DANH SÁCH CÁC CÁ NHÂN ĐƯỢC HỘI KINH TẾ XÂY DỰNG VIỆT NAM CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 10/QĐ-VACE NGÀY 07 THÁNG 04 NĂM 2022

Căn cứ kết quả kiểm tra hồ sơ là kết quả sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề đã được Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của Hội Kinh tế Xây dựng Việt Nam, Cục Quản lý hoạt động xây dựng cấp mã số chứng chỉ hành nghề xây dựng cho 167 cá nhân có kết quả đạt yêu cầu như sau:

Danh sách các cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng

(Kèm theo Quyết định số 10/QĐ-VACE ngày 07/ 04/ 2022 của

Ban Thường vụ Hội Kinh tế xây dựng Việt Nam)

Số TTMã số chứng chỉ hành nghềHọ và tênNgày sinhSố CMND/ TCCĐịa chỉ thường trúTrình độ chuyên môn
1KTE-00076434Hà Thị Hương Lan19/03/1976034176023353Tổ 5A, KP 2A, Trảng Dài, TP. Biên Hòa, T. Đồng NaiCao đẳng Công trình thủy lợi
2KTE-00133874Hà Thị Thương Huyền26/02/1988034188005571Xóm 6, Gia Thắng, Gia Viễn, Ninh BìnhCao đẳng Kỹ thuật công trình
3KTE-00134528Hà Trần Hiệp Nghĩa12/11/1986036086010863Hiển Khánh, Vụ Bản, Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
4KTE-00131415Bùi Văn Việt29/01/1986036086000252P910-CT5, Yên Xá, Tân Triều, Thanh Trì, Hà NộiKỹ sư Xây dựng
5KTE-00133775Lê Văn Vinh05/09/1983037083002233Ninh Khánh, TP. Ninh Bình, T. Ninh BìnhKỹ sư Kỹ thuật bờ biển
6KTE-00133781Phạm Viết Sơn03/12/1993187157244Xã Cao Sơn, H. Anh Sơn, T. Nghệ AnKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
7KTE-00133780Đào Đức Thắng03/02/19900360900136903/99 Bến Ngự, TP. Nam Định, T. Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
8KTE-00133857Nguyễn Hồng Vinh24/08/1971042071015308214 Trần Quang Khải, An Hòa, Rạch Giá, Kiên GiangKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
9KTE-00129129Nguyễn Tiến Khang08/11/1981031070437Số 20/65 Lê Lai, Ngô Quyền, Hải PhòngKỹ sư Xây dựng Cảng – Đường thủy
10KTE-00129366Nguyễn Văn Thành25/11/1978205429016Thôn 1, Bình Triều, Thăng Bình, Quảng NamKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
11KTE-00093882Nguyễn Văn Tuân13/03/197801313296726 Tân Ấp, Phúc Xá, Ba Đình, Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
12KTE-00134109Nguyễn Tuấn Linh04/09/1989001089052389Thôn Áng Phao, Cao Dương, Thanh Oai, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
13KTE-00136504Trần Quốc Dân18/09/1974211993683P. Nguyễn Nghiêm, TP. Quảng Ngãi. T. Quảng NgãiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
14KTE-00135858Nguyễn Mạnh Dũng19/10/1984113105616Tổ 4, Phường Hữu Nghị, TP. Hòa Bình, T. Hòa BìnhKỹ sư Xây dựng công trình
15KTE-00109962Nghiêm Xuân Thủy08/08/1980033080002429Nguyễn Trãi, Ân Thi, Hưng YênKỹ sư Xây dựng công trình
16KTE-00103187Phùng Duy Long02/09/1983017083005463Tổ 5, Phường Hữu Nghị, TP. Hòa Bình, T. Hòa BìnhKỹ sư Công trình thủy lợi
17KTE-00114598Nguyễn Hồng Sơn26/02/1983113080633Tổ 19, Phường Tân Hòa, TP. Hòa Bình, T. Hòa BìnhKỹ sư Công trình thủy lợi
18KTE-00114599Trần Đức Tâm31/10/1984017084010720Tổ 4, Phường Hữu Nghị, TP. Hòa Bình, T. Hòa BìnhKỹ sư Xây dựng công trình
19KTE-00134617Nguyễn Đình Lương26/11/1989027089000716Thôn Tư Thế, Xã Trí Quả, H. Thuận Thành, T. Bắc NinhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
20KTE-00134618Vũ Văn Sơn10/07/1987027087000072Tổ dân phố 15, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà NộiKỹ sư Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
21KTE-00136505Phan Vĩnh13/08/1987033087001073Số 162 Lê Văn Lương, An Tảo, TP. Hưng Yên, T. Hưng YênKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
22KTE-00076795Trần Đức Linh09/12/199200109200287920 La thành, Lê Lợi, Sơn Tây, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
23KTE-00071118Võ Duy Trung05/12/197707907700449734 Phạm Hữu Lầu, Phú Mỹ, Quận 7, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Điện – Điện tử
24KTE-00136509Phan Thị Thu Hà03/09/198302571522515/9 Đ.Số 12, Phường Bình Hưng Hòa, Bình Tân, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Xây dựng
25KTE-00133872Nguyễn Cao Linh03/02/1991037091003537Xóm Long An, Gia Lập, Gia Viễn, Ninh BìnhTrung cấp Xây dựng cầu đường
26KTE-00134513Trần Kiên20/01/1993058093000016606/38/12 Quốc lộ 13, Khu phố 4, Hiệp Bình Phước, Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
27KTE-00136510Nguyễn Thị Sinh20/03/1956035156001226278 Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Q. Đống Đa, TP. Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
28KTE-00128247Nguyễn Việt Hùng23/03/1984027084004660Thôn Lợ, Việt Hùng, Quế Võ, Bắc NinhKỹ sư Kinh tế xây dựng
29KTE-00097826Phạm Phước Tuấn25/02/1973205694692Khối 5, Vĩnh Điện, Điện Bàn, quảng NamKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
30KTE-00133855Nguyễn Văn Lợi23/07/1991052091000770Thôn Mỹ Long, Cát Hưng, Phù Cát, Bình ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
31KTE-00134479Đỗ Văn Hiệp03/02/1990036090012309KĐT 2 bên Đường Lê Trọng Tấn, An Khánh, Hoài Đức, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
32KTE-00129292Nguyễn Quang Duy04/05/1983164193811Cúc Phương, Nho Quan, Ninh BìnhKỹ sư Công trình thủy lợi
33KTE-00136511Huỳnh Duy Vĩnh23/09/1980201376829Xã Hòa Châu, H. Hòa Vang, TP. Đà NẵngKỹ sư Xây dựng cầu đường
34KTE-00064200Võ Hoàng Huy15/03/1987024267954Ấp Tây, Xã Tân An Hội, H. Củ Chi, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Kỹ thuật công trình
35KTE-00064204Trần Thị Ngọc Hiếu21/08/1990079190010269Ấp 1A, Hòa Phú, Củ Chi, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
36KTE-00133940Nguyễn Công Minh04/11/1996072096002296132 Liêu Bình Hương, Tân Tiến, Tân Tây Hội, Củ chi, TP. Hồ Chi MinhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp và Hiệu quả năng lượng)
37KTE-00136512Phương Hoài Nam24/02/1989001089031065La Thiện, Tản Hồng, Ba Vì, Hà NộiKỹ sư Kinh tế và Quản lý đô thị
38KTE-00098813Nguyễn Văn Quý18/11/1983001083009874Thôn 1, Thạch Đà, Mê Linh, Hà NộiKỹ sư Xây dựng công trình
39KTE-00136513Lại Thị Thu09/03/19820341820091933 Ngách 371/17 Đê La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, Q. Đống Đa, TP. Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
40KTE-00134620Trần Ngọc Bích30/09/19780272655563Khu phố 3, TT. Trảng bom, Trảng Bom, Đồng NaiKỹ sư Xây dựng cầu đường
41KTE-00134514Nguyễn Hùng Sơn26/04/1995184212827P. Đại Nài, TP. Hà Tĩnh, T. Hà TĩnhKỹ sư Kỹ thuật công trình biển
42KTE-00133875Lê Quang Quang10/10/1993168506816Xã Nhân Bình, H. Lý Nhân, T. Hà NamKỹ sư Quản lý xây dựng
43KTE-00136515Hoàng Thị Sen22/06/1994184127794Sơn Lộc, Can Lộc, Hà TĩnhKỹ sư Cấp thoát nước
44KTE-00135450Nguyễn Việt Anh23/08/1990001090000616P113-41B, Ngõ Quan Thổ 1, Phường Hàng Bột, Q. Đống Đa, TP. Hà NộiKỹ sư Điện tử viễn thông
45KTE-00120549Phạm Anh Tuấn03/03/1980164131166Phường Nam Bình, TP. Ninh Bình, T. Ninh BìnhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
46KTE-00090515Nguyễn Đức Lực03/12/1975205176906Khối phố 8, An Mỹ, TP. Tam Kỳ. T. Quảng NamKỹ sư Xây dựng cầu đường
47KTE-00136516Phạm Thị Huyền02/05/1992187053625Diễn Yên, Diễn Châu, Nghệ AnKỹ sư Kinh tế xây dựng
48KTE-00136517Phan Thị Thủy20/02/1985040185000595P12bs04, No10, Giang Biên, Long Biên, Hà NộiKỹ sư Kinh tế thủy lợi
49KTE-00136518Dương Thị Quyên22/07/198722592682290 Tổ 14, Hà Phước, Vĩnh Phước, Nha Trang, Khánh HòaKỹ sư Kinh tế xây dựng
50KTE-00136519Lê Thị Thúy Diễm20/08/1982054182008638Vinh Ba, Hòa Đồng, Tây Hòa, Phú YênCao đẳng Xây dựng dân dụng và công nghiệp
51KTE-00136520Phùng Thị Chinh27/11/1987001187051284Thôn Trúc Động, Xã Đồng Trúc, H. Thạch Thất, TP. Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
52KTE-00136521Phan Thị Toan25/06/1990034190006047Số 7, Ngõ 167, Vũ Hữu, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
53KTE-00136522Lê Thị Dịu30/11/1994031194017676Thôn 2, Cổ Am, Vĩnh Bảo, Hải PhòngKỹ sư Kỹ thuật công trình biển
54KTE-00064196Phạm Đình Quân25/04/1981079081013704Số 6, Đường 79, Ấp Đình, Tân Phú Trung, Củ Chi, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
55KTE-00077069Nguyễn Ngọc Chí Hiếu20/12/1982331391781Ấp Phong Thới, TT. Vũng Liêm, H. Vũng Liêm, T. Vĩnh LongKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
56KTE-00046949Trịnh Hồng Thu19/03/1982036182014979Chung cư Bemes, Kiến Hưng, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư hệ thống điện
57KTE-00118893Đỗ Thiện Tâm Nhơn16/04/1993301469686474/18 Ô3 Khu A, TT. Hậu Nghĩa, Đức Hòa, Long AnKỹ sư Kỹ thuật địa chất
58KTE-00018869Nguyễn Hồng Danh04/12/1987212726201Tịnh Ấn Tây, TP. Quảng Ngãi, T. Quảng Ngãi… Kỹ thuật Xây dựng công trình
59KTE-00136523Phạm Ngọc Thi28/08/1990034090006879Thôn Đông Khánh, Thượng Hiền, Kiến Xương, Thái BìnhKỹ sư Kỹ thuật công trình biển
60KTE-00136524Nguyễn Thị Hải Ninh25/12/19780361780001246/66/20 Ngọc Lâm, Phường Ngọc Lâm, Q. Long Biên, TP. Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
61KTE-00136525Đỗ Hải Triều14/06/1988034088005229Xã Đông Xuyên, H. Tiền Hải, T. Thái BìnhKỹ sư Kinh tế xây dựng
62KTE-00136526Vũ Duy Định13/04/1985031085001603Thôn Trúc, Ngũ Đoan, Kiến Thụy, Hải PhòngKỹ sư Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước)
63KTE-00135563Châu Minh Phát13/10/1990301358096Khu phố 2, TT. Cần Giuộc, H. Cần Giuộc, T. Long AnKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
64KTE-00133283Vũ Văn Khoái09/11/19640330640073631050/50/6 Quang Trung, Phường 8, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Xây dựng cầu đường
65KTE-00136528Đào Thị Ngọc Ánh15/07/1987013690786Tổ 57, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà NộiKỹ sư Kinh tế và Quản lý đô thị
66KTE-00136529Chu Bá Hùng02/05/1995187366722Xã Hưng Lộc, TP. Vinh, T. Nghệ AnKỹ sư Kỹ thuật công trình biển
67KTE-00135444Nguyễn Đức Cương12/02/1979026079002505Thôn Vân Tập, Xã Vân Hội, H. Tam Dương, T. Vĩnh PhúcKỹ sư Xây dựng
68KTE-00114661Nguyễn Đức Kiên12/08/1982026082007467Phố 2, Đồng Tâm, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh PhúcKỹ sư Kinh tế xây dựng
69KTE-00136530Lê Thị Xoan15/05/1987038187005306P503 Tòa B, Nhà An Sinh, Tổ 14, Cầu Diễn, Nam Từ Liêm, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
70KTE-00136531Đặng Thị Thúy07/02/1983034183008623Số 5/135/24 Nguyễn Văn  Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
71KTE-00076443Nguyễn Tiến Chuẩn10/12/1988183667730TT. Thạch Hà, H. Thạch Hà, T. Hà TĩnhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
72KTE-00114642Trần Quốc Trình16/02/1988001088028643Thôn Thạc Quả, Xã Dục Tú, H. Đông Anh, TP. Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
73KTE-00136532Hoàng Cảnh Huy16/08/198325051582245/9 Phan Đình Phùng, Phường 1, Đà Lạt, Lâm ĐồngKỹ sư Công trình thủy lợi
74KTE-00136533Nguyễn Thị Dung25/11/1993174214467Cầu Lộc, Hậu Lộc, Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
75KTE-00089990Nguyễn Gia Sơn01/09/1977001077045174515 E6, TT Quỳnh Mai, Phường Quỳnh Mai, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà NộiKỹ sư Xây dựng cầu đường
76KTE-00136534Đặng Thị Định13/07/1994142790107Thanh Khê, Thanh Hà, Hải DươngKỹ sư Kinh tế xây dựng
77KTE-00135618Nguyễn Văn Thông10/02/1979052079002012Tổ dân phố 3, TT. Krông Năng, H. Krông Năng, T. Đắk LắkKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
78KTE-00120360Phạm Tùng Lâm26/06/1990036090023208Nam Hùng, Nam Trực, Nam ĐịnhKỹ sư Kinh tế xây dựng
79KTE-00135591Nguyễn Văn Thành05/09/1988036088009030Tổ 4, Khu phố 4, TT. Củ Chi, H. Củ Chi, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
80KTE-00135658Lê Kim Ứng01/01/1984046084013252Tổ 10, Thủy Lương, TX. Hương Thủy, Thừa Thiên – HuếKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
81KTE-00087960Lê Công Minh10/12/1986205181588Giang Tắc, Điện Ngọc, Điện Bàn, Quảng NamKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
82KTE-00064203Hồ Minh Thông01/01/1989079089014449Ấp Bàu Tre 2, Tân An Hội, Củ Chi, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
83KTE-00136536Đoàn Xuân Mạnh12/06/1995070956085Thôn Đoàn Kết, X. Phú Bình, H. Chiêm Hóa, T. Tuyên QuangKỹ sư Kinh tế xây dựng
84KTE-00136537Nguyễn Ngọc Chinh02/01/1995215364684Mỹ Hòa, Phù Mỹ, Bình ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
85KTE-00035940Nguyễn Minh Tâm02/06/1980013550168Tựu Liệt, Tam Hiệp, Thanh Trì, Hà NộiKỹ sư Xây dựng cầu đường
86KTE-00136538Phan Thị Hoài Thu05/06/1979030179001524Số 9 Ngách 135/26 Nguyễn Văn Cừ, Phường Ngọc Lâm, Q. Long Biên, TP. Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
87KTE-00122172Nguyễn Văn Hoàng01/11/1989024089008949TDP An Thông, TT. Thắng, H. Hiệp Hòa, T. Bắc GiangKỹ sư Kỹ thuật tài nguyên nước
88KTE-00136539Trần Văn Đăng21/10/1981037081004795P2208-CT4B, Khu đô thị Xa La, Phường Phúc La, Q. Hà Đông, TP, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
89KTE-00133969Nguyễn Đại Nam03/06/1995079095016930Tổ 1, Phước Hòa, Phước Hiệp, Củ Chi, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
90KTE-00064194Nguyễn Thị Thu Ba20/01/1981079181012307Tổ 6, Khu phố 7, TT. Củ Chi, Củ Chi, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Xây dựng công trình thủy
91KTE-00133968Liêu Anh Khoa22/08/1985079085016747Ấp Bàu Tre 2, Tân An Hội, Củ Chi, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư (Bằng thứ hai) Công nghệ kỹ thuật xây dựng
92KTE-00076432Cao Hoài Đức16/11/1985040085003782Tổ 23, KP 3A, Trảng Dài, TP. Biên Hòa, T. Đồng NaiKỹ sư Kỹ thuật bờ biển
93KTE-00135441Nguyễn Đức Hiếu01/12/1980001080001276B11-11 Vọng Đức, Phường Hàng Bài, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà NộiKỹ sư hệ thống điện
94KTE-00126245Vũ Xuân Hiệp11/06/1992030092002872Thị trấn Ninh Giang, Ninh Giang, Hải DươngKỹ sư Kỹ thuật cơ khí
95KTE-00136540Phạm Tiến Vương04/04/1987212299442Bình Long, Bình Sơn, Quảng NgãiKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
96KTE-00135648Trần Huỳnh Quốc Việt06/10/1986C8571571Tổ 8, Sơn Phô 1, Cẩm Châu, Hội An, Quảng NamKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
97KTE-00135647Dương Thành Tín02/02/1991049091010265Tổ 17, Khối Thanh Nam, Phường Cẩm Nam, TP. Hội An, T. Quảng NamKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
98KTE-00136541Nguyễn Phú Bình05/01/1976201329063Tổ 10, Thanh Khê Đông, Q. Thanh Khê, TP. Đà NẵngKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
99KTE-00109205Bùi Đức Quang20/09/1982001082001343Số 7 Thể Giao, Phường Lê Đại Hành, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
100KTE-00136543Lê Thị Dung16/02/1997187638704Xã Thanh Liên, H. Thanh Chương, T. Nghệ AnKỹ sư Kinh tế xây dựng
101KTE-00136544Tạ Văn Long28/08/1988001088040489Thôn Xuân Trung, X. Thủy Xuân Tiên, H. Chương Mỹ, TP. Hà NộiThạc sĩ Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
102KTE-00125872Hoàng Văn Tư24/04/1988001088011232Thôn Nguyễn Xá, Phương Tú, Ứng Hòa, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
103KTE-00043639Vũ Minh Chất02/08/1991038091050161Lô 01B MB15XD Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
104KTE-00136545Nguyễn Thị Bình19/11/1991038191000199KĐTM Dương Nội, Dương Nội, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng

(Danh sách này có 104 người)

Danh sách các cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án đầu tư

xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật

(Kèm theo Quyết định số 10/QĐ-VACE ngày 07/ 04/ 2022 của

Ban Thường vụ Hội Kinh tế xây dựng Việt Nam)

Số TTMã số chứng chỉ hành nghềHọ và tênNgày sinhSố CMND/ TCCĐịa chỉ thường trúTrình độ chuyên môn
1KTE-00131415Bùi Văn Việt29/01/1986036086000252P910-CT5, Yên Xá, Tân Triều, Thanh Trì, Hà NộiKỹ sư Xây dựng
2KTE-00133781Phạm Viết Sơn03/12/1993187157244Xã Cao Sơn, H. Anh Sơn, T. Nghệ AnKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
3KTE-00133780Đào Đức Thắng03/02/19900360900136903/99 Bến Ngự, TP. Nam Định, T. Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
4KTE-00136503Phạm Minh Tuấn08/12/197503807501310848 Phạm Sư Mạnh, Nam Ngạn, TP. Thanh Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Cơ điện xây dựng
5KTE-00129129Nguyễn Tiến Khang08/11/1981031070437Số 20/65 Lê Lai, Ngô Quyền, Hải PhòngKỹ sư Xây dựng Cảng – Đường thủy
6KTE-00116325Nguyễn Chí Tâm06/06/1988225366208Căn 144, Ccư CT4B, KĐT Vĩnh Điềm Trung, Vĩnh Hiệp, Nha Trang, Khánh HòaKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
7KTE-00136504Trần Quốc Dân18/09/1974211993683P. Nguyễn Nghiêm, TP. Quảng Ngãi. T. Quảng NgãiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
8KTE-00134617Nguyễn Đình Lương26/11/1989027089000716Thôn Tư Thế, Xã Trí Quả, H. Thuận Thành, T. Bắc NinhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
9KTE-00136506Nguyễn Duy Đình29/10/1993033093002036Bãi Sậy, Ân Thi, Hưng YênKỹ sư Kỹ thuật cơ khí
10KTE-00136508Nguyễn Thanh Sơn06/06/1987087087000524Tổ 3, Ấp 1, Bình Hàng Trung, Cao Lãnh, Đồng ThápKỹ sư Điện khí hóa và Cung cấp điện
11KTE-00136512Phương Hoài Nam24/02/1989001089031065La Thiện, Tản Hồng, Ba Vì, Hà NộiKỹ sư Kinh tế và Quản lý đô thị
12KTE-00098813Nguyễn Văn Quý18/11/1983001083009874Thôn 1, Thạch Đà, Mê Linh, Hà NộiKỹ sư Xây dựng công trình
13KTE-00118176Lưu Văn Hải20/10/1984001084037321Thôn 4, Thạch Đà, Mê Linh, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
14KTE-00027633Nguyễn Hoàng Ấn29/05/198205208200041933/7B Ấp Mới 1, Tân Xuân, Hóc Môn, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Kỹ thuật công trình
15KTE-00129187Nguyễn Văn Đồng20/04/19840540840098539.11 CC Nhân Phú, Tăng Nhơn Phú B, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Bảo đảm an toàn đường thủy
16KTE-00136514Nguyễn Hữu Phước Thiện28/10/198102512595970/4 Đường số 3, Phường 17, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
17KTE-00117818Mai Trung Dũng03/09/1979031006067Số 36 Vạn Mỹ, Phường Vạn Mỹ, Q. Ngô Quyền, TP. Hải PhòngKỹ sư Công trình thủy
18KTE-00135450Nguyễn Việt Anh23/08/1990001090000616P113-41B, Ngõ Quan Thổ 1, Phường Hàng Bột, Q. Đống Đa, TP. Hà NộiKỹ sư Điện tử viễn thông
19KTE-00136520Phùng Thị Chinh27/11/1987001187051284Thôn Trúc Động, Xã Đồng Trúc, H. Thạch Thất, TP. Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
20KTE-00133579Trịnh Văn Toán25/10/1980281198297P. Thới Hòa, TX Bến Cát, T. Bình DươngKỹ sư Kỹ thuật Điện – Điện tử
21KTE-00098271Nguyễn Trung Kiên29/12/1980001080016246Xóm 2, Văn Khê, Nghĩa Hương, Quốc Oai, Hà NộiKỹ sư Cơ khí – Chế tạo máy
22KTE-00136527Đỗ Xuân Hưng11/10/1992C4166649Thanh Hóa là noi sinh, không phải là ĐC thường trú (chưa đủ thông tin 3 cấp chính quyền)Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử
23KTE-00095040Nguyễn Văn Hiếu06/10/1991172648324Hà Lan, TX. Bỉm Sơn, Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
24KTE-00067062Tào Thanh Duy06/03/198402571759729/6M Phạm Văn Chiêu, Phường 14, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Thủy công đồng bằng
25KTE-00133577Nguyễn Tấn Lực07/02/1996215360761Tây Giang, Tây Sơn, Bình ĐịnhCao đẳng Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử
26KTE-00135444Nguyễn Đức Cương12/02/1979026079002505Thôn Vân Tập, Xã Vân Hội, H. Tam Dương, T. Vĩnh PhúcKỹ sư Xây dựng
27KTE-00135436Phùng Thị Hằng08/06/1995036195004888Giao Hà, Giao Thủy, Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
28KTE-00136534Đặng Thị Định13/07/1994142790107Thanh Khê, Thanh Hà, Hải DươngKỹ sư Kinh tế xây dựng
29KTE-00136535Hà Đăng Hiệp14/04/1992024617062138 Bis Lê Lai, P. Bến Thành, Quận 1, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Kỹ thuật môi trường
30KTE-00063899Nguyễn Nam Hải02/05/1985240897686TDP Đạt Hiếu 4, Đạt Hiếu, Buôn Hồ, Đắk LắkKỹ sư Xây dựng cầu đường
31KTE-00035940Nguyễn Minh Tâm02/06/1980013550168Tựu Liệt, Tam Hiệp, Thanh Trì, Hà NộiKỹ sư Xây dựng cầu đường
32KTE-00092118Nguyễn Ngọc Nam13/02/1981034081013251Tổ Giáp Hải, Phường Dĩnh Kế, TP. Bắc Giang, T. Bắc GiangKỹ sư Thủy nông – Cải tạo đất
33KTE-00122172Nguyễn Văn Hoàng01/11/1989024089008949TDP An Thông, TT. Thắng, H. Hiệp Hòa, T. Bắc GiangKỹ sư Kỹ thuật tài nguyên nước
34KTE-00136539Trần Văn Đăng21/10/1981037081004795P2208-CT4B, Khu đô thị Xa La, Phường Phúc La, Q. Hà Đông, TP, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
35KTE-00133578Trần Minh Quân15/04/1984281062615TT. Dĩ An, Dĩ An, Bình DươngKỹ sư Cơ khí – Chế tạo máy
36KTE-00043273Đinh Hữu Lực13/03/1990164417432Gia Lập, Gia Viễn, Ninh BìnhKỹ sư Kỹ thuật công trình biển
37KTE-00131248Phạm Minh Vương13/08/19870510870003579.05 C/cư Phước Bình, KP3, Phường Phước Bình, Quận 9, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
38KTE-00136541Nguyễn Phú Bình05/01/1976201329063Tổ 10, Thanh Khê Đông, Q. Thanh Khê, TP. Đà NẵngKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
39KTE-00136542Lộc Trường Giang10/07/1994382219124Bắc Sơn, Phường Hoàng Văn Thụ, TP. Lạng Sơn, T. Lạng SơnKỹ sư Kỹ thuật đô thị
40KTE-00136543Lê Thị Dung16/02/1997187638704Xã Thanh Liên, H. Thanh Chương, T. Nghệ AnKỹ sư Kinh tế xây dựng
41KTE-00043639Vũ Minh Chất02/08/1991038091050161Lô 01B MB15XD Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng

(Danh sách này có 41 người)

Danh sách các cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án

đầu tư xây dựng công trình giao thông

(Kèm theo Quyết định số 10/QĐ-VACE ngày 07/ 04/ 2022 của

Ban Thường vụ Hội Kinh tế xây dựng Việt Nam)

Số TTMã số chứng chỉ hành nghềHọ và tênNgày sinhSố CMND/ TCCĐịa chỉ thường trúTrình độ chuyên môn
1KTE-00136506Nguyễn Duy Đình29/10/1993033093002036Bãi Sậy, Ân Thi, Hưng YênKỹ sư Kỹ thuật cơ khí
2KTE-00136512Phương Hoài Nam24/02/1989001089031065La Thiện, Tản Hồng, Ba Vì, Hà NộiKỹ sư Kinh tế và Quản lý đô thị
3KTE-00098813Nguyễn Văn Quý18/11/1983001083009874Thôn 1, Thạch Đà, Mê Linh, Hà NộiKỹ sư Xây dựng công trình
4KTE-00118176Lưu Văn Hải20/10/1984001084037321Thôn 4, Thạch Đà, Mê Linh, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
5KTE-00136520Phùng Thị Chinh27/11/1987001187051284Thôn Trúc Động, Xã Đồng Trúc, H. Thạch Thất, TP. Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
6KTE-00135444Nguyễn Đức Cương12/02/1979026079002505Thôn Vân Tập, Xã Vân Hội, H. Tam Dương, T. Vĩnh PhúcKỹ sư Xây dựng
7KTE-00135436Phùng Thị Hằng08/06/1995036195004888Giao Hà, Giao Thủy, Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
8KTE-00135618Nguyễn Văn Thông10/02/1979052079002012Tổ dân phố 3, TT. Krông Năng, H. Krông Năng, T. Đắk LắkKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
9KTE-00136535Hà Đăng Hiệp14/04/1992024617062138 Bis Lê Lai, P. Bến Thành, Quận 1, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Kỹ thuật môi trường
10KTE-00063899Nguyễn Nam Hải02/05/1985240897686TDP Đạt Hiếu 4, Đạt Hiếu, Buôn Hồ, Đắk LắkKỹ sư Xây dựng cầu đường
11KTE-00136542Lộc Trường Giang10/07/1994382219124Bắc Sơn, Phường Hoàng Văn Thụ, TP. Lạng Sơn, T. Lạng SơnKỹ sư Kỹ thuật đô thị
12KTE-00043639Vũ Minh Chất02/08/1991038091050161Lô 01B MB15XD Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng

(Danh sách này có 12 người)

Danh sách các cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án đầu tư

xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn

(Kèm theo Quyết định s 10/QĐ-VACE ngày 07/ 04/ 2022của

Ban Thường vụ Hội Kinh tế xây dựng Việt Nam)

Số TTMã số chứng chỉ hành nghềHọ và tênNgày sinhSố CMND/ TCCĐịa chỉ thường trúTrình độ chuyên môn
1KTE-00136512Phương Hoài Nam24/02/1989001089031065La Thiện, Tản Hồng, Ba Vì, Hà NộiKỹ sư Kinh tế và Quản lý đô thị
2KTE-00098813Nguyễn Văn Quý18/11/1983001083009874Thôn 1, Thạch Đà, Mê Linh, Hà NộiKỹ sư Xây dựng công trình
3KTE-00118176Lưu Văn Hải20/10/1984001084037321Thôn 4, Thạch Đà, Mê Linh, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
4KTE-00136520Phùng Thị Chinh27/11/1987001187051284Thôn Trúc Động, Xã Đồng Trúc, H. Thạch Thất, TP. Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
5KTE-00135444Nguyễn Đức Cương12/02/1979026079002505Thôn Vân Tập, Xã Vân Hội, H. Tam Dương, T. Vĩnh PhúcKỹ sư Xây dựng
6KTE-00135436Phùng Thị Hằng08/06/1995036195004888Giao Hà, Giao Thủy, Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
7KTE-00092118Nguyễn Ngọc Nam13/02/1981034081013251Tổ Giáp Hải, Phường Dĩnh Kế, TP. Bắc Giang, T. Bắc GiangKỹ sư Thủy nông – Cải tạo đất
8KTE-00122172Nguyễn Văn Hoàng01/11/1989024089008949TDP An Thông, TT. Thắng, H. Hiệp Hòa, T. Bắc GiangKỹ sư Kỹ thuật tài nguyên nước
9KTE-00136542Lộc Trường Giang10/07/1994382219124Bắc Sơn, Phường Hoàng Văn Thụ, TP. Lạng Sơn, T. Lạng SơnKỹ sư Kỹ thuật đô thị
10KTE-00043639Vũ Minh Chất02/08/1991038091050161Lô 01B MB15XD Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
(Danh sách này có 10 người)

Hội Kinh tế Xây Dựng Việt Nam tổ chức liên tục các kỳ thi sát hạch chứng chỉ hành nghề Định giá, Quản lý dự án hàng tháng cho các cá nhân đủ điều kiện năng lực dự thi theo đúng quy định của Bộ Xây Dựng ban hành.
Quy trình làm hồ sơ nhanh gọn, thủ tục đơn giản, đúng hẹn, không đi lại nhiều lần.
Mời các tổ chức và cá nhân liên hệ đăng ký thi nộp hồ sơ và thi sát hạch chứng chỉ hành nghề:
Lan Hương: 0983 045 822
Ngọc Lan: 0941 064 900
Thanh Mai: 0974 144 726
Kim Hiền: 0334 660 395
Kim Oanh: 0933 926 806