Đông Anh, TP. Hà NộiKỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông
42KTE-00129135Nguyễn Hữu Hiển27/11/1993001093034645Dục Nội, Việt Hùng, Đông Anh, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
43KTE-00131020Cao Đình Vũ18/11/1983026083008139TDP Làng Thủy, Liên Bảo, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh PhúcKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
44KTE-00129137Dương Văn Hải10/10/1990001090015176Thôn Hà Phong, Xã Liên Hà, H. Đông Anh, TP. Hà NộiKỹ sư Quản lý xây dựng
45KTE-00125761Hồ Quốc Thái07/12/1963072063001023Ninh Đức, Ninh Thạnh, TP. Tây Ninh, T. Tây NinhKỹ sư Xây dựng
46KTE-00110396Phạm Tuấn Anh23/01/1985031085010460Số 5/5/389 Đằng Hải, Đằng Hải, Hải An, Hải PhòngKỹ sư Xây dựng công trình thủy
47KTE-00133373Nguyễn Duy Thảo25/09/1978201282802Tổ 54, Hòa Minh, Q. Liên Chiểu, TP. Đà NẵngKỹ sư Xây dựng Cầu đường
48KTE-00044111Trần Đăng Khoa25/09/1982049082010400Hòa Thượng, Tam Thanh, TP. Tam Kỳ, T. Quảng NamKỹ sư Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
49KTE-00133374Nguyễn Văn Nhân04/01/1980182341451Quỳnh Diễn, Quỳnh Lưu, Nghệ AnKỹ sư Kinh tế xây dựng
50KTE-00070959Phạm Anh Hùng05/02/1992205612739Thái Đông, Bình Nam, Thăng Bình, Quảng NamKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
51KTE-00131309Lê Công Thịnh20/10/1973051073001302Trần Phú, TP. Quảng Ngãi, T. Quảng NgãiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
52KTE-00133375Nguyễn Thị Phương10/11/1995122160311Thị trấn Nếnh, H. Việt Yên, T. Bắc GiangKỹ sư Kinh tế xây dựng
53KTE-00129376Đinh Văn Trí10/03/1995049095000445Mỹ Đông, An Mỹ, TP. Tam Kỳ, T. Quảng NamKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
54KTE-00131045Trương Thanh Ái10/10/1982205118695Quý Thạnh 2, Bình Quý, Thăng Bình, Quảng NamKỹ sư Xây dựng Cầu đường
55KTE-00133376Nguyễn Thị Huyền Thương26/01/1982033182016083Thôn Ngò, Phụng Công, Văn Giang, Hưng YênKỹ sư Tin học xây dựng
56KTE-00085939Khổng Trung Kiên14/11/1987025087000398Căn 1004 Nhà A4, KĐT Đền Lừ 2, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật công trình
57KTE-00133377Nguyễn Thị Huyền21/05/1988001188018715Thôn Tri Lê, Tân Ước, Thanh Oai, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
58KTE-00133378Phạm Văn Duy10/05/1990035090005542KĐTM Dương Nội, La Khê, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
59KTE-00016050Dương Đức Cường11/07/1979031079011671Số 97 Lô 5, Quán Nam, Kênh Dương, Lê Chân, Hải PhòngKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
60KTE-00016049Đàm Quang Dũng13/07/1972031072007081Số 361 Đà Nẵng, Đoạn Xá 9, Đông Hải 1, Hải An, Hải PhòngKỹ sư Bảo đảm an toàn đường thủy
61KTE-00131337Trần Minh Vương25/05/1980211724763Tam Quan Bắc, Hoài Nhơn, Bình ĐịnhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
62KTE-00133379Nguyễn Thế Anh31/03/1975063041975Phường Cốc Lếu, TP. Lào Cai, T. Lào CaiKỹ sư Hệ thống điện
63KTE-00133380Phạm Văn Hùng03/01/1977038077112870Lô 25 LK 25, ĐTM Đông Sơn, An Hưng, TP. Thanh Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Điện nông nghiệp
64KTE-00133381Trần Hải Nam15/08/1979022079004951Tổ 20, Khu 3, Trưng Vương, TP. Uông Bí, T. Quảng NinhKỹ sư Hệ thống điện
65KTE-00133382Trần Huy Nghị25/07/1979030079006724P 405B, Nhà A, TT. Hồ Đình, Thanh Lương, Hai Bà Trưng, Hà NộiKỹ sư Cơ điện mỏ
66KTE-00133383Vũ Văn Hùng16/12/1981121289801Thị trấn Neo, H. Yên Dũng, T. Bắc GiangKỹ sư Điện tử – Viễn thông
67KTE-00133384Nguyễn Ngọc Kiên05/08/1971038071022120Tổ 14, Tân Thịnh, TP. Hòa Bình, T. Hòa BìnhKỹ sư Hệ thống điện
68KTE-00133385Tạ Thành Trung04/01/1984002084000603Tân Dân, TP. Việt Trì, T. Phú ThọKỹ sư Hệ thống điện
69KTE-00023756Nguyễn Ngọc Lâm25/07/1983040083001907Khối 10, Hồng Sơn, TP. Vinh, T. Nghệ AnKỹ sư Hệ thống điện
70KTE-00133386Nguyễn Tiến Đạt01/10/1992025092010645Tiên Cát, TP. Việt Trì, T. Phú ThọKỹ sư Hệ thống điện
71KTE-00131065Tạ Thị Ngoan18/05/1989121938935Quý Sơn, Lục Ngạn, Bắc GiangKỹ sư Kinh tế xây dựng
72KTE-00133387Lê Sỹ Hải22/12/1970040070022980Khối Cửa Tiền, Vinh Tân, TP. Vinh, T. Ngệ AnKỹ sư Hệ thống điện
73KTE-00133388Nguyễn Văn Thư20/10/1979090859237Xã Hoàng Nông, H. Đại Từ, T. Thái NguyênKỹ sư Điện khí hóa – Cung cấp điện
74KTE-00133389Nguyễn Hữu Nghĩa03/10/1986186216926Phường Hưng Phúc, TP. Vinh, T. Nghệ AnKỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
75KTE-00133390Nguyễn Kim Cương02/07/1977100660357Tổ 1, Khu 1, Thị trấn Trới, Hoành Bồ, Quảng NinhKỹ sư Điện năng
76KTE-00133391Lê Kiến Trúc04/04/196517298593934 Đội Cung, Phường Đông Thọ, TP. Thanh Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Hệ thống điện
77KTE-00133392Nguyễn Xuân Hưng20/01/1986027086004334Xóm Công, Mão Điền, Thuận Thành, Bắc NinhKỹ sư Hệ thống điện
78KTE-00133393Đặng Thị Thu Hương24/10/1981001181005643Đan Tảo, Tân Minh, Sóc Sơn, Hà NộiCao đẳng Phát dẫn điện
79KTE-00133394Nguyễn Văn Hiếu18/03/1966037066000349488 Vũ Trọng Phụng, Thống Nhất, TP. Nam Định, T. Nam ĐịnhKỹ sư Hệ thống điện
80KTE-00133395Nguyễn Văn Dương23/03/1974036074000123Tổ 36 Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà NộiKỹ sư Hệ thống điện
81KTE-00133396Nguyễn Văn Tuấn31/01/198200108200144769 Tổ 1A, Trung Liệt, Đống Đa, Hà NộiKỹ sư Hệ thống điện
82KTE-00133397Vũ Văn Thỏa20/08/1972164609198P. Đông Thành, TP. Ninh Bình, T. Ninh BìnhKỹ sư Hệ thống điện
83KTE-00133398Lê Xuân Tú21/11/1978034078004047TDP Nhân Cầu 3, Thị trấn Hưng Hà, H. Hưng Hà, T. Thái BìnhKỹ sư Hệ thống điện
84KTE-00133399Trần Anh Tuấn28/02/1992205675377Xã Duy Thành, H. Duy Xuyên, T. Quảng NamKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
85KTE-00036176Trần Sinh Trai18/05/1985037085003223Thôn Lai Xá, X. Kim Chung, H. Hoài Đức, TP. Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
86KTE-00133400Nguyễn Đình Công21/06/1980019080016268Tổ 5, Hương Sơn, TP. Thái Nguyên, T. Thái NguyênKỹ sư Điện khí hóa – Cung cấp điện
87KTE-00133401Trần Đình Lưu27/05/1977001077017378Phố Trần Đăng Ninh, Vân Đình, Ứng Hòa, Hà NộiKỹ sư Hệ thống điện
88KTE-00023755Nguyễn Thế Mạnh18/03/1979182288031P. Quán Bàu, TP. Vinh, T. Nghệ AnKỹ sư Kỹ thuật điện năng
89KTE-00133402Đào Ngọc Huynh18/02/1972113044776Tổ 4, Hữu Nghị, TP. Hòa Bình, Hòa BìnhKỹ sư Hệ thống điện
90KTE-00133403Nguyễn Văn Thống05/03/1977201850830Tổ 48, Hòa Hải, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. ĐÀ NẵngKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
91KTE-00133404Lê Công Bốn19/05/1990038090005411Thôn 5, Thọ Vực, Triệu Sơn, Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
92KTE-00133405Lại Văn Ban15/03/1989034089008356Vũ Ninh, Kiến Xương, Thái BìnhKỹ sư Kinh tế xây dựng
93KTE-00131466Trần Văn Hoàn28/09/1992038092013602Đông Vinh, TP. Thanh Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
94KTE-00131469Nguyễn Thị Thu Trang15/07/1993024193000554Lô K38, Khu II Bắc ĐL Lê Lợi, P. Đông Hương, TP. Thanh Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
95KTE-00131129Lê Trọng Hai03/03/1993038093044490Thôn Thọ Phật, Đông Hoàng, Đông Sơn, Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
96KTE-00129388Trương Mạnh Hiền14/04/1980013353554Tựu Liệt, Tam Hiệp, Thanh Trì, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
97KTE-00050975Nguyễn Văn Đức27/01/1991183894622Thạch Hội, Thạch Hà, Hà TĩnhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
98KTE-00002866Nguyễn Tất Giang17/12/1983001083003773Tổ dân phố Thượng Cát, Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
99KTE-00133406Thái Nam Hưng11/11/1972001072002862P404-T4, CT XDNN, Phương Mai, Đống Đa, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng (Ngắn hạn 3,5 năm)
100KTE-00131341Lê Công Mãn03/09/1974205119221Thôn Tây, Điện Thọ, Điện Bàn, Quảng NamKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
101KTE-00133407Nguyễn Thị Diệp30/04/1983013670579Số 18, Tổ 24B, Cụm 6, Hạ Đình, Thanh Xuân, Hà NộiKỹ sư Thủy nông – Cải tạo đất
102KTE-00131044Nguyễn Xuân Vinh01/09/1981051081013170Quảng Phú, TP. Quảng Ngãi, T. Quảng NgãiCao đẳng Xây dựng cầu đường
103KTE-00133408Nguyễn Quốc Hiền05/06/1979033079004066Thôn Phù Oanh, Minh Tiến, Phù Cừ, Hưng YênKỹ sư Hệ thống điện
104KTE-00130144Phạm Quang Hòa16/10/1976040076021344Tổ 11, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà NộiKỹ sư Hệ thống điện
105KTE-00130142Trần Thành Chung28/10/1975040075000335P304A-B3, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà NộiKỹ sư Thiết bị điện
106KTE-00133409Chu Thị Hằng24/11/1984001184002118Kim Bài, Thanh Oai, Hà NộiKỹ sư Hệ thống điện
107KTE-00133410Hoàng Xuân Khôi30/08/1976038076015338P1803 C, cư D2 Giảng Võ, Ba Đình, Hà NộiKỹ sư Hệ thống điện
108KTE-00131358Phạm Ngọc Vy19/09/1980051080000606Tổ 1, Trần Phú, TP. Quảng Ngãi, T. Quảng NgãiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
109KTE-00133411Nguyễn Văn Đàm23/08/1971042071000017Căn 5, Tầng 7, Tòa 1, Times City, 458 Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà NộiKỹ sư Hệ thống điện
110KTE-00133412Lưu Minh Hiếu12/02/1981090731583Phường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên, T. Thái NguyênKỹ sư Điện khí hóa – Cung cấp điện
111KTE-00131170Phan Đăng Nghĩa04/05/1987276027478Trần Hưng Đạo, Xuân Thạnh, Thống Nhất, Đồng NaiKỹ sư Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước)
112KTE-00058525Hoàng Tuấn Dũng24/11/1989121894821Xã Cao Thượng, H. Tân Yên, T. Bắc GiangKỹ sư Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
113KTE-00133413Lê Thiên Quốc19/05/1987197170721Triệu Thành, Triệu Phong, Quảng TrịKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
114KTE-00118107Trịnh Xuân Tùng11/09/1987112183034Phúc Tiến, Phú Xuyên, Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu đường
115KTE-00118105Lê Xuân Hùng11/12/1977001077021855TT15-B22, KĐT Văn Quán Yên Phúc, Phường Văn Quán, Q. Hà Đông, TP. Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
116KTE-00118106Trương Đình Lĩnh04/08/1980001080006706Mai Trang, Minh Tân, Phú Xuyên, Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu đường
117KTE-00006359Trịnh Thị Yến14/05/1987033187002112Tổ 10, Cự Khối, Long Biên, Hà NộiKỹ sư Điện tử – Viễn thông
118KTE-00133414Đào Quế Phương06/10/1986001186019865Tổ dân phố Cơ khí, Xã Yên Viên, Gia Lâm, Hà NộiKỹ sư Địa chất công trình
119KTE-00133415Đặng Gia Bảo30/05/1992205708173Phước Trạch, Cửa Đại, TP. Hội An, Quảng NamKỹ sư Xây dựng Cầu đường
120KTE-00129353Bùi Bằng Phi19/09/1984034084003660Chiến Thắng, Liên Hoa, Đông Hưng, Thái BìnhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
121KTE-00133416Phí Văn Kiên23/08/1978011947172Phú Diễn, Phú Diễn, Từ Liêm, Hà NộiKỹ sư Chế tạo máy điện và thiết bị điện
122KTE-00059370Vũ Duy Linh02/11/1985001085002679465 Tổ 19, Láng Thượng, Đống Đa, Hà NộiKỹ sư Vô tuyến điện và thông tin liên lạc
123KTE-00124423Lê Anh Tuấn04/03/1976012024241P208-A3 TT BCA Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
124KTE-00055114Lưu Văn Long15/01/1977011855701304 Nhà 12 – TT Bộ LĐTBXH, Chương Dương, Hoàn kiếm, Hà NộiKỹ sư Tin học xây dựng công trình


Danh sách các cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án đầu tư

xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật

(Kèm theo Quyết định s 04/QĐ-VACE ngày 25/ 02/ 2022 của

Ban Thường vụ Hội Kinh tế xây dựng Việt Nam)

Số TTMã số chứng chỉ hành nghềHọ và tênNgày sinhSố CMND/ TCCĐịa chỉ thường trúTrình độ chuyên môn
1KTE-00131019Hoàng Ngọc04/11/1976026076000976TDP Xuân Mai, Phường Liên Bảo, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh PhúcKỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông
2KTE-00133354Nguyễn Quang Đương05/05/1984034084002082133 Nguyên Khiết, Phúc Tân, Hoàn Kiếm, Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu đường
3KTE-00130967Nguyễn Văn Phúc03/12/1991036091003846Liễu Đề, Nghĩa Hưng, Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
4KTE-00133355Hoàng Quốc Long16/10/1990020090000476Tổ 4, Khối 2, TT. Cao Lộc, Cao Lộc, Lạng SơnKỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông
5KTE-00086403Lương Anh Thuận26/06/198602008600104145A Đường Tổ Sơn, Phường Chi Lăng, TP. Lạng Sơn, T. Lạng SơnKỹ sư Công nghệ vật liệu xây dựng
6KTE-00106034Phạm Văn Đức01/01/1976052076005918Tổ dân phố 7, Ea Tam, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk LắkKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
7KTE-00133366Nguyễn Thị Ngân18/02/1992027192000328Thôn Phù Long 1, Long Xuyên, Phúc Thọ, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
8KTE-00131180Đoàn Quốc Hòa02/12/1993272380460KP 5, TT. Trảng Bom, Trảng Bom, Đồng NaiKỹ sư Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
9KTE-00031605Đồng Quốc Vương03/03/1982049082001579Tổ 54, Phường Hòa Thọ Đông, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà NẵngKỹ sư Xây dựng Thủy lợi – Thủy điện
10KTE-00116659Nguyễn Thị Huyền Trang05/04/1990001190054411Thôn Hà Hương, X. Liên Hà, H. Đông Anh, TP. Hà NộiKỹ sư Quy hoạch đô thị
11KTE-00131348Nguyễn Xuân Nô20/02/1991049091005178Thôn 2, Đại Hòa, Đại Lộc, Quảng NamKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
12KTE-00080674Nguyễn Thành Phúc04/05/1985211851614Nhơn Hạnh, TX. An Nhơn, Bình ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
13KTE-00133372Hoàng Duy Khánh04/10/1983031104773TDP Chẽ, Vạn Sơn, Đồ Sơn, Hải PhòngKỹ sư Kinh tế xây dựng
14KTE-00114837Trương Ánh Đại25/02/1981225660886TDP Hà Thanh 2, Phường Ninh Đa, TX. Ninh Hòa, T. Khánh HòaTrung cấp Cầu đường – Đường bộ
15KTE-00129136Hà Thế Hoàn27/11/1993001093002044Số 40, Tổ 4, Thị trấn Đông Anh, H. Đông Anh, TP. Hà NộiKỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông
16KTE-00027481Nguyễn Văn Tình18/03/1981285031776Khu phố Phước Thọ, Phường Tân Thiện, TX. Đồng Xoài, T. Bình PhướcKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
17KTE-00129135Nguyễn Hữu Hiển27/11/1993001093034645Dục Nội, Việt Hùng, Đông Anh, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
18KTE-00131020Cao Đình Vũ18/11/1983026083008139TDP Làng Thủy, Liên Bảo, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh PhúcKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
19KTE-00129137Dương Văn Hải10/10/1990001090015176Thôn Hà Phong, Xã Liên Hà, H. Đông Anh, TP. Hà NộiKỹ sư Quản lý xây dựng
20KTE-00129376Đinh Văn Trí10/03/1995049095000445Mỹ Đông, An Mỹ, TP. Tam Kỳ, T. Quảng NamKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
21KTE-00131337Trần Minh Vương25/05/1980211724763Tam Quan Bắc, Hoài Nhơn, Bình ĐịnhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
22KTE-00065915Đỗ Đăng Quang03/09/1984001084010656Bạch Trữ, Tiến Thắng, Mê Linh, Hà NộiKỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng
23KTE-00090640Nguyễn Phương Sơn21/09/1987206335419Lộc Thọ, Tam Thái, Phú Ninh, Quảng NamKỹ sư Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước)
24KTE-00131466Trần Văn Hoàn28/09/1992038092013602Đông Vinh, TP. Thanh Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
25KTE-00131469Nguyễn Thị Thu Trang15/07/1993024193000554Lô K38, Khu II Bắc ĐL Lê Lợi, P. Đông Hương, TP. Thanh Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
26KTE-00131129Lê Trọng Hai03/03/1993038093044490Thôn Thọ Phật, Đông Hoàng, Đông Sơn, Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
27KTE-00129388Trương Mạnh Hiền14/04/1980013353554Tựu Liệt, Tam Hiệp, Thanh Trì, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
28KTE-00009557Lê Duy Hưng16/01/1981001081026719Xóm Đông Hòa Mỹ, Hồng Minh, Phú Xuyên, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước)
29KTE-00131170Phan Đăng Nghĩa04/05/1987276027478Trần Hưng Đạo, Xuân Thạnh, Thống Nhất, Đồng NaiKỹ sư Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước)
30KTE-00058525Hoàng Tuấn Dũng24/11/1989121894821Xã Cao Thượng, H. Tân Yên, T. Bắc GiangKỹ sư Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
31KTE-00034881Lê Văn Hùng12/07/1977013653741Tổ 3, Ngọc Thụy, Long Biên, Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu đường
32KTE-00118107Trịnh Xuân Tùng11/09/1987112183034Phúc Tiến, Phú Xuyên, Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu đường
33KTE-00118105Lê Xuân Hùng11/12/1977001077021855TT15-B22, KĐT Văn Quán Yên Phúc, Phường Văn Quán, Q. Hà Đông, TP. Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
34KTE-00118106Trương Đình Lĩnh04/08/1980001080006706Mai Trang, Minh Tân, Phú Xuyên, Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu đường
35KTE-00129353Bùi Bằng Phi19/09/1984034084003660Chiến Thắng, Liên Hoa, Đông Hưng, Thái BìnhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
36KTE-00133416Phí Văn Kiên23/08/1978011947172Phú Diễn, Phú Diễn, Từ Liêm, Hà NộiKỹ sư Chế tạo máy điện và thiết bị điện
37KTE-00129420Nguyễn Xuân Hùng06/01/1982040082007484Tổ Golden Place Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà NộiKỹ sư Điện tử – Viễn thông

 (Danh sách này có 37 người)

Danh sách các cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án

đầu tư xây dựng công trình giao thông

(Kèm theo Quyết định s 04/QĐ-VACE ngày 25/ 02/ 2022 của

Ban Thường vụ Hội Kinh tế xây dựng Việt Nam)

Số TTMã số chứng chỉ hành nghềHọ và tênNgày sinhSố CMND/ TCCĐịa chỉ thường trúTrình độ chuyên môn
1KTE-00131019Hoàng Ngọc04/11/1976026076000976TDP Xuân Mai, Phường Liên Bảo, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh PhúcKỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông
2KTE-00133355Hoàng Quốc Long16/10/1990020090000476Tổ 4, Khối 2, TT. Cao Lộc, Cao Lộc, Lạng SơnKỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông
3KTE-00086403Lương Anh Thuận26/06/198602008600104145A Đường Tổ Sơn, Phường Chi Lăng, TP. Lạng Sơn, T. Lạng SơnKỹ sư Công nghệ vật liệu xây dựng
4KTE-00131348Nguyễn Xuân Nô20/02/1991049091005178Thôn 2, Đại Hòa, Đại Lộc, Quảng NamKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
5KTE-00114837Trương Ánh Đại25/02/1981225660886TDP Hà Thanh 2, Phường Ninh Đa, TX. Ninh Hòa, T. Khánh HòaTrung cấp Cầu đường – Đường bộ
6KTE-00131020Cao Đình Vũ18/11/1983026083008139TDP Làng Thủy, Liên Bảo, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh PhúcKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
7KTE-00131337Trần Minh Vương25/05/1980211724763Tam Quan Bắc, Hoài Nhơn, Bình ĐịnhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
8KTE-00123445Nguyễn Ngọc Huy11/11/1988037088011739Thôn Trường Sơn, Trường Yên, Hoa Lư, Ninh BìnhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
9KTE-00111806Trần Mạnh Đức13/11/1991037091005230Trung Nhì, Tân Thành, TP. Ninh Bình, T. Ninh BìnhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
10KTE-00131065Tạ Thị Ngoan18/05/1989121938935Quý Sơn, Lục Ngạn, Bắc GiangKỹ sư Kinh tế xây dựng
11KTE-00009557Lê Duy Hưng16/01/1981001081026719Xóm Đông Hòa Mỹ, Hồng Minh, Phú Xuyên, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước)
12KTE-00131170Phan Đăng Nghĩa04/05/1987276027478Trần Hưng Đạo, Xuân Thạnh, Thống Nhất, Đồng NaiKỹ sư Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước)
13KTE-00058525Hoàng Tuấn Dũng24/11/1989121894821Xã Cao Thượng, H. Tân Yên, T. Bắc GiangKỹ sư Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
14KTE-00034881Lê Văn Hùng12/07/1977013653741Tổ 3, Ngọc Thụy, Long Biên, Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu đường
15KTE-00118107Trịnh Xuân Tùng11/09/1987112183034Phúc Tiến, Phú Xuyên, Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu đường
16KTE-00118105Lê Xuân Hùng11/12/1977001077021855TT15-B22, KĐT Văn Quán Yên Phúc, Phường Văn Quán, Q. Hà Đông, TP. Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
17KTE-00118106Trương Đình Lĩnh04/08/1980001080006706Mai Trang, Minh Tân, Phú Xuyên, Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu đường
18KTE-00129353Bùi Bằng Phi19/09/1984034084003660Chiến Thắng, Liên Hoa, Đông Hưng, Thái BìnhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng

 (Danh sách này có 18 người)

Danh sách các cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án đầu tư

xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn

(Kèm theo Quyết định s 04/QĐ-VACE ngày 25/ 02/ 2022 của

Ban Thường vụ Hội Kinh tế xây dựng Việt Nam)

Số TTMã số chứng chỉ hành nghềHọ và tênNgày sinhSố CMND/ TCCDĐịa chỉ thường trúTrình độ chuyên môn
1KTE-00131348Nguyễn Xuân Nô20/02/1991049091005178Thôn 2, Đại Hòa, Đại Lộc, Quảng NamKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
2KTE-00114837Trương Ánh Đại25/02/1981225660886TDP Hà Thanh 2, Phường Ninh Đa, TX. Ninh Hòa, T. Khánh HòaTrung cấp Cầu đường – Đường bộ
3KTE-00131020Cao Đình Vũ18/11/1983026083008139TDP Làng Thủy, Liên Bảo, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh PhúcKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
4KTE-00131337Trần Minh Vương25/05/1980211724763Tam Quan Bắc, Hoài Nhơn, Bình ĐịnhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
5KTE-00009557Lê Duy Hưng16/01/1981001081026719Xóm Đông Hòa Mỹ, Hồng Minh, Phú Xuyên, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước)
6KTE-00058525Hoàng Tuấn Dũng24/11/1989121894821Xã Cao Thượng, H. Tân Yên, T. Bắc GiangKỹ sư Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

(Danh sách này có 6 người)

Hội Kinh tế Xây Dựng Việt Nam tổ chức liên tục các kỳ thi sát hạch chứng chỉ hành nghề Định giá, Quản lý dự án hàng tháng cho các cá nhân đủ điều kiện năng lực dự thi theo đúng quy định của Bộ Xây Dựng ban hành.
Quy trình làm hồ sơ nhanh gọn, thủ tục đơn giản, đúng hẹn, không đi lại nhiều lần.
Mời các tổ chức và cá nhân liên hệ đăng ký thi nộp hồ sơ và thi sát hạch chứng chỉ hành nghề:
Lan Hương: 0983 045 822
Ngọc Lan: 0941 064 900
Thanh Mai: 0974 144 726
Kim Hiền: 0334 660 395
Kim Oanh: 0933 926 806