DANH SÁCH CÁC CÁ NHÂN ĐƯỢC HỘI KINH TẾ XÂY DỰNG VIỆT NAM CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG THEO QUYẾT 15/QĐ-VACE NGÀY 03 THÁNG 06 NĂM 2022

Căn cứ kết quả kiểm tra hồ sơ là kết quả sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề đã được Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của Hội Kinh tế Xây dựng Việt Nam, Cục Quản lý hoạt động xây dựng cấp mã số chứng chỉ hành nghề xây dựng cho 279 cá nhân có kết quả đạt yêu cầu như sau:

Danh sách các cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng

(Kèm theo Quyết định số 15/QĐ-VACE ngày 03/06/ 2022 của

Ban Thường vụ Hội Kinh tế xây dựng Việt Nam)

Số TTMã số chứng chỉ hành nghềHọ và tênNgày sinhSố CMND/ TCCĐịa chỉ thường trúTrình độ chuyên môn
1KTE-00137429Phạm Tiến Sỹ16/01/1981162295664TT. Yên Định, Hải Hậu, Nam ĐịnhKỹ sư Kinh tế xây dựng
2KTE-00143668Tống Kiều Công08/05/1992017092006311Tổ 8 Hữu Nghị, TP. Hòa Bình, T. Hòa BìnhKỹ sư Hệ thống điện
3KTE-00142015Nguyễn Minh Tuấn18/04/1981001081014637Tổ 3 Giang Biên, Long Biên, Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu đường
4KTE-00143669Lê Anh Tuân22/04/198117179892643 Nguyễn Chế Nghĩa, P. Nam Ngạn, TP. Thanh Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Trắc địa
5KTE-00114837Trương Ánh Đại25/02/1981225660886Hà Thanh, P. Ninh Đa, TX. Ninh Hòa, T. Khánh HòaTrung cấp Cầu đường – Đường bộ
6KTE-00135550Nguyễn Minh Hoàng27/10/198322519001054 Hồng Bàng, Tân Lập, Nha Trang, Khánh HòaKỹ sư Xây dựng cầu đường
7KTE-00072541Nguyễn Văn Thoại06/10/1986001086029768Tổ 5, Phú Lương, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
8KTE-00035861Phạm Văn Hải05/02/1983111689295Trầm Lộng, Ứng Hòa, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
9KTE-00129853Phạm Tuấn Hùng06/07/197800107804607823 Ngách 53/68 Tổ 14 Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
10KTE-00141958Trịnh Quý Hưng17/02/198603408600213913 P3 T4-CT3-5T Tôn Đức Thắng, An Dương, Lê Chân, Hải PhòngKỹ sư Xây dựng cầu đường
11KTE-00143670Nguyễn Như Phiên27/10/1990036090014066Khu nhà ở CBCS quận Hoàng Mai, Yên Sở, Hoàng Mai, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
12KTE-00141957Phạm Thanh Bình26/06/19920133895809 Ngách 7, Ngõ 300 Bạch Mai, Hai Bà Trưng, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
13KTE-00137443Đinh Bá Thơ16/02/1985037085004494Thôn Bích Sơn, Gia Vân, Gia Viễn, Ninh BìnhKỹ sư Kinh tế xây dựng
14KTE-00143671Lữ Trọng Tuân15/02/1982171874569Xã Quảng Ninh. H. Quảng Xương, Thanh HóaKỹ sư Điện nông nghiệp
15KTE-00142091Bùi Đức Mạnh24/11/1994074094006736Tổ 24, Ấp 7, Tân Long, Phú Giáo, Bình DươngKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
16KTE-00117132Nguyễn Trung Hiếu11/03/1981301082269Khu phố 3, TT. Cần Giuộc, Cần Giuộc, Long AnKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
17KTE-00109099Nguyễn Ngọc Hồng02/02/196702016774543 Quân Sự, Phường 11, Quận 11, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Cơ khí động lực
18KTE-00143672Nguyễn Đình Trần Phúc29/03/1994040094023037CH 509, Nhà A60, KĐT N/T/Y, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
19KTE-00142116Đỗ Trần Tiến03/05/1987215029962Hoài Châu Bắc, Hoài Nhơn, Bình ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
20KTE-00142906Phạm Anh Quân28/03/1981001081012411169 Đại La, Đồng Tâm, Hai Bà Trưng, Hà NộiKỹ sư Điện
21KTE-00135632Chu Mạnh Toàn13/09/1986017086004519TDP Phúc Tân, Nguyễn Phúc, TP. Yên Bái, T. Yên BáiKỹ sư Xây dựng cầu đường
22KTE-00143673Nguyễn Khánh Chi22/08/1991112355419Tiên Phong, Ba Vì, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật tài nguyên nước
23KTE-00141719Trần Thanh Liêm13/08/1985049085000208Ấp Phú Tâm, Hòa Hiệp, Xuyên Mộc, Bà Rịa – Vũng TàuKỹ sư Kỹ thuật công trình
24KTE-00139629Nguyễn Thanh Quân15/09/1993191773209Vinh Thanh, Phú Vang, Thừa Thiên – HuếKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
25KTE-00139627Mai Xuân Hiển14/10/198004608000555251 Đoàn Thị Điểm, Đông Ba, TP. Huế, T. Thừa Thiên – HuếKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
26KTE-00096784Phạm Thị Thu Hà14/11/1983225596572Tổ 3, Vĩnh Điểm Trung, Vĩnh Hiệp, Nha Trang, Khánh HòaKỹ sư Công trình thủy lợi
27KTE-00143674Đỗ Hoàng Thạch05/02/1994049094000267Thôn Tân Lập, Tam Hải, Núi Thành, Quảng NamKỹ sư Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
28KTE-00064205Nguyễn Đặng Son10/12/1982051082000640Tổ 6, Ấp 3, Tân Thạnh Tây, Củ Chi, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
29KTE-00049706Đỗ Như Huỳnh27/02/1988001088010085KV4, Cát Quế, Hoài Đức, Hà NộiKỹ sư Xây dựng công trình Biển – Dầu khí
30KTE-00107108Hoàng Đại Việt29/06/1977036077020029Thôn Lũng Giang, TT. Lim, Tiên Du, Bắc NinhKỹ sư Xây dựng cầu đường
31KTE-00141862Trần Ngọc Khải01/05/1974060074003798Tổ 10, Khu phố 6, Hưng Long, TP. Phan Thiết, Bình ThuậnKỹ sư Điện – Điện tử
32KTE-00141746Nguyễn Văn Vàng29/06/1996092096001888Ấp 8, Trung Hưng, Cờ Đỏ, Cần ThơKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
33KTE-00143676Trần Thị Lam Giang11/03/197404017402992448 Hòa Minh 14, Tổ 69, Hòa Minh, Liên Chiểu, Đà NẵngKỹ sư Xây dựng cầu đường
34KTE-00143677Phạm Thị Lan Anh20/04/1985036185013295Tổ 5, Yên Nghĩa, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
35KTE-00105989Nguyễn Văn Tiến01/05/1991056091000500Phò Thiện, Diên Phước, Diên Khánh, Khánh HòaKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
36KTE-00087244Hồ Thị Thu Huyền14/08/1985056185005557NV18.10, KĐT Phước Long, Phước Long, Nha Trang, Khánh HòaKỹ sư Kỹ thuật môi trường
37KTE-00143678Trần Hồng Quân21/09/199700109701065033 Xóm Thắng Lợi, Quỳnh Lôi, Hai Bà Trưng, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
38KTE-00143679Nguyễn Thành Duy31/12/1993033093004553Thôn Phù Thượng, Thắng Lợi, Văn Giang, Hưng YênKỹ sư Kỹ thuật công trình biển
39KTE-00143680Nguyễn Quang Dũng19/08/1984031084000413Tổ 4, Phú Đô, Nam Từ Liêm, Hà NộiKỹ sư Điện tử – Viễn thông
40KTE-00143681Lê Văn Đoàn28/08/1982030082006302Căn D (15.4) tầng 15, nhà CT3-Vimeco, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà NộiKỹ sư Điện tử – Viễn thông
41KTE-00142115Bùi Anh Tài15/12/1994080094015129Ấp Lộc Hậu, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Long AnKỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng
42KTE-00078947Nguyễn Đức Dũng28/10/1982125089557Thị trấn Phố Mới, H. Quế Võ, T. Bắc NinhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
43KTE-00117901Lê Trần Sang12/09/1991001091007954Văn Giang, Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà NộiKỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông
44KTE-00143682Lưu Thị Thanh Thủy01/01/1983034183008712Thôn Cống Xuyên, Nghiêm Xuyên, Thường Tín, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
45KTE-00143683Phạm Quang Tiến06/08/1976022076002753Tổ 6, Vĩnh Xuân, Mạo Khê, TX. Đông Triều, Quảng NinhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
46KTE-00058089Nguyễn Hữu Đông15/10/1983035083004035Minh Tân, Kinh Môn, Hải DươngKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
47KTE-00143224Phan Anh Chung12/02/1989042089000280261/55 Hà Huy Giáp, KP 3B, P. Thạnh Lộc, Quận 12, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện
48KTE-00064195Võ Hồng Quân02/12/1981079081013735Tổ 11, Ấp Xóm Chùa, Tân An Hội, Củ Chi, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
49KTE-00142974Nguyễn Thanh Liêm13/01/1984031084001529Lô 109A Khu nhà ở Nguyễn Trãi, Máy Tơ, Ngô Quyền, Hải PhòngKỹ sư Công trình thủy lợi
50KTE-00088370Phạm Bảo Lộc14/03/1978087078025198525 Đường 3/2, Vĩnh Lạc, TP. Rạch Giá, Kiên GiangKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
51KTE-00041474Trịnh Kim Bông19/11/1989091189010878Ấp Phú Hiệp, Tân Hội, Tân Hiệp, Kiên GiangKỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng
52KTE-00088371Nguyễn Thị Hồng Thúy07/01/1984370985514F3-16 Bế Văn Đàn, TP. Rạch Giá, Kiên GiangKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
53KTE-00141687Hoàng Ngọc Tuân18/04/1986024086006078Bản Đồng Hom, Tam Hiệp, Yên Thế, Bắc GiangTrung cấp Xây dựng dân dụng và công nghiệp
54KTE-00143684Nguyễn Anh Tuấn23/10/1978011800731203 Nhà B16, Ngõ 158 Hồng Mai, Hà NộiKỹ sư Điện tử – Viễn thông
55KTE-00002455Lê Thị Quyên20/10/198707018700679533 Tỉnh lộ 15, Ấp 1A, Tân Thạnh Tây, Củ Chi, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Xây dựng Đường ô tô và Sân bay
56KTE-00010103Vũ Văn Cường17/10/1984024856950392/20/40 Cao Thắng, Phường 12, Quận 10, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
57KTE-00143231Võ Trường Giang01/02/1983052083017961An Long 2, Canh Vinh, Vân Canh, Bình ĐịnhKỹ sư Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
58KTE-00143685Lê Thị Quỳnh Nhàn16/01/1990221278014Phú Phong, Hòa Đồng, Tây Hòa, Phú YênKỹ sư Vận tải
59KTE-00129308Nguyễn Văn Côn20/04/1985030085025179Số 63 Đặng Huyền Thông, TP. Hải Dương, T. Hải DươngKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
60KTE-00135509Phạm Việt Hùng02/09/1986036086024065Tổ 4, Tân Hòa, TP. Hòa Bình, T. Hòa BìnhKỹ sư Xây dựng cầu đường
61KTE-00143687Phan Thanh Bình02/07/1994060094011633Xóm 2, Thôn 3, Nghị Đức, Tánh Linh, Bình ThuậnKỹ sư Xây dựng cầu đường
62KTE-00022601Đỗ Anh Quyền20/11/1978033078002983TDP số 2 Ngọc Trục, Đại Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà NộiKỹ sư Xây dựng cầu đường
63KTE-00143689Nguyễn Đức Thắng03/01/1984121604956Thị trấn Chũ, H. Lục Ngạn, T. Bắc GiangKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
64KTE-00143690Lưu Đình Vũ01/06/1990033090003065Tân An, Nhật Quang, Phù Cừ, Hưng YênKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
65KTE-00143037Nguyễn Văn Hà05/10/1984034084004296Thái Hà, Thái Thụy, Thái BìnhCao đẳng Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
66KTE-00080512Trần Nguyên Giáp02/01/1985186245264Tiền Phong, Quế Phong, Nghệ AnKỹ sư Xây dựng cầu đường
67KTE-00120017Bùi Văn Hùng14/10/1983113676550Lục Đồi, Kim Bình, Kim Bôi, Hòa BìnhKỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng
68KTE-00142159Bùi Văn Khiêm18/09/1996037096011198Xóm Thượng, Yên Từ, Yên Mô, Ninh BìnhKỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông
69KTE-00143168Bùi Tiến Đạt10/07/1997037097008803Thanh Sơn, Bích Đào, TP. Ninh Bình, T. Ninh BìnhKỹ sư Kinh tế xây dựng
70KTE-00142160Đào Đăng Khoa02/11/1992037092002532Phố Thống Nhất, Thị trấn Me, Gia Viễn, Ninh BìnhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
71KTE-00122770Lê Kim Hằng12/12/1987001187007029Số 5 Ngõ 222, Đường 19/5, Văn Quán, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Quản lý xây dựng đô thị
72KTE-00093583Lê Toàn Tâm29/06/1985001085014062P22 N4, Khu TT QĐ, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
73KTE-00143691Trần Thị Nga27/03/1994037194004675Phương Đình, Ninh Sơn, TP. Ninh Bình, T. Ninh BìnhKỹ sư Kinh tế xây dựng
74KTE-00143692Nguyễn Tuấn Anh01/12/1994001094038893Xóm Đông, Hồng Minh, Phú Xuyên, Hà NộiKỹ sư Quản lý xây dựng
75KTE-00143694Trần Thị Thùy04/04/1983034183003033Gò Mái, Hợp Tiến, Mỹ Đức, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
76KTE-00143695Nguyễn Hữu Phong02/08/1990037090007521Phố Ngô Quyền, Nam Bình, TP. Ninh Bình, T. Ninh BìnhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
77KTE-00090230Nguyễn Mạnh Phong05/06/1991037091014385Phố 9, Vân Giang, TP. Ninh Bình, T. Ninh BìnhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
78KTE-00142973Phạm Hồng Trường26/07/1992091691402Xã Hóa Thượng, H. Đồng Hỷ, T. Thái NguyênCao đẳng Quản lý xây dựng
79KTE-00143697Trần Thị Thu20/08/1994034194001033Đông Á, Đông Hưng, Thái BìnhKỹ sư Quản lý năng lượng
80KTE-00143698Nguyễn Hồng Hải08/07/1991022191009827Tổ 3, Khu 4D, Phường Hồng Hải, TP. Hạ Long, Quảng NinhKỹ sư Kinh tế xây dựng
81KTE-00114347Nguyễn Thị Vân Anh15/07/197805617800040224/10 Đường D3, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Kỹ thuật công trình
82KTE-00040252Lê Việt Hùng27/10/197904007900756227 Gốc Đề, Tổ 36, Minh Khai, Ha Bà Trưng, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
83KTE-00143699Nguyễn Văn Đô17/01/1985031085005184Đồng Xuân 1, Trường Thọ, An Lão, Hải PhòngKỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng
84KTE-00143700Nguyễn Đình Quang14/05/1994187324488K. Hải Bằng 2, P. Nghi Hòa, TX. Cửa Lò, Nghệ AnKỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
85KTE-00143701Lê Thị Hà26/11/1993038193025519Thôn 3, Cán Khê, Như Thanh, Thanh HóaKỹ sư Quản lý xây dựng
86KTE-00143709Hoàng Bá Vũ12/10/1991001091003025Vân Lũng, An Khánh, Hoài Đức, Hà NộiKỹ sư Quản lý xây dựng đô thị
87KTE-00137352Đặng Tấn Mạnh17/02/1984049084000359Ngọc Hà, Phú Mỹ, TX. Phú Mỹ, Bà Rịa – Vũng TàuKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
88KTE-00088191Phạm Thị Mỹ22/03/1995163356547Trực Phú, Trực Ninh, Nam ĐịnhKỹ sư Kinh tế xây dựng
89KTE-00009412Đào Thanh Minh01/01/1980311560831Long Thuận B, Long Hưng, Châu Thành, Tiền GiangKỹ sư Kỹ thuật Xây dựng
90KTE-00143714Vũ Văn Dương20/10/1990030090009731Tòa CT1B (V2) NOXH, Phú L:ãm, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
91KTE-00143059Nguyễn Vũ Đức Hoàng25/06/1994036094006153Yên Định, Hải Hậu, Nam ĐịnhKỹ sư Quản lý xây dựng
92KTE-00143715Bùi Nhật Huy25/12/1989011089000168SN 48 TDP 9, Tân Thanh, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện BiênKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
93KTE-00143716Đỗ Văn Chính16/07/1984035084011244P207 E13, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà NộiKỹ sư Kinh tế thủy lợi
94KTE-00003884Trần Hùng Mạnh28/01/1977036077004631888 Quốc lộ 1A, Khu phố 4, Linh Trung, Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Kinh tế xây dựng
95KTE-00143719Đinh Ngọc Tiến17/05/199500109500101130 Ngách 32/26 An Dương, Yên Phụ, Tây Hồ, Hà NộiKỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
96KTE-00143720Nguyễn Văn Tấn15/06/1985042085015094Thôn Lai Trung, Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên, Hà TĩnhKỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện
97KTE-00143721Nguyễn Tín Thanh27/06/1985001085031462Thôn 1, Yên Sở, Hoài Đức, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
98KTE-00097079Phạm Văn Thọ30/09/198103808103600005B/88 Đặng Tiến Đông, Đông Thọ, TP. Thanh Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Xây dựng Thủy lợi – Thủy điện
99KTE-00143723Đinh Thị Bưởi06/01/1995163360519Giao Thiện, Giao Thủy, Nam ĐịnhKỹ sư Kinh tế xây dựng
100KTE-00143725Nguyễn Quốc Tuấn21/11/1973022073004966Tổ 13 Sài Đồng, Long Biên, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
101KTE-00143726Nguyễn Văn Trọng12/03/1991036091009406Hải Châu, Hải Hậu, Nam ĐịnhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
102KTE-00143727An Hồng Trường15/01/1981017258559216CT8B, ĐT Văn Quán Yên Phúc, Phường Văn Quán,  Q. Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
103KTE-00143728Nghiêm Thị Thanh15/06/1984027184000928P1707 CC143 Ngõ 85, Phố Hạ Đình, Phường Thanh Xuân Trung, Q. Thanh Xuân, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
104KTE-00141989Phạm Văn Khang09/03/1989063228417Phường Kim Tân, TP. Lào Cai, T. Lào CaiKỹ sư Cấp thoát nước
105KTE-00143729Nguyễn Duy Hưng02/09/1990101070897Tổ 1, Khu 5, Giếng Đáy, TP. Hạ Long, Quảng NinhTrung cấp Xây dựng cầu đường bộ
106KTE-00143730Nguyễn Lan Ngọc26/11/1997001197015954Số 14 Ngõ 123 Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xuân Trung, Q. Thanh Xuân, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
107KTE-00143731Ngô Tiến Nhâm07/12/1995037095002065Yên Mạc, Yên Mô, Ninh BìnhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
108KTE-00135601Trần Ngọc Minh19/06/1995037095008943Phố Ngô Quyền, Nam Bình, TP. Ninh Bình, T. Ninh BìnhKỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông
109KTE-00143733Trần Diệu Linh22/09/1994122154021Thị trấn Neo, H. Yên Dũng, T. Bắc GiangKỹ sư Kinh tế xây dựng
110KTE-00116525Đỗ Huyền Mi10/04/1994001194042217Thôn 1, Hương Ngải, Thạch Thất, Hà NộiKỹ sư Quản lý xây dựng
111KTE-00122029Hà Hữu Hòa22/12/1987038087018004Khu phố 4, Thị trấn Hồi Xuân, H. Quan Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
112KTE-00143734Lưu Thị Thêu09/03/1981036181001214LK16-2 KĐT Phú Lương, Phú La, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
113KTE-00143735Hách Thu Hằng21/04/1997038197029881Phú Thọ, Định Tăng, Yên Định, Thanh HóaKỹ sư Kinh tế xây dựng
114KTE-00143736Lê Việt Hòa26/07/1993019093005989Tổ Du Tán, Thắng Lợi, TP. Sông Công, T. Thái NguyênKỹ sư Kinh tế xây dựng
115KTE-00143737Nguyễn Thị Yến20/07/1988022188008635Tổ 2, Khu 9B, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng NinhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
116KTE-00018628Phạm Trung Hiếu26/12/1987037087006711Phố Phúc Long, Phúc Thành, TP. Ninh Bình, T. Ninh BìnhKỹ sư Xây dựng cầu đường
117KTE-00122818Nguyễn Văn Thắng13/03/1991173591764Xã Hoằng Châu, H. Hoằng Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
118KTE-00143738Phạm Anh Tuấn23/01/1984040084029526Khối 16 Lê Lợi, TP. Vinh, T. Nghệ AnKỹ sư Quản trị kinh doanh
119KTE-00046133Trương Quốc Oai24/07/1984038084005533Số 17/36/373 Ngô Gia Tự, Đằng Lâm, Hải An, Hải PhòngKỹ sư Công trình thủy
120KTE-00143742Phạm Hữu Niềm14/05/1985037085001877Thôn Xuân Thủy, Xã Thủy Xuân Tiên, Chương Mỹ, TP. Hà NộiCao đẳng Điện công nghiệp
121KTE-00143745Phạm Thanh Phong19/10/1978034078006465404 Nhà 16B1 Ngô Tất Tố, Phường Văn Miếu, Q. Đống Đa, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
122KTE-00143746Phạm Quang Tùng07/09/198100108101206191 Ngõ 639 Hoàng Hoa Thám, Phường Vĩnh Phúc, Q. Ba Đình, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
123KTE-00095843Hồ Quang Hiếu18/12/1982205074215An Thọ, Tam An, Phú Ninh, Quảng namKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
124KTE-00143747Nguyễn Bá Dự01/11/1994049094008221Thôn Xuân Điền, X. Tam Phước, H. Phú Ninh, T. Quảng NamKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
125KTE-00143192Nguyễn Lương Ngọc26/06/198707908700705827A Đường C1, Phường 13, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
126KTE-00047310Trần Văn Thiệu21/02/1993046093007120Thôn 7, Thượng Quảng, Nam Đông, Thừa Thiên – HuếKỹ sư Tin học xây dựng
127KTE-00143179Nguyễn Tấn Đạt01/01/1986205170022Khối phố 2, Vĩnh Điện, Điện Bàn, Quảng NamKỹ sư Xây dựng cầu đường
128KTE-00143200Ngô Quang Đông20/01/1980205424385An Bang, Thanh Hà, TP. Hội An, T. Quảng NamKỹ sư Xây dựng Thủy lợi – Thủy điện
129KTE-00133804Lê Minh Thiện24/04/1986215008797Mỹ Lợi, Phù Mỹ, Bình ĐịnhKỹ sư Xây dựng cầu đường
130KTE-00143202Vũ Thị Hương Lan04/02/1985031185003517Ngô Thì Nhậm, Hà Cầu, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
131KTE-00143748Nguyễn Quý Vĩnh27/03/1997125843774Việt Hùng, Quế Võ, Bắc NinhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
(Danh sách này có 131 người)

Danh sách các cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án đầu tư
xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
(Kèm theo Quyết định số 15/QĐ-VACE ngày 03/06/ 2022 của
Ban Thường vụ Hội Kinh tế xây dựng Việt Nam)
Số TTMã số chứng chỉ hành nghềHọ và tênNgày sinhSố CMND/ TCCĐịa chỉ thường trúTrình độ chuyên môn
1KTE-00081384Phạm Gia Bản23/02/1967025067000005156 Ngọc Khánh, Giảng Võ, Ba Đình, Hà NộiKỹ sư Xây dựng
2KTE-00137429Phạm Tiến Sỹ16/01/1981162295664TT. Yên Định, Hải Hậu, Nam ĐịnhKỹ sư Kinh tế xây dựng
3KTE-00035861Phạm Văn Hải05/02/1983111689295Trầm Lộng, Ứng Hòa, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
4KTE-00129853Phạm Tuấn Hùng06/07/097800107804607823 Ngách 53/68 Tổ 14 Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
5KTE-00117132Nguyễn Trung Hiếu11/03/1981301082269Khu phố 3, TT. Cần Giuộc, Cần Giuộc, Long AnKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
6KTE-00142906Phạm Anh Quân28/03/1981001081012411169 Đại La, Đồng Tâm, Hai Bà Trưng, Hà NộiKỹ sư Điện
7KTE-00135632Chu Mạnh Toàn13/09/1986017086004519TDP Phúc Tân, Nguyễn Phúc, TP. Yên Bái, T. Yên BáiKỹ sư Xây dựng cầu đường
8KTE-00141719Trần Thanh Liêm13/08/1985049085000208Ấp Phú Tâm, Hòa Hiệp, Xuyên Mộc, Bà Rịa – Vũng TàuKỹ sư Kỹ thuật công trình
9KTE-00143675Bùi Viết Trường09/06/1994285440682Xã Thanh Lương, TX. Bình Long, Bình PhướcKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
10KTE-00143676Trần Thị Lam Giang11/03/197404017402992448 Hòa Minh 14, Tổ 69, Hòa Minh, Liên Chiểu, Đà NẵngKỹ sư Xây dựng cầu đường
11KTE-00132024Nguyễn Văn Tuấn20/03/19670310670141821B/5/56 Đình Đông, Đông Hải, Lê Chân, Hải PhòngKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
12KTE-00143679Nguyễn Thành Duy31/12/1993033093004553Thôn Phù Thượng, Thắng Lợi, Văn Giang, Hưng YênKỹ sư Kỹ thuật công trình biển
13KTE-00143680Nguyễn Quang Dũng19/08/1984031084000413Tổ 4, Phú Đô, Nam Từ Liêm, Hà NộiKỹ sư Điện tử – Viễn thông
14KTE-00143681Lê Văn Đoàn28/08/1982030082006302Căn D (15.4) tầng 15, nhà CT3-Vimeco, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà NộiKỹ sư Điện tử – Viễn thông
15KTE-00078947Nguyễn Đức Dũng28/10/1982125089557Thị trấn Phố Mới, H. Quế Võ, T. Bắc NinhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
16KTE-00117901Lê Trần Sang12/09/1991001091007954Văn Giang, Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà NộiKỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông
17KTE-00035043Võ Minh Cường27/06/1985080085011114235 Bình Hòa, Đức Tân, Tân Trụ, Long AnKỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện
18KTE-00133207Nguyễn Văn Tiến09/11/1982225903853Tổ 12, Hòa Trung, Vĩnh Hòa, Nha Trang, Khánh HòaKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
19KTE-00118997Lê Ngọc Tuyến25/03/1989038089006857Thôn Vân Điền, Hoạt Giang, Hà Trung, Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
20KTE-00132021Phạm Ánh Hồng25/09/1973031073001684Số 48 Kỹ Đồng, Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải PhòngKỹ sư Xây dựng công trình Biển – Dầu khí
21KTE-00143684Nguyễn Anh Tuấn23/10/1978011800731203 Nhà B16, Ngõ 158 Hồng Mai, Hà NộiKỹ sư Điện tử – Viễn thông
22KTE-00143231Võ Trường Giang01/02/1983052083017961An Long 2, Canh Vinh, Vân Canh, Bình ĐịnhKỹ sư Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
23KTE-00129308Nguyễn Văn Côn20/04/1985030085025179Số 63 Đặng Huyền Thông, TP. Hải Dương, T. Hải DươngKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
24KTE-00070035Vũ Văn Hà22/10/1986151542909Nam Bình, Kiến Xương, Thái BìnhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
25KTE-00143687Phan Thanh Bình02/07/1994060094011633Xóm 2, Thôn 3, Nghị Đức, Tánh Linh, Bình ThuậnKỹ sư Xây dựng cầu đường
26KTE-00143688Nguyễn Viết Cường14/10/198505108501850112.20A2 HBP-TB, Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
27KTE-00143037Nguyễn Văn Hà05/10/1984034084004296Thái Hà, Thái Thụy, Thái BìnhCao đẳng Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
28KTE-00066038Trần Đức Tài08/11/1983036083002567Tt Trạm 54 QCPK, Tổ 68, Bạch Đằng, Hai Bà Trưng, Hà NộiKỹ sư Công trình thủy điện
29KTE-00120017Bùi Văn Hùng14/10/1983113676550Lục Đồi, Kim Bình, Kim Bôi, Hòa BìnhKỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng
30KTE-00047460Trần Thanh Toản12/10/1991031091005658Ngọc Đòng, Liên Am, Vĩnh Bảo, Hải PhòngKỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
31KTE-00056946Lê Đức Dũng21/12/1986056086008836Thôn Đông Dinh, Diên Toàn, Diên Khánh, Khánh HòaKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
32KTE-00093583Lê Toàn Tâm29/06/1985001085014062P22 N4, Khu TT QĐ, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
33KTE-00143692Nguyễn Tuấn Anh01/12/1994001094038893Xóm Đông, Hồng Minh, Phú Xuyên, Hà NộiKỹ sư Quản lý xây dựng
34KTE-00067641Nguyễn Ngọc Minh Tuấn12/01/1984225249324Tổ 10, Phương Mai, Vĩnh Phước, Nha Trang, Khánh HòaKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
35KTE-00102081Nguyễn Duy Trinh14/09/1985162789761Xuân Ninh, Xuân Trường, Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
36KTE-00133727Lê Văn Thắng18/12/1985001085025949Xóm 8, Thôn Tráng Việt, X. Tráng Việt, H. Mê Linh, T. Vĩnh PhúcKỹ sư Xây dựng
37KTE-00143696Doãn Đức Anh23/05/1984001084028954Cụm 3, Vân Phúc, Phúc Thọ, Hà NộiKỹ sư Vận tải kinh tế đường bộ và thành phố
38KTE-00143698Nguyễn Hồng Hải08/07/1991022191009827Tổ 3, Khu 4D, Phường Hồng Hải, TP. Hạ Long, Quảng NinhKỹ sư Kinh tế xây dựng
39KTE-00093627Hồ Văn Luận26/12/19770258693671089/2A1 T.Lộ 43, P. Bình Chiểu, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Điện khí hóa và cung cấp điện
40KTE-00143701Lê Thị Hà26/11/1993038193025519Thôn 3, Cán Khê, Như Thanh, Thanh HóaKỹ sư Quản lý xây dựng
41KTE-00143702Huỳnh Tiến Sỹ02/02/1981058081000472186/64 KP10, Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Điện – Điện tử
42KTE-00143703Nguyễn Ngọc Thông17/06/1978082078032037588/31 Huỳnh Tấn Phát, KP2, P. Tân Phú, Quận 7, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Kỹ thuật Điện – Điện tử (Điện Công nghiệp)
43KTE-00143704Trần Văn Chương02/10/1967060067000052182/13/8 Hồ Văn Long, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Điện – Điện tử
44KTE-00143705Nguyễn Tiến Dũng01/04/1974068074000107134/13A Trần Bá Giao, Phường 5, Gò Vấp, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Kỹ thuật Điện – Điện tử (Điện Công nghiệp)
45KTE-00143706Nguyễn Vinh Truyền10/12/1973082073000241600/29A Quang Trung, Phường 11, Gò Vấp, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Điện – Điện tử
46KTE-00143707Hồ Tường Huân01/01/1970045070000234178 Lý Thường Kiệt, Phường 8, Tân Bình, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
47KTE-00143708Đào Hòa Bình24/05/1975080075000740Ấp Tân Điền, Long Thượng, Cần Giuộc, Long AnKỹ sư Điện – Điện tử
48KTE-00143709Hoàng Bá Vũ12/10/1991001091003025Vân Lũng, An Khánh, Hoài Đức, Hà NộiKỹ sư Quản lý xây dựng đô thị
49KTE-00143710Lê Quang Tiến14/05/1977001077004704TT Ô tô xe khách, Tổ dân phố 3, Văn Quán, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
50KTE-00143711Quách Thanh Sơn20/04/196522077933134 Nguyễn Khuyến, Vĩnh Hải, Nha Trang, Khánh HòaKỹ sư Kỹ thuật xây dựng (Bằng thứ hai)
51KTE-00143712Trần Phan Dương22/08/1984036084005145Chúc Đồng, Thụy Hương, Chương Mỹ, Hà NộiKỹ sư Tin học xây dựng
52KTE-00143713Nguyễn Văn Chính28/10/1985030085020152934-CT12B-KĐT Đại Kim, Hoàng Mai, Hà NộiKỹ sư Trang thiết bị lạnh và nhiệt
53KTE-00141747Nguyễn Anh Tú02/11/1992225393808Ninh Bình, Ninh Hòa, Khãnh HòaKỹ sư Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
54KTE-00131077Nguyễn Minh Đức17/03/1986035086000148TDP Hoàng 13, Phường Cổ Nhuế 1, Q. Bắc Từ Liêm, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
55KTE-00143717Hoàng Ngọc Thanh13/02/1979026079010762Tân Dân, TP. Việt Trì, T. Phú ThọKỹ sư Cơ khí chế tạo máy
56KTE-00003884Trần Hùng Mạnh28/01/1977036077004631888 Quốc lộ 1A, Khu phố 4, Linh Trung, Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Kinh tế xây dựng
57KTE-00143718Đoàn Phương Trang13/06/1983012122236Tổ 7, Thượng Đình, Thanh Xuân, Hà NộiKỹ sư Công nghệ thông tin
58KTE-00052717Tô Minh Phú19/04/1983034083015127CH 1708 Tòa A3, 250 Minh Khai, Phường Minh Khai, Ha Bà Trưng, Hà NộiKỹ sư Cơ sở hạ tầng giao thông
59KTE-00117791Vũ Minh Pháp19/10/1983012099410Số 3 Tổ 24, Láng Thượng, Đống Đa, Hà NộiKỹ sư Điện, điện tử
60KTE-00097079Phạm Văn Thọ30/09/198103808103600005B/88 Đặng Tiến Đông, Đông Thọ, TP. Thanh Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Xây dựng Thủy lợi – Thủy điện
61KTE-00143722Phạm Thế Khoa18/07/1974038074008486Thiệu Trung, Thiệu Hóa, Thanh HóaKỹ sư Công trình thủy lợi
62KTE-00086331Trần Quốc Công28/01/1989035089004860Xã Thanh Thủy, H. Thanh Liêm, T. Hà NamKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
63KTE-00143155Võ Duy Thanh19/01/1994089094019760Ấp Vĩnh Thành, Vĩnh Trường, An Phú, An GiangKỹ sư Kỹ thuật cơ khí
64KTE-00143724Nguyễn Tấn Phát01/01/1994060094006641Xóm 1, Thôn 2, Huy Khiêm, Tánh Linh, Bình thuậnKỹ sư Kỹ thuật điện, điện tử
65KTE-00028924Nguyễn Hữu Thế14/10/197600107601739329 Ngõ 294 Kim Mã, Phường Kim Mã, Q. Ba Đình, Hà NộiKiến trúc sư
66KTE-00143732Lê Ngọc Thịnh19/02/1981172408669Thị trấn Nông Cống, H. Nông Cống, T. Thanh HóaKiến trúc sư
67KTE-00122032Cao Văn Hải04/10/1993038093043738Khu Nghèo, Thị trấn Hồi Xuân, H. Quan Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
68KTE-00122034Trịnh Đình Lực12/09/1992038092019766Bản Pan, Phú Xuân, Quan Hóa, Thanh HóaKỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng
69KTE-00122035Lê Việt Anh10/11/1986038086011100Tổ 4, Thị trấn Cẩm Thủy, H. Cẩm Thủy, T. Thanh HóaKỹ sư Kinh tế và quản lý đô thị
70KTE-00122033Lữ Minh Thành27/12/1992038092006129Khu 4, Thị trấn Hồi Xuân, H. Quan Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
71KTE-00122031Trương Nho Luân09/03/1993038093041583Khu Khằm, Thị trấn Hồi Xuân, H. Quan Hóa, T. Thanh HóaCao đẳng Xây dựng cầu đường
72KTE-00122029Hà Hữu Hòa22/12/1987038087018004Khu phố 4, Thị trấn Hồi Xuân, H. Quan Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
73KTE-00097169Đặng Văn Mừng20/01/1985033085013261Thôn Thị Giang, Nguyên Hòa, Phù Cừ, Hưng YênKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
74KTE-00143739Hoàng Phú Hiếu18/05/1993038093037039Thôn Khánh Hội, Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh HóaKỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông
75KTE-00022305Phạm Ngọc Nam27/02/1982037082000292Đông Xuân, Bích Đào, TP. Ninh Bình, T. Ninh BìnhKỹ sư Công trình thủy lợi
76KTE-00143740Nguyễn Thị Thu Hương12/05/1977033177012294Tổ 6, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà NộiKỹ sư Điện tử
77KTE-00143741Phạm Xuân Phong29/09/1978034078000005P12A06 C7, T/T Giảng Vỡ, Phường Giảng Võ, Ba Đình, Hà NộiKỹ sư Xây dựng cầu đường
78KTE-00143742Phạm Hữu Niềm14/05/1985037085001877Thôn Xuân Thủy, Xã Thủy Xuân Tiên, Chương Mỹ, TP. Hà NộiCao đẳng Điện công nghiệp
79KTE-00143743Nguyễn Đức Cường04/07/1988033088004642Tam Hưng, Thủy Nguyên, Hải PhòngKỹ sư Kỹ thuật năng lượng
80KTE-00143744Tạ Văn Hải29/05/1989121801217Xã Trí Yên, H. Yên Dũng, T. Bắc GiangKỹ sư Nhiệt điện
81KTE-00143745Phạm Thanh Phong19/10/1978034078006465404 Nhà 16B1 Ngô Tất Tố, Phường Văn Miếu, Q. Đống Đa, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
82KTE-00141990Trần Văn Chung20/10/1985042085000209P11.1 Tòa nhà Vimeco, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
83KTE-00052503Ngô Thanh Bình02/09/1986034086002898ĐTM Dương Nội, La Khê, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
84KTE-00136507Hoàng Quốc Dũng11/06/1997033097003031Đa Lộc, Ân Thi, Hưng YênCao đẳng Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
85KTE-00105822Lê Văn Tiến23/02/1990038090009619Hoằng Trường, Hoằng Hóa, Thanh HóaKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
86KTE-00143958Mai Hồng Việt14/03/198003608001059015 Phạm Tuấn Tài, Thành phố Nam Đinh, Tỉnh Nam ĐịnhKỹ sư Quản lý đất đai
87KTE-00143959Ngô Thanh Hà01/06/19810360810035948/15/71 Phù Nghĩa, Hạ Long, Thành phố Nam Định, Nam ĐịnhKỹ sư Kinh tế xây dựng
(Danh sách này có 87 người)

Danh sách các cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án
đầu tư xây dựng công trình giao thông
(Kèm theo Quyết định số 15/QĐ-VACE ngày 03/06/ 2022 của
Ban Thường vụ Hội Kinh tế xây dựng Việt Nam)
Số TTMã số chứng chỉ hành nghềHọ và tênNgày sinhSố CMND/ TCCĐịa chỉ thường trúTrình độ chuyên môn
1KTE-00035861Phạm Văn Hải05/02/1983111689295Trầm Lộng, Ứng Hòa, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
2KTE-00129853Phạm Tuấn Hùng06/07/097800107804607823 Ngách 53/68 Tổ 14 Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
3KTE-00135632Chu Mạnh Toàn13/09/1986017086004519TDP Phúc Tân, Nguyễn Phúc, TP. Yên Bái, T. Yên BáiKỹ sư Xây dựng cầu đường
4KTE-00143675Bùi Viết Trường09/06/1994285440682Xã Thanh Lương, TX. Bình Long, Bình PhướcKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
5KTE-00143676Trần Thị Lam Giang11/03/197404017402992448 Hòa Minh 14, Tổ 69, Hòa Minh, Liên Chiểu, Đà NẵngKỹ sư Xây dựng cầu đường
6KTE-00143679Nguyễn Thành Duy31/12/1993033093004553Thôn Phù Thượng, Thắng Lợi, Văn Giang, Hưng YênKỹ sư Kỹ thuật công trình biển
7KTE-00117901Lê Trần Sang12/09/1991001091007954Văn Giang, Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà NộiKỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông
8KTE-00135509Phạm Việt Hùng02/09/1986036086024065Tổ 4, Tân Hòa, TP. Hòa Bình, T. Hòa BìnhKỹ sư Xây dựng cầu đường
9KTE-00143686Hoàng Năm Thảo04/04/1984001084038140An Đà, Đặng Xá, Gia Lâm, Hà NộiKỹ sư Xây dựng cầu đường
10KTE-00070035Vũ Văn Hà22/10/1986151542909Nam Bình, Kiến Xương, Thái BìnhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
11KTE-00143687Phan Thanh Bình02/07/1994060094011633Xóm 2, Thôn 3, Nghị Đức, Tánh Linh, Bình ThuậnKỹ sư Xây dựng cầu đường
12KTE-00080512Trần Nguyên Giáp02/01/1985186245264Tiền Phong, Quế Phong, Nghệ AnKỹ sư Xây dựng cầu đường
13KTE-00120017Bùi Văn Hùng14/10/1983113676550Lục Đồi, Kim Bình, Kim Bôi, Hòa BìnhKỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng
14KTE-00056946Lê Đức Dũng21/12/1986056086008836Thôn Đông Dinh, Diên Toàn, Diên Khánh, Khánh HòaKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
15KTE-00093583Lê Toàn Tâm29/06/1985001085014062P22 N4, Khu TT QĐ, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
16KTE-00143692Nguyễn Tuấn Anh01/12/1994001094038893Xóm Đông, Hồng Minh, Phú Xuyên, Hà NộiKỹ sư Quản lý xây dựng
17KTE-00143693Phạm Minh Luân19/07/1993034093003160Khu Nhân Cầu 3, Thị trấn Hưng Hà, Hưng Hà, Thái BìnhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
18KTE-00102081Nguyễn Duy Trinh14/09/1985162789761Xuân Ninh, Xuân Trường, Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
19KTE-00143696Doãn Đức Anh23/05/1984001084028954Cụm 3, Vân Phúc, Phúc Thọ, Hà NộiKỹ sư Vận tải kinh tế đường bộ và thành phố
20KTE-00143701Lê Thị Hà26/11/1993038193025519Thôn 3, Cán Khê, Như Thanh, Thanh HóaKỹ sư Quản lý xây dựng
21KTE-00143709Hoàng Bá Vũ12/10/1991001091003025Vân Lũng, An Khánh, Hoài Đức, Hà NộiKỹ sư Quản lý xây dựng đô thị
22KTE-00141747Nguyễn Anh Tú02/11/1992225393808Ninh Bình, Ninh Hòa, Khãnh HòaKỹ sư Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
23KTE-00003884Trần Hùng Mạnh28/01/1977036077004631888 Quốc lộ 1A, Khu phố 4, Linh Trung, Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Kinh tế xây dựng
24KTE-00097079Phạm Văn Thọ30/09/198103808103600005B/88 Đặng Tiến Đông, Đông Thọ, TP. Thanh Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Xây dựng Thủy lợi – Thủy điện
25KTE-00143722Phạm Thế Khoa18/07/1974038074008486Thiệu Trung, Thiệu Hóa, Thanh HóaKỹ sư Công trình thủy lợi
26KTE-00122032Cao Văn Hải04/10/1993038093043738Khu Nghèo, Thị trấn Hồi Xuân, H. Quan Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
27KTE-00122034Trịnh Đình Lực12/09/1992038092019766Bản Pan, Phú Xuân, Quan Hóa, Thanh HóaKỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng
28KTE-00122035Lê Việt Anh10/11/1986038086011100Tổ 4, Thị trấn Cẩm Thủy, H. Cẩm Thủy, T. Thanh HóaKỹ sư Kinh tế và quản lý đô thị
29KTE-00122033Lữ Minh Thành27/12/1992038092006129Khu 4, Thị trấn Hồi Xuân, H. Quan Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
30KTE-00122031Trương Nho Luân09/03/1993038093041583Khu Khằm, Thị trấn Hồi Xuân, H. Quan Hóa, T. Thanh HóaCao đẳng Xây dựng cầu đường
31KTE-00097169Đặng Văn Mừng20/01/1985033085013261Thôn Thị Giang, Nguyên Hòa, Phù Cừ, Hưng YênKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
32KTE-00022305Phạm Ngọc Nam27/02/1982037082000292Đông Xuân, Bích Đào, TP. Ninh Bình, T. Ninh BìnhKỹ sư Công trình thủy lợi
33KTE-00092604Lê Ngọc Nam18/10/1995145594447Đoàn Đào, Phù Cừ, Hưng YênKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
34KTE-00136507Hoàng Quốc Dũng11/06/1997033097003031Đa Lộc, Ân Thi, Hưng YênCao đẳng Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
35KTE-00105822Lê Văn Tiến23/02/1990038090009619Hoằng Trường, Hoằng Hóa, Thanh HóaKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
36KTE-00143958Mai Hồng Việt14/03/198003608001059015 Phạm Tuấn Tài, Thành phố Nam Đinh, Tỉnh Nam ĐịnhKỹ sư Quản lý đất đai
37 KTE-00142973Phạm Hồng Trường26/07/1992091691402Xã Hóa Thượng, H. Đồng Hỷ, T. Thái NguyênCao đẳng Quản lý xây dựng
(Danh sách này có 37 người)


Danh sách các cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án đầu tư
xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn
(Kèm theo Quyết định số15/QĐ-VACE ngày 03/06/ 2022của
Ban Thường vụ Hội Kinh tế xây dựng Việt Nam)
Số TTMã số chứng chỉ hành nghềHọ và tênNgày sinhSố CMND/ TCCĐịa chỉ thường trúTrình độ chuyên môn
1KTE-00135632Chu Mạnh Toàn13/09/1986017086004519TDP Phúc Tân, Nguyễn Phúc, TP. Yên Bái, T. Yên BáiKỹ sư Xây dựng cầu đường
2KTE-00143679Nguyễn Thành Duy31/12/1993033093004553Thôn Phù Thượng, Thắng Lợi, Văn Giang, Hưng YênKỹ sư Kỹ thuật công trình biển
3KTE-00117901Lê Trần Sang12/09/1991001091007954Văn Giang, Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà NộiKỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông
4KTE-00120017Bùi Văn Hùng14/10/1983113676550Lục Đồi, Kim Bình, Kim Bôi, Hòa BìnhKỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng
5KTE-00056946Lê Đức Dũng21/12/1986056086008836Thôn Đông Dinh, Diên Toàn, Diên Khánh, Khánh HòaKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
6KTE-00093583Lê Toàn Tâm29/06/1985001085014062P22 N4, Khu TT QĐ, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
7KTE-00143692Nguyễn Tuấn Anh01/12/1994001094038893Xóm Đông, Hồng Minh, Phú Xuyên, Hà NộiKỹ sư Quản lý xây dựng
8KTE-00143693Phạm Minh Luân19/07/1993034093003160Khu Nhân Cầu 3, Thị trấn Hưng Hà, Hưng Hà, Thái BìnhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
9KTE-00102081Nguyễn Duy Trinh14/09/1985162789761Xuân Ninh, Xuân Trường, Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
10KTE-00062892Phạm Trung Nam16/11/1979030079002862P. Tân Bình, TP. Hải Dương, T. Hải DươngKỹ sư Thủy nông – Cải tạo đất
11KTE-00143696Doãn Đức Anh23/05/1984001084028954Cụm 3, Vân Phúc, Phúc Thọ, Hà NộiKỹ sư Vận tải kinh tế đường bộ và thành phố
12KTE-00143701Lê Thị Hà26/11/1993038193025519Thôn 3, Cán Khê, Như Thanh, Thanh HóaKỹ sư Quản lý xây dựng
13KTE-00143709Hoàng Bá Vũ12/10/1991001091003025Vân Lũng, An Khánh, Hoài Đức, Hà NộiKỹ sư Quản lý xây dựng đô thị
14KTE-00141747Nguyễn Anh Tú02/11/1992225393808Ninh Bình, Ninh Hòa, Khãnh HòaKỹ sư Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
15KTE-00097079Phạm Văn Thọ30/09/198103808103600005B/88 Đặng Tiến Đông, Đông Thọ, TP. Thanh Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Xây dựng Thủy lợi – Thủy điện
16KTE-00143722Phạm Thế Khoa18/07/1974038074008486Thiệu Trung, Thiệu Hóa, Thanh HóaKỹ sư Công trình thủy lợi
17KTE-00122032Cao Văn Hải04/10/1993038093043738Khu Nghèo, Thị trấn Hồi Xuân, H. Quan Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
18KTE-00122034Trịnh Đình Lực12/09/1992038092019766Bản Pan, Phú Xuân, Quan Hóa, Thanh HóaKỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng
19KTE-00122035Lê Việt Anh10/11/1986038086011100Tổ 4, Thị trấn Cẩm Thủy, H. Cẩm Thủy, T. Thanh HóaKỹ sư Kinh tế và quản lý đô thị
20KTE-00122033Lữ Minh Thành27/12/1992038092006129Khu 4, Thị trấn Hồi Xuân, H. Quan Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
21KTE-00122029Hà Hữu Hòa22/12/1987038087018004Khu phố 4, Thị trấn Hồi Xuân, H. Quan Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
22KTE-00143734Lưu Thị Thêu09/03/1981036181001214LK16-2 KĐT Phú Lương, Phú La, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
23KTE-00097169Đặng Văn Mừng20/01/1985033085013261Thôn Thị Giang, Nguyên Hòa, Phù Cừ, Hưng YênKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
24KTE-00022305Phạm Ngọc Nam27/02/1982037082000292Đông Xuân, Bích Đào, TP. Ninh Bình, T. Ninh BìnhKỹ sư Công trình thủy lợi
25KTE-00143711Quách Thanh Sơn20/04/196522077933134 Nguyễn Khuyến, Vĩnh Hải, Nha Trang, Khánh HòaKỹ sư Kỹ thuật xây dựng (Bằng thứ hai)
(Danh sách này có 25 người)

Hội Kinh tế Xây Dựng Việt Nam tổ chức liên tục các kỳ thi sát hạch chứng chỉ hành nghề Định giá, Quản lý dự án hàng tháng cho các cá nhân đủ điều kiện năng lực dự thi theo đúng quy định của Bộ Xây Dựng ban hành.
Quy trình làm hồ sơ nhanh gọn, thủ tục đơn giản, đúng hẹn, không đi lại nhiều lần.
Mời các tổ chức và cá nhân liên hệ đăng ký thi nộp hồ sơ và thi sát hạch chứng chỉ hành nghề:
Lan Hương: 0983 045 822
Ngọc Lan: 0941 064 900
Thanh Mai: 0974 144 726
Kim Hiền: 0334 660 395
Kim Oanh: 0933 926 806