DANH SÁCH CÁC CÁ NHÂN ĐƯỢC HỘI KINH TẾ XÂY DỰNG VIỆT NAM CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG THEO QUYẾT 17/QĐ-VACE NGÀY 01 THÁNG 07 NĂM 2022

Căn cứ kết quả kiểm tra hồ sơ là kết quả sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề đã được Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của Hội Kinh tế Xây dựng Việt Nam, Cục Quản lý hoạt động xây dựng cấp mã số chứng chỉ hành nghề xây dựng cho 188 cá nhân có kết quả đạt yêu cầu như sau:

Danh sách các cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng
(Kèm theo Quyết định số 17/QĐ-VACE ngày 01/07/ 2022 của
Ban Thường vụ Hội Kinh tế xây dựng Việt Nam)
Số TTMã số chứng chỉ hành nghềHọ và tênNgày sinhSố CMND/ TCCĐịa chỉ thường trúTrình độ chuyên môn
1KTE-00145617Võ Tấn Nguyên02/11/1969023503569464 Tân Kỳ Tân, Quý Sơn, Sơn Kỳ, Tân Phú, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Điện khí hóa và cung cấp điện
2KTE-00143113Nguyễn Trần Thịnh Vượng20/10/198927196910931/Đ, Phúc Nhạc 1, Gia Tân 3, Thống Nhất, Đồng NaiKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
3KTE-00145618Lý Ngọc Diệp25/02/1977072077002246236 Trường Chinh, Phường 13, Tân Bình, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
4KTE-00142991Lê Bật Thọ15/10/198003808000082870 Lê Thế Long, Ba Đình, TP. Thanh Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư KT Công trình – Cầu đường
5KTE-00092785Phạm Đức Mạnh10/10/1992038092018424Tiểu khu 2, TT. Nga Sơn, H. Nga Sơn, T. Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
6KTE-00145619Hà Quang Long24/04/1994038094015877Phố Giắt, TT. Triệu Sơn, H. Triệu Sơn, T. Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật cơ khí
7KTE-00104507Lê Quốc Khánh02/09/1993038093018442Thôn 8, Minh Sơn, Triệu Sơn, Thanh HóaKỹ sư Kinh tế xây dựng
8KTE-00142990Hoàng Văn Giang17/10/1984038084033307Thôn Thị Tứ, X. Đồng Tiến, H. Triệu Sơn, T. Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
9KTE-00104508Nguyễn Ngọc Phong28/06/1994038094016018Thiệu Vân, TP. Thanh Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật thủy điện và năng lượng tái tạo
10KTE-00145621Lê Văn Hùng07/11/197805107800022025/53/8 Bùi Quang Là, Phường 12, Gò Vấp, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Xây dựng (Thủy lợi-Thủy điện-Cấp thoát nước)
11KTE-00145622Trịnh Văn Thái29/01/198708308700022616C Trần Quang Diệu, Phường 13, Quận 3, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Kỹ thuật công nghiệp
12KTE-00022192Muộn Tuấn Dương19/02/1984036084010982Xóm Đồng Lạc, Nam Phong, TP. Nam Định, T. Nam ĐịnhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
13KTE-00145623Trịnh Anh Tuấn15/09/1980171870018159 Đội Cung, Phường Trường Thi, TP. Thanh Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Kinh tế xây dựng
14KTE-00084741Hoàng Văn Hiệp28/08/1984186221330Xuân Hòa, Nam Đàn, Nghệ AnKỹ sư Công trình thủy điện
15KTE-00145624Hoàng Thị Hoàng Mai22/05/1990038190054058Thôn Thành Nam, Hoằng Lộc, Hoằng Hóa, Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật công trình biển
16KTE-00045572Thân Đào Trung Ngân09/03/1992075092010347KP Trung Tâm Xuân Lập, TP. Long Khánh, T. Đồng NaiKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
17KTE-00145627Bùi Vĩnh Quý27/07/1987042087000257P904 D12 Sài Đồng, Long Biên, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật điện
18KTE-00145628Lê Thùy Linh28/12/1982013233050221-CT4-ĐN5, ĐT Mỹ Đình-Mễ Trì, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà NộiKỹ sư Kinh tế thủy lợi
19KTE-00145629Lê Vũ Thảo19/08/1978038078003296Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh HóaKỹ sư Cầu đường – Công trình
20KTE-00145630Trần Đình Hòa27/12/199124130374041 Trần Quang Khải, B.M.Thuột, Đăk LăkKỹ sư Cấp thoát nước và môi trường nước
21KTE-00145631Lại Thế Anh17/08/1978038078023477Thôn Trung Thành, Hợp Thành, Triệu Sơn, Thanh HóaKỹ sư Thủy nông – Cải tạo đất
22KTE-00145632Trần Tuấn Anh23/09/1995036095005934Hải Bắc, Hải Hậu, Nam ĐịnhKỹ sư Quản lý xây dựng
23KTE-00107389Phạm Minh Phước03/02/1988205265463Khối 4, Vĩnh Điện, Điện Bàn, Quảng NamKỹ sư Công nghệ Nhiệt – Điện lạnh
24KTE-00145633Trần Anh Vũ11/12/1991049091022035Hà Tây 2, Điện Hòa, TX. Điện Bàn, T. Quảng NamKỹ sư Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
25KTE-00145634Bùi Thế Giang26/06/1990034090011572Tổ 9, Khu 1B, Cao Thắng, TP. Hạ Long, T. Quảng NinhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
26KTE-00145636Phạm Văn Luân29/03/1993230844164Ia Phìn, ChưPrông, Gia LaiKỹ sư Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
27KTE-00098572Trần Văn Hùng04/10/1990051090009734TDP Vĩnh Bình, Phổ Ninh, TX. Đức Phổ, T. Quảng NgãiKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
28KTE-00143566Tống Văn Đại20/09/1982036082011135Nghĩa Minh, Nghĩa Hưng, Nam ĐịnhKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
29KTE-00137591Nguyễn Văn Quang01/05/1982030082016117Thôn Phí Xã, Cẩm Hoàng, Cẩm Giàng, Hải DươngKỹ sư Xây dựng cầu đường
30KTE-00089089Nguyễn Anh Khoa12/07/1983311729039Song Thuận, Châu Thành, Tiền GiangKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
31KTE-00145638Trần Xuân Khoa19/08/1992025092012335Nông Trang, TP. Việt Trì, T. Phú ThọKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
32KTE-00131679Nguyễn Quảng Công24/03/1991017020202TT. Quốc Oai, H. Quốc Oai, TP. Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
33KTE-00128807Lê Anh Tiến03/02/1991038091052215Tòa nhà HH1, An Khánh, Hoài Đức, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
34KTE-00131682Bùi Văn Doanh19/08/1993030093002320Tân Hương, Ninh Giang, Hải DươngKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
35KTE-00131680Đặng Ngọc Quang24/03/1979011846810PA 301 Nhà 11A, TTDHTL, Trung Liệt, Đống Đa, Hà NộiKiến trúc sư Quy hoạch
36KTE-00092011Nguyễn Hoàng Hiếu12/07/1986037086003293Phố Bắc Sơn, Thanh Bình, TP. Ninh Bình, T. Ninh BìnhKỹ sư Xây dựng cầu đường
37KTE-00145640Trần Văn Trường15/11/1973036073002884Tổ 8, Khu 5, Yết Kiêu, TP. Hạ Long, T. Quảng NinhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
38KTE-00024324Trần Văn Diện16/05/1977025077000390P3A08 Capital Garden, Ngõ 102 Trường Chinh, Phương Mai, Đống Đa, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
39KTE-00103391Nguyễn Thái Huy04/07/198007508000134824/5 Ấp Lộc Hòa, Tây Hòa, Trảng Bom, Đồng NaiKỹ sư Xây dựng công trình thủy
40KTE-00145642Trần Văn Tuấn26/01/1994044094004246Trường Thủy, Lệ Thủy, Quảng BìnhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
41KTE-00145643Trần Minh Đức12/10/1971036071001853Yên Định, Hải Hậu, Nam ĐịnhKỹ sư Thủy nông – Cải tạo đất
42KTE-00145644Nguyễn Thanh Thùy25/10/1983026183004498Liêu Xá, Yên Mỹ, Hưng YênKỹ sư Kinh tế xây dựng
43KTE-00145645Vũ Thị Quyên21/02/1992027192008444Xóm Hồ, Mão Điền, Thuận Thành, Bắc NinhKỹ sư Kinh tế xây dựng
44KTE-00076674Đỗ Văn Thuần31/10/1991001091002440Đội 1, Thôn Kim Bôi, X. Vạn Kim, H. Mỹ Đức, TP. Hà NộiKỹ sư Quản lý xây dựng
45KTE-00070350Tống Văn Sơn20/01/1991174000209Nga Tân, Nga Sơn, Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
46KTE-00086857Phạm Hồng Phúc05/02/1991036091001064Ấp 2, Tân Định, Bến Cát, Bình DươngKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
47KTE-00145646Nguyễn Thị Luyến Hòa21/12/1988201888914Tổ 52, Hòa Hiệp Nam, Liên Chiểu, Đà NẵngKỹ sư Kinh tế xây dựng và Quản lý dự án
48KTE-00056544Đỗ Đăng Trung24/07/1979049079000023123/29 Hồ Văn Long, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
49KTE-00059226Bùi Đức Đại14/10/197703707700685714/13/9 Thân Nhân Trung, Phường 13, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
50KTE-00145647Ngô Văn Chiến19/12/1994125571776Tam Sơn, Từ Sơn, Bắc NinhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
51KTE-00145648Nguyễn Cung Hoàng Việt17/12/198207908202000150/34/3 Lê Văn Duyệt, Phường 1, Bình Thạnh, TP. Hồ Chí MinhKiến trúc sư
52KTE-00145649Trần Văn Trung15/10/1987036087012617Tân Thịnh, Nam Trực, Nam ĐịnhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
53KTE-00145650Lưu Văn Sơn20/05/1989049089016833Tổ dân phố số 1, Khâm Đức, Phước Sơn, Quảng NamKỹ sư Xây dựng cầu đường
54KTE-00145651Hoàng Phương15/09/1983046083006996Tổ 24, An Hải Đông, Sơn Trà, Đà NẵngKỹ sư KT Công trình – Cầu đường
55KTE-00145652Đặng Thị Oanh15/09/1988031188011566Tổ 12, Khu 4, Hồng Hà, TP. Hạ Long, T. Quảng NinhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
56KTE-00141994Nguyễn Xuân Hà15/05/1993017194217Phụng Châu, Chương Mỹ, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
57KTE-00145653Triệu Ngọc Quế02/05/1994036094009364Cộng Hòa, Vụ Bản, Nam ĐịnhKỹ sư Kinh tế xây dựng
58KTE-00145654Tạ Trung Kiên28/06/1986037086000082Tổ 27, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
59KTE-00145655Lã Xuân Thái04/04/1985001085024469Tổ dân phố số 10, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
60KTE-00011853Trần Văn Thắm10/10/198104208100606653/1/14/6 Đường 494, Phường Tăng Nhơn Phú A, TP. Thủ Đức, TP, Hồ Chí MinhKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
61KTE-00026858Hoàng Quốc Việt27/03/1986001086017785Thôn Hà Lỗ, X. Liên Hà, H. Đông Anh, TP. Hà NộiKỹ sư Xây dựng cầu đường
62KTE-00136539Trần Văn Đăng21/10/1981037081004795P2208-CT4B, Khu đô thị Xa La, Phường Phúc La, Q. Hà Đông, TP, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
63KTE-00145656Nguyễn Đức Nam Hải18/03/1985027085007301P1610-CT12C KĐT Kim Văn – Kim Lũ, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
64KTE-00145657Lê Văn Kha29/06/1987168243341Xã Hoàng Tây, H. Kim Bảng, T. Hà NamKỹ sư Kinh tế xây dựng
65KTE-00145659Dương Thị Thanh Loan21/06/1987019187000597P1506-Hh4b, Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
66KTE-00145660Hoàng Văn Lợi17/11/1992142685029Hiệp Cát, Nam Sách, Hải DươngKỹ sư Quản lý xây dựng
67KTE-00145662Nguyễn Xuân Hải15/12/1991026091009412Thôn Xuân Hòa 2, Cao Minh, TP. Phúc Yên, T. Vĩnh PhúcKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
68KTE-00136949Cao Duy Hưng05/10/197903407902231817 Tầng 3 Đ50, Đổng Quốc Bình, Ngô Quyền, Hải PhòngKỹ sư Bảo đảm an toàn đường thủy
69KTE-00145663Nguyễn Chí Khoa14/07/1997054097005936KP Phước Hậu 3, Phường 9, TP. Tuy Hòa, T. Phú YênKỹ sư Quản lý xây dựng
70KTE-00104712Triệu Quang Tường15/06/1983024083009650Thôn Mỹ Hưng, Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc GiangKỹ sư Xây dựng công trình
71KTE-00055440Hoàng Văn Lam10/01/1987038087000292Thôn An Biên 1, X. Lê Lợi, TP. Hạ Long, T. Quảng NinhKỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện
72KTE-00145664Phạm Minh Phúc10/11/1987030087009279Tổ 11, Khu 7, Phường Bãi Cháy, TP. Hạ Long, T. Quảng NinhKỹ sư Kinh tế vận tải thủy bộ
73KTE-00072722Đỗ Duy Thành17/02/1994022094000491Thôn Chợ, Xã Thống Nhất, TP. Hạ Long, T. Quảng NinhKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
74KTE-00145665Trần Minh Sơn22/10/1995022095002501Tổ 30, Khu 3, Phường Hùng Thắng, TP. Hạ Long, T. Quảng NinhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
75KTE-00145666Đoàn Hào Hiệp11/10/1991024091001589Xóm Tân Thành, Trung Đồng, TT. Thắng, Hiệp Hòa, Bắc GiangKỹ sư Kỹ thuật công trình biển
76KTE-00145667Phạm Ngọc Tiệp19/01/19860300860111228 Khu TT 10 Hộ, Quang Trung, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Kinh tế và Quản lý đô thị
77KTE-00145668Đặng Thị Dung26/08/1986036186009767Căn hộ The Pride La Khê, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Xây dựng cầu đường
78KTE-00125134Phạm Thế Thanh03/05/1985001085005817Số 12, Ngõ 282, Đường Khương Đình, Hạ Đình, Thanh Xuân, Hà NộiKỹ sư Hệ thống điện
79KTE-00125133Đỗ Kim Ngọc05/10/1984001184006668TDP Hoàng 9, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà NộiKỹ sư Hệ thống điện
80KTE-00041045Kiều Thị Vân15/03/1993001193007296Lươn Ngoài, Đại Đồng, Thạch Thất, Hà NộiKỹ sư Kinh tế xây dựng
81KTE-00145669Lê Ngọc Thạch23/08/198105208100014714/7 Đường 41, Khu phố 7, Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Kinh tế xây dựng
82KTE-00145670Nguyễn Thanh Tùng30/03/1990212744108Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng NgãiKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
83KTE-00139754Lê Minh Dậu18/04/1993261271501Hồng Thái, Bắc Bình, Bình ThuậnKỹ sư Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
84KTE-00145671Phan Thanh Truyền15/10/1992212446419Trà Bình, Trà Bồng, Quảng NgãiKỹ sư Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
85KTE-00129838Lý Thị Tốt28/07/1988020188001804Nà Soong, Yên Trạch, Cao Lộc, Lạng SơnKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
86KTE-00145674Võ Xuân Tất12/04/1982212156356Đức Nhuận, Mộ Đức, Quảng NgãiKỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện
87KTE-00130940Trần Doãn Thủy27/11/1984261578625Phong Nẫm, Phan Thiết, Bình ThuậnKỹ sư Kỹ thuật điện
88KTE-00145675Nguyễn Thế Anh08/11/1984034084013202Bồ Xuyên, TP. Thái Bình, T. Thái BìnhKỹ sư Kinh tế xây dựng
89KTE-00145676Đào Văn Trưng28/02/1987070704098Đội Cấn, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên QuangKỹ sư Kinh tế xây dựng
90KTE-00045371Trần Quốc Khánh22/06/1983049083016247Mỹ Sơn, Duy Phú, Duy Xuyên, Quảng NamKỹ sư Xây dựng
91KTE-00145677Lê Thanh Minh19/08/1989C6446719Thanh HóaKỹ sư Xây dựng Thủy lợi – Thủy điện
92KTE-00145678Ngô Gia Lâm27/11/1997077097005727Phước Tấn, Tân Hòa, TX. Phú Mỹ, T. Bà Rịa-Vũng TàuKỹ sư Kinh tế xây dựng
93KTE-00059228Tạ Hữu Huy25/02/199103409100820354/63 Hàn Thuyên, Phường 10, TP. Vũng Tàu, T. Bà Rịa – Vũng TàuCao đẳng Công nghệ kỹ thuật xây dựng
94KTE-00145679Vũ Xuân Quyền14/03/1976280971344Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình DươngKỹ sư Xây dựng công trình thủy
95KTE-00145680Hà Minh Khánh02/04/1997049097014827Thôn Phong Ngũ, Điện Thắng Nam, Điện Bàn, Quảng NamKỹ sư Xây dựng cầu đường
96KTE-00085784Nguyễn Hoàng Phúc09/06/1994077094003112Khu phố Hải Tân, Phước Hải, Đất Đỏ, Bà Rịa – Vũng TàuKỹ sư Kinh tế xây dựng
97KTE-00141731Huỳnh Tấn Luật07/09/1991221299258KP 2, Phường Phú Lâm, TP. Tuy Hòa, T. Phú YênKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
98KTE-00141765Chu Văn Long19/09/1993033093009227Thôn Đạo Khê, Trung Hưng, Yên Mỹ, Hưng YênKỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông
99KTE-00145681Phạm Hồng Cường07/08/1989037089000311Ninh Mỹ, Hoa Lư, Ninh BìnhKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
100KTE-00121156Đặng Anh Tuấn11/12/1981060081001740Tổ 4, Khu phố 5, Phú Trinh, TP. Phan Thiết, T. Bình ThuậnKỹ sư Kinh tế xây dựng
(Danh sách này có 100 người)

Danh sách các cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án đầu tư
xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
(Kèm theo Quyết định số 17/QĐ-VACE ngày 01/07/ 2022 của
Ban Thường vụ Hội Kinh tế xây dựng Việt Nam)
Số TTMã số chứng chỉ hành nghềHọ và tênNgày sinhSố CMND/ TCCĐịa chỉ thường trúTrình độ chuyên môn
1KTE-00145619Hà Quang Long24/04/1994038094015877Phố Giắt, TT. Triệu Sơn, H. Triệu Sơn, T. Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật cơ khí
2KTE-00145620Mạch Văn Ngọc05/05/1989173227496Xã Công Liêm, H. Nông Cống, T. Thanh HóaKỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
3KTE-00062246Vũ Quốc Phong15/05/1979049079001219Hòa Nam, Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, T. Quảng NamKỹ sư Xây dựng cầu đường
4KTE-00007930Lê Viết Vinh23/06/1983049083001716Mỹ Thạch Trung, Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, T. Quảng NamKỹ sư Xây dựng cầu đường
5KTE-00022192Muộn Tuấn Dương19/02/1984036084010982Xóm Đồng Lạc, Nam Phong, TP. Nam Định, T. Nam ĐịnhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
6KTE-00145624Hoàng Thị Hoàng Mai22/05/1990038190054058Thôn Thành Nam, Hoằng Lộc, Hoằng Hóa, Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật công trình biển
7KTE-00141171Nguyễn Công Kiên03/12/19790010790033757 Ngõ 107 Hồng Mai, Quỳnh Lôi, Hai Bà Trưng, Hà NộiKiến trúc sư
8KTE-00145626Đặng Văn Thọ06/06/1990038090036673Khu phố 6, Ba Đình, TX. Bỉm Sơn, T. Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
9KTE-00145629Lê Vũ Thảo19/08/1978038078003296Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh HóaKỹ sư Cầu đường – Công trình
10KTE-00122238Đậu Tam Dũng20/01/1982183354707Sơn Ninh, Hương Sơn, Hà TĩnhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
11KTE-00080469Nguyễn Quốc Ái19/05/1982033082006597TDP Tháp, Đại Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
12KTE-00141930Bùi Trung Sơn06/04/1983031083006231Nhân Trai, Đại Hà, Kiến Thụy, Hải PhòngKỹ sư Hệ thống điện
13KTE-00141931Phạm Ngọc Điệp15/09/1982040082001162Ngũ Lão, Thủy Nguyên, Hải PhòngKỹ sư Tự động hóa XNCN
14KTE-00145633Trần Anh Vũ11/12/1991049091022035Hà Tây 2, Điện Hòa, TX. Điện Bàn, T. Quảng NamKỹ sư Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
15KTE-00145635Lê Văn Phòng16/12/1980001080023809Thôn Trạch Bái, Hòa Lâm, Ứng Hòa, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
16KTE-00122824Nguyễn Quốc Khánh01/09/1973001073016875Tổ 2, Cụm 1, Tứ Liên, Tây Hồ, Hà NộiKỹ sư Xây dựng công trình
17KTE-00120543Nguyễn Văn Năm25/09/1987038087021782Tổ 3 – Nguyễn Hữu Tiến, Đồng Văn, TX. Duy Tiên, T. Hà NamKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
18KTE-00145636Phạm Văn Luân29/03/1993230844164Ia Phìn, ChưPrông, Gia LaiKỹ sư Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
19KTE-00010935Lê Quang Thành05/12/1978064078001242Tổ 5, Diên Hồng, TP. Pleiku, Gia LaiKiến trúc sư
20KTE-00145637Nguyễn Minh Đức15/01/19720380720004271/3 Lê Lai, Đông Sơn, TP. Thanh Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Cơ điện xây dựng
21KTE-00016240Phan Thái Sơn12/02/197800107803876316B Nguyễn Bỉnh Khiêm, Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
22KTE-00145639Lê Văn Minh02/03/1987040087019534Xóm 2, Nam Kim, Nam Đàn, Nghệ AnKỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
23KTE-00133978Nguyễn Sơn Thái Thông28/02/1982079082010501543 Nguyễn Kiệm, Phường 9, Phú Nhuận, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
24KTE-00145640Trần Văn Trường15/11/1973036073002884Tổ 8, Khu 5, Yết Kiêu, TP. Hạ Long, T. Quảng NinhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
25KTE-00088452Trần Thanh Tùng18/10/199003609002563119/66 Trần Huy Liệu, Trần Đăng Ninh, TP. Nam Định, T. Nam ĐịnhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
26KTE-00145641Tạ Đức Hoàng06/12/1977001077044241CH 2601 Tòa A2, CC Vinaconex1, 289A Khuất Duy Tiến, Phường Trung Hòa, Q. Cầu Giấy, TP. Hà NộiKỹ sư Xây dựng cầu đường
27KTE-00076674Đỗ Văn Thuần31/10/1991001091002440Đội 1, Thôn Kim Bôi, X. Vạn Kim, H. Mỹ Đức, TP. Hà NộiKỹ sư Quản lý xây dựng
28KTE-00056544Đỗ Đăng Trung24/07/1979049079000023123/29 Hồ Văn Long, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
29KTE-00122823Vũ Mạnh Thắng23/10/1975036075000044312-C4, Quỳnh Mai, Hai Bà Trưng, Hà NộiKỹ sư Hệ thống điện
30KTE-00145647Ngô Văn Chiến19/12/1994125571776Tam Sơn, Từ Sơn, Bắc NinhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
31KTE-00145648Nguyễn Cung Hoàng Việt17/12/198207908202000150/34/3 Lê Văn Duyệt, Phường 1, Bình Thạnh, TP. Hồ Chí MinhKiến trúc sư
32KTE-00052639Nguyễn Đăng Đông02/01/1974001074009482Thôn Ngọc Đình, Hồng Dương, Thanh Oai, Hà NộiKỹ sư Xây dựng Cảng – Đường thủy
33KTE-00066503Nguyễn Xuân Thức26/12/1987024087021043Thôn Dinh, Mỹ Hà, Lạng Giang, Bắc GiangKỹ sư Kỹ thuật điện
34KTE-00121255Đồng Vũ Toại28/02/1988082010841Thị trấn Đồng Đăng, H. Cao Lộc, T. Lạng SơnKiến trúc sư
35KTE-00145655Lã Xuân Thái04/04/1985001085024469Tổ dân phố số 10, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
36KTE-00011853Trần Văn Thắm10/10/198104208100606653/1/14/6 Đường 494, Phường Tăng Nhơn Phú A, TP. Thủ Đức, TP, Hồ Chí MinhKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
37KTE-00136539Trần Văn Đăng21/10/1981037081004795P2208-CT4B, Khu đô thị Xa La, Phường Phúc La, Q. Hà Đông, TP, Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
38KTE-00145657Lê Văn Kha29/06/1987168243341Xã Hoàng Tây, H. Kim Bảng, T. Hà NamKỹ sư Kinh tế xây dựng
39KTE-00145658Nguyễn Văn Giáp25/10/1984037084002758Gia Lập, Gia Viễn, Ninh BìnhKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
40KTE-00140553Nguyễn Văn Nghị25/04/1987031087014632Tổ 5, Khu 4a, Hồng Hải, TP. Hạ Long, T. Quảng NinhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
41KTE-00145661Nguyễn Văn Thùy16/05/1987038087014743Ngư Lộc, Hậu Lộc, Thanh HóaKỹ sư Quản lý năng lượng
42KTE-00145662Nguyễn Xuân Hải15/12/1991026091009412Thôn Xuân Hòa 2, Cao Minh, TP. Phúc Yên, T. Vĩnh PhúcKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
43KTE-00064220Hoàng Mạnh Toàn28/04/19720350720068775/3C Đường 297, Phước Long B, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường bộ
44KTE-00136949Cao Duy Hưng05/10/197903407902231817 Tầng 3 Đ50, Đổng Quốc Bình, Ngô Quyền, Hải PhòngKỹ sư Bảo đảm an toàn đường thủy
45KTE-00104712Triệu Quang Tường15/06/1983024083009650Thôn Mỹ Hưng, Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc GiangKỹ sư Xây dựng công trình
46KTE-00055440Hoàng Văn Lam10/01/1987038087000292Thôn An Biên 1, X. Lê Lợi, TP. Hạ Long, T. Quảng NinhKỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện
47KTE-00145664Phạm Minh Phúc10/11/1987030087009279Tổ 11, Khu 7, Phường Bãi Cháy, TP. Hạ Long, T. Quảng NinhKỹ sư Kinh tế vận tải thủy bộ
48KTE-00145665Trần Minh Sơn22/10/1995022095002501Tổ 30, Khu 3, Phường Hùng Thắng, TP. Hạ Long, T. Quảng NinhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
49KTE-00145667Phạm Ngọc Tiệp19/01/19860300860111228 Khu TT 10 Hộ, Quang Trung, Hà Đông, Hà NộiKỹ sư Kinh tế và Quản lý đô thị
50KTE-00139597Đào Văn Hảo05/08/1984001084034346Cụm 9, Xã Tân Hội, H. Đan Phượng, TP. Hà NộiKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
51KTE-00139753Nguyễn Hoàng Việt19/01/1988077088008365115/46/23 Lê Lợi, Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu, T. Bà Rịa – Vũng TàuKỹ sư Kỹ thuật xây dựng
52KTE-00132380Trần Văn Lợi11/10/1956120842660Xã Ninh Sơn, H. Việt Yên, T. Bắc GiangKỹ sư Kiến trúc
53KTE-00145672Ngô Nguyên Thảo05/12/1990201566475Tổ 6, Hòa Thọ Đông, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà NẵngKỹ sư Kinh tế xây dựng và Quản lý dự án
54KTE-00145673Nguyễn Hoàng Nam14/08/1977201259069Tổ 73, Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, TP. Đà NẵngKỹ sư Cơ khí – Chế tạo máy
55KTE-00145676Đào Văn Trưng28/02/1987070704098Đội Cấn, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên QuangKỹ sư Kinh tế xây dựng
56KTE-00145679Vũ Xuân Quyền14/03/1976280971344Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình DươngKỹ sư Xây dựng công trình thủy
57KTE-00141765Chu Văn Long19/09/1993033093009227Thôn Đạo Khê, Trung Hưng, Yên Mỹ, Hưng YênKỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông
58KTE-00121156Đặng Anh Tuấn11/12/1981060081001740Tổ 4, Khu phố 5, Phú Trinh, TP. Phan Thiết, T. Bình ThuậnKỹ sư Kinh tế xây dựng
59KTE-00076757Hoàng Quốc Thịnh05/04/1990001090060306Thôn 8, Phụng Thượng, Phúc Thọ, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
60KTE-00145682Vũ Tuấn Phương04/02/1982008082002198Tổ 12, Tân Hà, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên QuangKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
(Danh sách này có 60 người)

Danh sách các cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án
đầu tư xây dựng công trình giao thông
(Kèm theo Quyết định số 17/QĐ-VACE ngày 01/07/ 2022 của
Ban Thường vụ Hội Kinh tế xây dựng Việt Nam)
Số TTMã số chứng chỉ hành nghềHọ và tênNgày sinhSố CMND/ TCCĐịa chỉ thường trúTrình độ chuyên môn
1KTE-00028749Nguyễn Công Vương28/12/1988027088001942Thôn Làng Đông, Hoàn Sơn, Tiên Du, Bắc NinhKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
2KTE-00062246Vũ Quốc Phong15/05/1979049079001219Hòa Nam, Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, T. Quảng NamKỹ sư Xây dựng cầu đường
3KTE-00007930Lê Viết Vinh23/06/1983049083001716Mỹ Thạch Trung, Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, T. Quảng NamKỹ sư Xây dựng cầu đường
4KTE-00022192Muộn Tuấn Dương19/02/1984036084010982Xóm Đồng Lạc, Nam Phong, TP. Nam Định, T. Nam ĐịnhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
5KTE-00145625Nguyễn Quang Khiêm12/09/1984038084021611Tiểu khu Ba Ché, TT. Thiệu Hóa, H. Thiệu Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Xây dựng cầu đường
6KTE-00145626Đặng Văn Thọ06/06/1990038090036673Khu phố 6, Ba Đình, TX. Bỉm Sơn, T. Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
7KTE-00145629Lê Vũ Thảo19/08/1978038078003296Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh HóaKỹ sư Cầu đường – Công trình
8KTE-00131680Đặng Ngọc Quang24/03/1979011846810PA 301 Nhà 11A, TTDHTL, Trung Liệt, Đống Đa, Hà NộiKiến trúc sư Quy hoạch
9KTE-00092011Nguyễn Hoàng Hiếu12/07/1986037086003293Phố Bắc Sơn, Thanh Bình, TP. Ninh Bình, T. Ninh BìnhKỹ sư Xây dựng cầu đường
10KTE-00145641Tạ Đức Hoàng06/12/1977001077044241CH 2601 Tòa A2, CC Vinaconex1, 289A Khuất Duy Tiến, Phường Trung Hòa, Q. Cầu Giấy, TP. Hà NộiKỹ sư Xây dựng cầu đường
11KTE-00143125Lê Đình Tuấn04/11/1993187355214Đà Sơn, Đô Lương, Nghệ AnKỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
12KTE-00011853Trần Văn Thắm10/10/198104208100606653/1/14/6 Đường 494, Phường Tăng Nhơn Phú A, TP. Thủ Đức, TP, Hồ Chí MinhKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
13KTE-00064220Hoàng Mạnh Toàn28/04/19720350720068775/3C Đường 297, Phước Long B, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhKỹ sư Xây dựng Cầu – Đường bộ
14KTE-00055440Hoàng Văn Lam10/01/1987038087000292Thôn An Biên 1, X. Lê Lợi, TP. Hạ Long, T. Quảng NinhKỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện
15KTE-00145664Phạm Minh Phúc10/11/1987030087009279Tổ 11, Khu 7, Phường Bãi Cháy, TP. Hạ Long, T. Quảng NinhKỹ sư Kinh tế vận tải thủy bộ
16KTE-00145665Trần Minh Sơn22/10/1995022095002501Tổ 30, Khu 3, Phường Hùng Thắng, TP. Hạ Long, T. Quảng NinhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
17KTE-00145678Ngô Gia Lâm27/11/1997077097005727Phước Tấn, Tân Hòa, TX. Phú Mỹ, T. Bà Rịa-Vũng TàuKỹ sư Kinh tế xây dựng
18KTE-00145679Vũ Xuân Quyền14/03/1976280971344Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình DươngKỹ sư Xây dựng công trình thủy
19KTE-00121156Đặng Anh Tuấn11/12/1981060081001740Tổ 4, Khu phố 5, Phú Trinh, TP. Phan Thiết, T. Bình ThuậnKỹ sư Kinh tế xây dựng
20KTE-00076757Hoàng Quốc Thịnh05/04/1990001090060306Thôn 8, Phụng Thượng, Phúc Thọ, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
21KTE-00145682Vũ Tuấn Phương04/02/1982008082002198Tổ 12, Tân Hà, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên QuangKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
(Danh sách này có 21 người)

Danh sách các cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án đầu tư
xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn
(Kèm theo Quyết định số17/QĐ-VACE ngày 01/07/ 2022 của
Ban Thường vụ Hội Kinh tế xây dựng Việt Nam)
Số TTMã số chứng chỉ hành nghềHọ và tênNgày sinhSố CMND/ TCCĐịa chỉ thường trúTrình độ chuyên môn
1KTE-00062246Vũ Quốc Phong15/05/1979049079001219Hòa Nam, Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, T. Quảng NamKỹ sư Xây dựng cầu đường
2KTE-00007930Lê Viết Vinh23/06/1983049083001716Mỹ Thạch Trung, Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, T. Quảng NamKỹ sư Xây dựng cầu đường
3KTE-00145625Nguyễn Quang Khiêm12/09/1984038084021611Tiểu khu Ba Ché, TT. Thiệu Hóa, H. Thiệu Hóa, T. Thanh HóaKỹ sư Xây dựng cầu đường
4KTE-00145626Đặng Văn Thọ06/06/1990038090036673Khu phố 6, Ba Đình, TX. Bỉm Sơn, T. Thanh HóaKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
5KTE-00145629Lê Vũ Thảo19/08/1978038078003296Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh HóaKỹ sư Cầu đường – Công trình
6KTE-00076757Hoàng Quốc Thịnh05/04/1990001090060306Thôn 8, Phụng Thượng, Phúc Thọ, Hà NộiKỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
7KTE-00145682Vũ Tuấn Phương04/02/1982008082002198Tổ 12, Tân Hà, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên QuangKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
(Danh sách này có 07 người)

Hội Kinh tế Xây Dựng Việt Nam tổ chức liên tục các kỳ thi sát hạch chứng chỉ hành nghề Định giá, Quản lý dự án hàng tháng cho các cá nhân đủ điều kiện năng lực dự thi theo đúng quy định của Bộ Xây Dựng ban hành.
Quy trình làm hồ sơ nhanh gọn, thủ tục đơn giản, đúng hẹn, không đi lại nhiều lần.
Mời các tổ chức và cá nhân liên hệ đăng ký thi nộp hồ sơ và thi sát hạch chứng chỉ hành nghề:
Lan Hương: 0983 045 822
Ngọc Lan: 0941 064 900
Thanh Mai: 0974 144 726
Kim Hiền: 0334 660 395
Kim Oanh: 0933 926 806